ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA CƠ KHÍ BỘ MÔN THIẾT KẾ MÁY BÀI TẬP LỚN MÔN TỐI ƯU HÓA VÀ QUY HOẠCH THỰC NGHIỆM LỚP: L01 – HK232 GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN: NGUYỄN HỮU LỘC SINH VIÊN THỰC HIỆN: ĐỖ MINH TIẾN MSSV: 2114984 TP. HỒ CHÍ MINH, NĂM 2024 MỤC LỤC CHƯƠNG 2: XỬ LÝ CÁC KẾT QUẢ THỐNG KÊ BAN ĐẦU VÀ CHỌN MÔ HÌNH PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY. 2 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP BÌNH PHƯƠNG NHỎ NHẤT. 17 CHƯƠNG 5: QUY HOẠCH THỰC NGHIỆM TOÀN PHẦN VÀ RIÊNG PHẦN.
23 CHƯƠNG 6: QUY HOẠCH THỰC NGHIỆM BẬC 2. 37 CHƯƠNG 11: PHƯƠNG PHÁP QUY HOẠCH THỰC NGHIỆM VÀ TỐI ƯU MỘT NHÂN TỐ. 59 CHƯƠNG 12: PHƯƠNG PHÁP QUY HOẠCH THỰC NGHIỆM VÀ TỐI ƯU NHIỀU NHÂN TỐ. 63 CHƯƠNG 13: BÀI TOÁN TỐI ƯU PHI TUYẾN NHIỀU BIẾN CÓ RÀNG BUỘC.
66 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 68 1 CHƯƠNG 2: XỬ LÝ CÁC KẾT QUẢ THỐNG KÊ BAN ĐẦU VÀ CHỌN MÔ HÌNH PHƯƠNG TRÌNH HỒI QUY Khi tiện chi tiết trục trên máy tiện ta đo được các giá trị đường kính d theo các phương pháp sau. Yêu cầu: a) Xác định các đặc tính phân bố giá trị đường kính d (giá trị trung bình, độ lệch chuẩn). b) Hàm mật độ phân phối f(d), vẽ đồ thị.
c) Kiểm tra bằng phần mềm Minitab. So sánh kết quả. d) Tìm khoảng tin cậy kỳ vọng và số thí nghiệm lặp. e) Tìm giá trị trung bình và độ lệch chuẩn 20 giá trị đầu và 20 giá trị cuối từ 60 số liệu, đánh giá đồng nhất 2 phương sai.
f) Tìm giá trị trung bình và độ lệch chuẩn 10 giá trị đầu và 40 giá trị cuối từ 60 số liệu, đánh giá tính đồng nhất 2 phương sai. g) Đánh giá số nhỏ nhất và lớn nhất có phải sai số thô không? Số liệu: 3a 37.943 a) Xác định các đặc tính phân bố giá trị đường kính d (giá trị trung bình, độ lệch chuẩn): Thông thường chọn k nằm trong khoảng 9 – 15, nên trong bài toán trên ta chọn k = 7 cho dễ tính toán. Mỗi đoạn được xác định bằng khoảng giá trị h: xmax − xmin 37.943 Với:{ max xmin = 37.281 Ta có Bảng phân bố số liệu như sau: Khoảng giá trị Trung Phân Tần số Tích ui fi u i fi u2i bình 𝑥 ∗ bố số fi lũy, tần liệu số Fi 37.89571 1 60 4 4 16 Tổng 60 -8 100 Ta có giá trị của cột thứ 6 được tính theo công thức (2.8) sách qui hoạch thực nghiệm của thầy Nguyễn Hữu Lộc: xi − mx∗ xi − 37.094571 Thay các giá trị xi vào ta được các giá trị ui như ở cột số 6 trong bảng phân bố số liệu. Khi đó giá trị trung bình và độ lệch chuẩn sẽ được xác định theo công thức: 7 7 fi u i fi u i u̅ = ∑ =∑ N 60 i=1 i=1 N ∑7i=1 fi u2i − (∑7i=1 fi ui )2 60 ∑7i=1 fi u2i − (∑7i=1 fi ui )2 Su2 = = N(N − 1) 60 ∗ 59 Tính toán giá trị trung bình và độ lệch chuẩn của u: u̅ = −0.676836 Từ công thức (2.8) suy ra giá trị trung bình và độ lệch chuẩn của đại lượng x: x̅ = 37.015 Suy ra: Sx = √Sx2 = √0.1225 b) Hàm mật độ phân phối f(d), vẽ đồ thị: Dựa vào giá trị trung bình và độ lệch chuẩn ở câu a ta có Hàm mật độ phân phối chuẩn f(d) là: 1 (x−mx )2 − f ( d) = e 2S2 S√2π Suy ra hàm mật độ chúng ta cần tìm là: 3 1 (x−37.1225√2π Dựa vào hàm mật độ phân phối ta có đồ thị như sau: x 37.0362 Hình 1: Đồ thị biểu diễn hàm phân phối chuẩn f(d) 4 c) Kiểm tra bằng phần mềm minitab.
So sánh kết quả: Ta có kết quả của trung bình, độ lệch chuẩn và đồ thị biểu diễn hàm phân phối chuẩn f(d) qua phần mềm minitab là: Kết quả tính giá trị trung bình và độ lệch chuẩn bằng minitab: Hình 2: Đồ thị biểu diễn hàm phân phối bằng minitab. So sánh kết quả ta tính được với phần mềm minitab: Ta thấy được các thông số tính toán như trung bình và độ lệch chuẩn không lệch quá nhiều và đồ thị biểu diễn của của 2 cách gần như là tương đối giống nhau. d) Tìm khoảng tin cậy và số thí nghiệm lặp: Ta có: Giá trị trung bình và độ lệch chuẩn của đại lượng x: 5 x̅ = 37.1225 Cho mức ý nghĩa 𝛼 = 0. Tương ứng với xác suất tin cậy 1 − 𝛼 = 0.
Theo bảng phân vị phân bố Student (Phụ lục 1) ta tìm được t = 2 (với f = N − 1 = 60 − 1 = 59). Từ đó ta suy ra được khoảng kỳ vọng cần tìm: tS tS x̅ − ≤ mx ≤ x̅ + √N √N 2 ∗ 0.536 Vậy khoảng tin cậy kỳ vọng cần tìm là: (37.536) Kết quả của khoảng kỳ vọng được tính bằng minitab: Số thí nghiệm lặp: Ta có khi f = N − 1 = 60 − 1 = 59, tra bảng tiêu chuẩn Student ta thu được t = 2, Phương sai kết quả thực nghiệm: Sx2 = 0.015 Giá trị trung bình của kết quả thực nghiệm: x̅ = 37.05 Áp dụng công thức 2.12 trong giá trình ta được: t 2 ∗ Sx2 22 ∗ 0.504)2 Ta có số thí nghiệm lặp: n = 0. 6 e) Tìm giá trị trung bình và độ lệch chuẩn 20 giá trị đầu và 20 giá trị cuối từ 60 số liệu, đánh giá đồng nhất 2 phương sai: Ta có 20 số liệu đầu: 37.444 Thông thường chọn k nằm trong khoảng 9 – 15, nên trong bài toán trên ta chọn k = 7 cho dễ tính toán. Mỗi đoạn được xác định bằng khoảng giá trị h: xmax − xmin 37.444 Với:{ max xmin = 37.281 Ta có Bảng phân bố số liệu như sau: Khoảng giá trị Trung Phân Tần số Tích ui fi u i fi u2i bình 𝑥 ∗ bố số fi lũy, tần liệu số Fi 37.43236 6 20 0 0 0 Tổng 20 -48 204 Ta có giá trị của cột thứ 6 được tính theo công thức (2.8) sách qui hoạch thực nghiệm của thầy Nguyễn Hữu Lộc: xi − mx∗ xi − 37.023286 Thay các giá trị xi vào ta được các giá trị ui như ở cột số 6 trong bảng phân bố số liệu.
Khi đó giá trị trung bình và độ lệch chuẩn sẽ được xác định theo công thức: 7 7 7 fi u i fi u i u̅ = ∑ =∑ N 20 i=1 i=1 N ∑7i=1 fi u2i − (∑7i=1 fi ui )2 20 ∑7i=1 fi u2i − (∑7i=1 fi ui )2 Su2 = = N(N − 1) 20 ∗ 19 Tính toán giá trị trung bình và độ lệch chuẩn của u: u̅ = −2.6737 Từ công thức (2.8) suy ra giá trị trung bình và độ lệch chuẩn của đại lượng x: x̅ = 37.0025 Suy ra: Sx = √Sx2 = √0.05 Ta có 20 số liệu cuối: 37.943 Thông thường chọn k nằm trong khoảng 9 – 15, nên trong bài toán trên ta chọn k = 7 cho dễ tính toán. Mỗi đoạn được xác định bằng khoảng giá trị h: xmax − xmin 37.943 Với:{ max xmin = 37.560 Ta có Bảng phân bố số liệu như sau: Khoảng giá trị Trung Phân Tần số Tích ui fi u i fi u2i bình 𝑥 ∗ bố số fi lũy, tần liệu số Fi 37.91564 1 20 6 6 36 8 Tổng 20 17 59 Ta có giá trị của cột thứ 6 được tính theo công thức (2.8) sách qui hoạch thực nghiệm của thầy Nguyễn Hữu Lộc: xi − mx∗ xi − 37.054714 Thay các giá trị xi vào ta được các giá trị ui như ở cột số 6 trong bảng phân bố số liệu. Khi đó giá trị trung bình và độ lệch chuẩn sẽ được xác định theo công thức: 7 7 fi u i fi u i u̅ = ∑ =∑ N 20 i=1 i=1 N ∑7i=1 fi u2i − (∑7i=1 fi ui )2 20 ∑7i=1 fi u2i − (∑7i=1 fi ui )2 Su2 = = N(N − 1) 20 ∗ 19 Tính toán giá trị trung bình và độ lệch chuẩn của u: u̅ = 0.34 Từ công thức (2.8) suy ra giá trị trung bình và độ lệch chuẩn của đại lượng x: x̅ = 37.007 Suy ra: Sx = √Sx2 = √0.08 Ta đánh giá tính đồng nhất của 2 phương sai theo tiêu chuẩn Cochran Đầu tiên ta tính tỷ số Gtt theo công thức 2.15 trong giáo trình: S22 0.0025 Ta suy ra được: Gtt = 0.7368 Tra bảng theo phụ lục 3 (theo tiêu chuẩn Cochran) giá trị Gb phụ thuộc vào α = 0.05 và bậc tự do f = m − 1 = 2 − 1 = 1 thì ta sẽ được: Gb = 0. Nên phương sai của 2 mẫu là không đồng nhất (do không thỏa mãn điều kiện đồng nhất của hai phương sai).
Ta có kết quả kiểm nghiệm trên minitab về tính đồng nhất của 2 phương sai: 9 10 Nhận thấy kết quả: P − Value > α = 0.05 cho nên cả 2 phương sai không đồng nhất. Dẫn đến kết quả kiểm nghiệm bằng minitab và kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn Cochran là trùng khớp. f) Tìm giá trị trung bình và độ lệch chuẩn 10 giá trị đầu và 40 giá trị cuối từ 60 số liệu, đánh giá tính đồng nhất 2 phương sai: Ta có 10 số liệu đầu: 37.368 Ta có giá trị trung bình của 10 giá trị đầu là: ∑10 i=1 xi x̅ = = 37.3318 10 Phương sai của 10 giá trị đầu là: N 1 Sx2 = ∑(xi − x̅)2 = 0.00082 N−1 i=1 11 Suy ra: Sx = √Sx2 = √0.0286 Ta có 40 số liệu cuối: 37.943 Thông thường chọn k nằm trong khoảng 9 – 15, nên trong bài toán trên ta chọn k = 7 cho dễ tính toán. Mỗi đoạn được xác định bằng khoảng giá trị h: xmax − xmin 37.943 Với:{ max xmin = 37.446 Ta có Bảng phân bố số liệu như sau: Khoảng giá trị Trung Phân Tần số Tích ui fi u i fi u2i bình 𝑥 ∗ bố số fi lũy, tần liệu số Fi 37.9075 1 40 6 6 36 Tổng 40 47 127 Ta có giá trị của cột thứ 6 được tính theo công thức (2.8) sách qui hoạch thực nghiệm của thầy Nguyễn Hữu Lộc: xi − mx∗ xi − 37.071 Thay các giá trị xi vào ta được các giá trị ui như ở cột số 6 trong bảng phân bố số liệu.
Khi đó giá trị trung bình và độ lệch chuẩn sẽ được xác định theo công thức: 12 7 7 fi u i fi u i u̅ = ∑ =∑ N 40 i=1 i=1 N ∑7i=1 fi u2i − (∑7i=1 fi ui )2 40 ∑7i=1 fi u2i − (∑7i=1 fi ui )2 Su2 = = N(N − 1) 40 ∗ 39 Tính toán giá trị trung bình và độ lệch chuẩn của u: u̅ = 1.8404 Từ công thức (2.