Chương 1. Một số phản thí dụ trong giải tích 1. Một số phản thí dụ về dãy số và chuỗi sô. Một số phản thí dụ vẻ tính liên tục của hàm số.
Một số phản thí dụ về tính khả vi của ham so. Một số phản thí dụ về tính khả tích của hàm số và độ đo Lebesgue. Một số phản thí dụ trong tôpô 2. Các phản thí dụ trong tôpô tập hợp.
Các phản thí dụ trong các tiên đề tách. Các phản thí dụ về ánh xạ liên tục. Các phản thí dụ về tính liên tục đêu của hàm so. Ket luận Tài liệu tham khảo Đề thuận lợi cho quá trình dạy và học, chúng tôi đã lựa chọn và xây dựng một số phản thí dụ trong Giải tích cõ điển và Tôpô đại cương, đồng i 2 thời sắp xếp chúng theo nội dung Toán học tương ứng, tạo một tư liệu giảng dạy và nghiên cứu cho người dạy và một nguồn tài liệu học tập cho người học.
Sau đây là một số phản thí dụ trong từng nội dung. CHUONG1 MỘT SỐ PHÁN THÍ DỤ TRONG GIẢI TÍCH 1. Một số phản thí dụ về dãy số và chuỗi số Phản thí dụ 1.1 Đây số b‡ chăn nhưng không hột tụ. Day số {z„} được gọi là hội fụ đến + € R nếu với mọi ¢ > 0 cho trước, ton tai ng € N sao cho |#„ — #z| < e Vn 3 nạ.
Dãy số {z„} được gọi là b‡ chặn nếu tôn tai M > 0 sao cho |x,,| < M, Yn > 1. Dễ dàng chứng minh được rằng: Nếu {z„} hội tụ đến z € ® thì {z„} bị chặn. Thật vậy, vì z„ —> z nên |z„a| > |r|. Chon ¢ = 1, ta có số tự nhiên no thỏa mãn ||[#„| — |#+|| < 1.
hay|#„| < |z| + 1, Vn > nạ. Dat M = max {|x| + 1; \2,|: 1 <n < no}, ta duge |a2,,| <M, Vn > 1. Câu hỏi: Liệu điều ngược lại có đúng không? Tức là nếu dãy số {z„} bị chặn có suy ra nó hội tụ không? 2.1 Tồn tại dãy só bị chăn nhưng không hội tụ trong R. Vn > 1 nên dãy số {z„} bị chặn.
Giả sử {z„} hội tụ đến + € R. Với mọi n > 1 ta có: |#n+n có | 2 1 2 — n+ a n| < Í#m+q " | + [Zn - z| = Cn — | > l mâu thuẫn với giả thiết x, > x. Vậy {z„} bị chặn nhưng không hội tụ. 7 x Phan thi du 1.2 Day sé {u,,} héi tu vé 0 nhung chudi s6 Š” uạ phan n=Ì kì.
Ta lập dãy số mới S1 = uy So = uy + Uy sidnS Saaz Hư Sn = > tị: k=l nm Thiết lập day tong riéng {S,}*~ ¡ với S, = 32 ue va goi tong hình thức k=l S= up, là một chuối số. _ £ n=l x Nếu lim Š„ tồn tại và {S„} hội tụ đến S thi ta néi chudi s6 © u,, hoi noo n=l x tu va dinh nghia 3° u, = S. nel x Nếu dãy {S„} không có giới hạn hữu hạn thì ta nói chuỗi số `” u, phan n=—Ì kì. - x Ta có thể chứng mình được: Nếu chuỗi Š” ư„ hội tụ thì dãy số ứ„ hội tụ.
Khi dé u, = S, — S,-; 7 S-S=0 n=l khi n > oo. Câu hỏi: Điều ngược lại có đúng không? Tức là nếu dãy số ứ„ => Ú có x suy ra chudi sO $> u, hdi tu khong? n=1 > ` aC 2.2 Tôn tại dãy số {u„} héi tu vé 0 nhung chudi s6 > u, n=l phan ki.4 Tôn tại hai chuối số thỏa trân điều kiện của Dấu »x hiệu so sánh thứ nhất (đặc biệt |uạ| < |bạ|,Vn), chuỗi Š” 0ạ hột tụ nhưng n=] oO chuối >> u, phan ki. Xét chuỗi số 3” tự và Д oạ trong đó: n=] n=Ì Ta có = |v,|,Vn € N*. = \|— lA 1 | x x a+ Chuỗi số Š” „ = Š ——— hội tụ theo đấu hiện Leibniz, nhưng chuỗi * — l a0 e =.
* * n=l n=1 x x số $3 v, = ¥ + phan ki vi no 1a chudi điều hòa. n=1 n=1 Phan thi du 1.5 Hai chudi sé théa man diéu kién ciia Dau hiéu so sánh thứ hat (túc ln ”+ —= œ > (| hữu hạn) nhưng không cùng hột tụ hoặc n 300 Un phan ki. Dấu hiệu so sánh thứ hai nói rằng, nếu hai dãy số x» x dương Š” ứ„ và Š” vu, thỏa mãn điều kiện lim = =a > 0, thi n=1 n=l = oo ĐO x (a) Nếu < œ < œ thì hai chuỗi Д „ va SY v, cing hdi tụ hoặc n=l n=l phan ki. oo x (b) Neua=0va ¥ v, hội tụ thì Y” wu, cing hdi tu.
n=l n=l % x (c) Nếu œ = œ và Д œ„ phân kì thì S> wu, phân kì. n=l n=l Câu hỏi: Liên giả thiết dương của hai chuỗi số có bắt buộc không? 2.5 Tồn tại hai chuỗi số thỏa mãn điều kiện của Dấu hiệu so sánh thứ hai (tite lim = = a > (Ì hữu hạn) nhưng không cùng hội tụ #¬aằœc “= hoặc phân kì. 11 OO »x Chứng tránh. Xét hai chudi s6 S> u, và Š” tạ, trong đó n=l n=l ln = — + ˆ và Up = =nĨ.
Véi moi n > ] ta có 4a — @ + GY -+ a khi n > ov. Un Chuỗi số s¬ cỤ2 ~ hoi tu theo dấu hiệu Leibniz. ==] SO Tuy nhiên chuỗi ee "` + 1 phân kì vì chuỗi 3) ~ phân kì, còn chuỗi (— a)" l = ` Py, ‘ z- 1 ~ ` ` b xe n° n=] n=l Cự - hội tụ theo dấu hiệu Leibniz, nên tổng của nó > [ao v4 1 n=l _ kì. Một số phản thí dụ về tính liên tục của hàm số Phan thi du 1.6 Ham số liên tục tuyệt đối trên tập số thực R nhưng hàm sô đó gián đoạn tại mọi điểm trên tap nay.
Dat van dé. Ham sé f : R > được gọi là liên fục tại xp € R nếu với mọi £ > Ú, tồn tại ổ > 0 sao cho véi moi « € R ma |x — x9] < 6 thi lf (x) — f (x0)| <€ Nếu ƒ liên tục tại mọi điểm thuộc 8 thì ta nói ƒ liên tục trên R. Ta nhận thấy rằng nếu một hàm ƒ : 8 —> R liên tục trén R thì nó tuyệt đối liên tục trên , tức hàm số | ƒ| : R —> R liên tục. Thật vậy giả sử ƒ liên tục tại zg € 8 vàe > Ö là số cho trước.
Khi đó ton tai d > Ú sao cho |ƒ (#)— ƒ (ze)| < £ với mọi + € 8, |z —. Vay véi x € R va |x — 29| < 6, ta cd ||f (x)| — |f (xo)|| < |f (v7) — f (20)| < vậy ƒ liên tục tuyệt đối tai rg € R. Câu hỏi: Nếu ƒ tuyệt đối liên tục trên 8 thì ƒ có liên tục trên tập này không? 12 2.6 Tén tai ham sé f :R > R tuyét doi lién tuc, nhung f khéng lién tuc tai bat ct diém nado cia tap nay. Xét hàm ƒ : R —> lR cho bởi mm néu 2 € Q f(z) = = nếu z € R\Q, ở đây Q 1a tập số hữu tỉ trên đường thắng thực R.
Khi đó | ƒ (z)| = 1 với moi z € ïR, tức | ƒ| là một hằng hàm, nên nó liên tục với mọi z € R. Tuy nhiên, ta thấy rằng hàm ƒ không liên tục tại bất kỳ điểm nào thuộc 8. Trong khi đó trong lân cận tùy ý của #g U (xo) = {x € R|: rz — ro| < 4}, luôn tén tai day {2,}", C U (2p) gồm các điểm võ tỉ, tức z„ € R\Q, ta có ƒ(#„) = —1 với mọi ?. Vậy thì ƒ(z„) = —l A 1= f (xo), tite x 1a điểm gián đoạn của ƒ.
(b) Nếu zạ € R\Q, tức zạ là điểm võ tỉ. Lập luận tương tự khi lấy một dãy {z„},)- ¡ các điểm hữu tỉ trong lân cận VÝ của #g V (zạ) = {z € RỊ: r — zọ| < ð}. vậy ƒ gián đoạn của x9. Tóm lại, ƒ gián đoạn tại mọi zg € 8.
Phan thí dụ 1.7 Hàm số liên tục tại du nhất một điểm. Thông thường ta xét hàm số liên tục tại một điểm, trên một tập hợp. trên toàn bộ, đường thắng v. Câu hỏi: Liệu có hàm số nào chỉ liên tục tại một điểm duy nhất không? 2.7 Tôn tại hàm số chỉ liên tục duụ nhất một điểm.
Xét ham sé f : R > R cho bai 13 _ fax nếuz€(Q f(z) = ‘« nếu z € R\Q. Ta thay ham ƒ này chỉ liên tục duy nhất tại z = 0. Trước hết ta chỉ ra ƒ liên tuc tai rg = 0, gid sử £ > Ú cho trước, ta chọn ð = £. Khi đó với mọi z € R mà |z — 0| = |z| < 6 = « thì lz| nếuz€\Q |ƒ (z) — ƒ(0)| = |ƒ (+)| = f nếu z € R\Q.
Trong cả hai trường hợp này ta đều có — ƒ(0)| < s khi |z — 0| < ð. \f (x) Vậy ƒ liên tục tại zạ = 0. Tiếp theo ta sẽ chỉ ra ƒ không liên tục (gián doan) tai moi x # 0. (a) Nếu z € R\Q thì theo tính trù mật của tập số thực, sẽ tồn tại dãy {Z„}j-¡ C Q sao cho #„ —> #.
Do z„ € Q nên ƒ(z„) = z„, Vn > 1. tức ƒ(z„) # ƒ(z) khi n > of mac dh In > 2. Vậy ƒ không liên tuc trén R\Q. Khi đó do tính trù mật của tập số vô tỉ trên 8, nên tỏn tại dãy {z„},`¡ C IR\Q sao cho z„ > x.
Như vậy ƒ(z„) & ƒ (z) khi n => <, mặc dù rang x, > x. Do dé, ƒ không liên tục (gián đọan) trên Ợ (tập các số hữu tì). Tóm lại, ƒ không liên tục tại mọi # # 0Ú hay nói khác tí, ƒ chỉ liên tục tại rp = 0. Phan thí dụ 1.8 Hàm số liên tục tại một điểm thì liên tục trên toàn bộ không gian.
Nói chung, hàm số liên tục tại một điểm thì không thể suy ra hàm số liên tục tại các điểm khác. Phản thí dụ 1.7 cho thấy tôn tại hàm số liên tục chỉ tại một điểm (và không liên tục tại các điểm khác). 14 Câu hỏi: Có lớp hàm nào mà liên tục tại một điểm thì kéo theo sự liên tục trên toàn bộ không gian hay không? 2.8 Tôn tai lép hàm rnà sự liên tục tại một điểm kéo theo sự liên tục của nó trên toàn bộ không gian.