Tổng Hợp Bài Tập Tính Diện Tích Đa Giác Cho Học Sinh Lớp 8

Trường đại học

Trường Đại Học

Chuyên ngành

Toán Học

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

bài tập
85
1
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

1. Diện tích hình bình hành

1.1. Lí thuyết

1.2. Các ví dụ

1.2.1. Ví dụ 1: Tính số đo góc D của hình bình hành ABCD có diện tích là 30cm2, AB = 10cm, AD = 6cm, A > D

1.2.2. Ví dụ 2: Cho hình bình hành ABCD, M là trung điểm của AD, qua M kẻ đường thẳng d cắt AB, CD lần lượt tại E và F. Kẻ MH vuông góc với BC tại H. Chứng minh: SEBCF = MH

2. Công thức tính diện tích hình chữ nhật

2.1. Lí thuyết

2.2. Các ví dụ

2.2.1. Ví dụ 1: Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 5cm, chiều rộng là 3cm

2.2.2. Ví dụ 2: Một thửa đất hình chữ nhật có chu vi 200m, chiều dài gấp ba lần chiều rộng. Tính diện tích thửa đất đó

2.2.3. Ví dụ 3: Cho hình chữ nhật ABCD có AD = 7cm, BD = 25cm và O là giao điểm của hai đường chéo. Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của OA, OB, OC, OD. Tính diện tích MNPQ

3. Diện tích hình thang

3.1. Lý thuyết

3.2. Các ví dụ

3.2.1. Ví dụ 1: Cho hình thang ABCD có A = D = 90°, AB = 3cm, BC = 5cm, CD = 6cm. Tính diện tích hình thang

3.2.2. Ví dụ 2: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD, AB < CD). Biết AB = 10m, CD = 20cm, AD = 13cm. Tính diện tích hình thang ABCD

4. Công thức tính diện tích hình thoi

4.1. Lý thuyết

4.2. Các ví dụ

4.2.1. Ví dụ 1: Tính diện tích hình thoi có cạnh bằng 17cm, tổng hai đường chéo bằng 46cm

4.2.2. Ví dụ 2: Cho hình thoi ABCD có BD = 10cm, AC = 6cm. Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA. a) Tứ giác EFGH là hình gì? Vì sao? b) Tính diện tích hình thoi ABCD

5. Công thức tính diện tích hình vuông

5.1. Lý thuyết

5.2. Các ví dụ

5.2.1. Ví dụ 1: Một hình chữ nhật có diện tích 350cm2, chiều dài và chiều rộng có tỉ lệ với nhau theo tỉ lệ là 7 : 2. Tính diện tích hình vuông có chu vi bằng với chu vi hình chữ nhật trên

5.2.2. Ví dụ 2: Diện tích hình vuông tăng thêm bao nhiêu phần trăm nếu mỗi cạnh hình vuông tăng lên 20%

6. Công thức tính diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc

6.1. Lý thuyết

6.2. Các ví dụ

6.2.1. Ví dụ 1: Cho tứ giác ABCD, có AC và BD vuông góc với nhau, AC = 8cm, BD = 10cm. Tính diện tứ giác ABCD

6.2.2. Ví dụ 2: Cho tam giác ABC cân tại A, trung tuyến AM. D thuộc tia đối của tia MA sao cho AD = 3AM. Tính diện tích tứ giác ABDC biết AB = 5cm, BC = 6cm

7. Công thức tính diện tích đa giác

7.1. Lý thuyết

7.2. Các ví dụ

7.2.1. Ví dụ 1: Cho hình vẽ: Tính diện tích hình ABCDE biết BG = 2cm; AC = 5,5cm; AH = 1cm; HK = 2cm; KC = 2,5cm; EH = 1,5cm; KD = 2,5cm

7.2.2. Ví dụ 2: Một mảnh đất hình chữ nhật được chia để trồng hoa và trồng cây ăn quả. Tính diện tích trồng cây ăn quả và diện tích dùng để trồng hoa

8. Công thức tính diện tích hình tam giác

8.1. Lý thuyết

8.2. Các ví dụ

8.2.1. Ví dụ 1: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 10cm; AC = 6cm. Tính diện tích tam giác ABC

8.2.2. Ví dụ 2: Cho tam giác ABC, AB = AC = 10cm, BC = 12cm. Tính đường cao BK của tam giác ABC

8.2.3. Ví dụ 3: Tìm diện tích lớn nhất của tam giác ABC biết AB = 3cm, BC = 4cm

9. Đa giác, đa giác lồi, đa giác đều

9.1. Đa giác

9.2. Đa giác lồi

9.3. Đa giác đều

9.4. Dạng bài tập

9.4.1. Dạng 1: Nhận dạng đa giác, đa giác lồi, đa giác đều

9.4.1.1. Ví dụ 1: Cho ngũ giác ABCDE. Kẻ các đường chéo AC và AD. Kể tên các đa giác có trong hình
9.4.1.2. Ví dụ 2: Cho các hình vẽ sau. Giải thích tại sao hai đa giác trên không phải đa giác lồi
9.4.1.3. Ví dụ 3: Cho hình thoi ABCD có A = 60°. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Chứng minh MBNPDQ là lục giác đều

9.4.2. Dạng 2: Tính góc và số đường chéo của đa giác

9.4.2.1. Ví dụ 1: Tính số đường chéo của một hình lục giác
9.4.2.2. Ví dụ 2: Một đa giác đều có n cạnh. Mỗi góc của nó bằng 156°. Tính số cạnh của đa giác đó

9.4.3. Bài tập vận dụng

9.4.3.1. Bài 1: Cho hình lục giác ABCDEF. Kẻ các đường chéo AC, AD, AE. Kể tên các đa giác có trong hình
9.4.3.2. Bài 2: Tính tổng số đo các góc của một đa giác có 12 cạnh
9.4.3.3. Bài 3: Tính số đường chéo của một bát giác
9.4.3.4. Bài 4: Đa giác có 14 đường chéo thì có bao nhiêu cạnh
9.4.3.5. Bài 5: Chứng minh trung điểm các cạnh của một ngũ giác đều là các đỉnh của một ngũ giác đều
9.4.3.6. Bài 6: Mỗi góc của một đa giác đều n cạnh có số đo là 144°
9.4.3.7. Bài 7: Tính tổng các góc ngoài của một ngũ giác
9.4.3.8. Bài 8: Chứng minh tổng số đo các góc ngoài của một đa giác lồi là 360°
9.4.3.9. Bài 9: Cho ngũ giác đều ABCDE, hai đường chéo AC và BE cắt nhau tại điểm K. Chứng minh tứ giác ACDE là hình thang cân và CDEK là hình thoi
9.4.3.10. Bài 10: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a. Vẽ về phía ngoài tam giác ABC các hình chữ nhật ABEF, BCIJ và CAGH sao cho AF = BJ = CH = x. a) Chứng minh: JEF = EFG = FGH = GHI = HIJ = IJE; b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x2 và a2 để hình lục giác EFGHIJ là lục giác đều
Tổng hợp các dạng bài tập đa giác diện tích đa giác toán lớp 8