MỞ ĐẦU 1 1.1 Tính cấp thiết của đề tài 1 1.2 Mục tiêu nghiên cứu 2 1.3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 2 1.4 Những đóng góp mới của đề tài 3 1.5 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài 3 PHẦN 2 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 4 2.1 Cơ sở khoa học của đề tài 4 2.2 Tình hình nghiên cứu ngoài nước 5 2.1 Những nghiên cứu về nhện đỏ cam chanh P.2 Những nghiên cứu về nhện bắt mồi thuộc họ Phytoseiidae 8 2.3 Nhện bắt mồi Neoseiulus longispinosus Evans 9 2.3 Tình hình nghiên cứu trong nước 29 2.1 Những nghiên cứu về nhện nhỏ hại cây có múi 29 2.2 Những nghiên cứu về loài N.3 Những nghiên cứu về các loài nhện bắt mồi và thiên địch khác 33 2.4 Những nghiên cứu về biện pháp sinh học nhện nhỏ hại cây trồng 35 PHẦN 3 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 37 3.1 Địa điểm nghiên cứu 37 3.2 Thời gian nghiên cứu 37 3.3 Vật liệu và dụng cụ nghiên cứu 37 3.1 Vật liệu nghiên cứu 37 3.2 Dụng cụ nghiên cứu 37 3.4 Nội dung nghiên cứu 37 iii 3.5 Phương pháp nghiên cứu 38 3.1 Diễn biến mật độ nhện đỏ cam chanh và nhện bắt mồi trên cây bưởi Diễn tại huyện Chương Mỹ, Hà Nội 38 3.2 Nhân nuôi nguồn nhện bắt mồi và nhện vật mồi 39 3.3 Nghiên cứu sự phát triển, tập tính và tỷ lệ tăng tự nhiên của loài N.4 Đánh giá khả năng sử dụng loài N. longispinosus trong phòng chống sinh học nhện đỏ cam chanh P.5 Phương pháp tính toán và xử lý số liệu 49 PHẦN 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 53 4.1 Kết quả nghiên cứu 53 4.1 Sự phát triển, tập tính của nhện bắt mồi và diễn biến số lượng của chúng trên cây bưởi Diễn tại huyện Chương Mỹ, Hà Nội 53 4.2 Tỷ lệ gia tăng quần thể của loài N. longispinosus khi nuôi ở các mức nhiệt độ khác nhau 65 4.3 Tỷ lệ gia tăng quần thể của loài N. longispinosus nuôi ở các mức ẩm độ khác nhau 76 4.4 Tỷ lệ gia tăng quần thể của loài N.
longispinosus nuôi trên các loại thức ăn tự nhiên và thay thế 86 4.5 Khả năng sử dụng loài N. longispinosus trong phòng chống sinh học nhện đỏ cam chanh P.1 Sự phát triển, tập tính của loài N.2 Ảnh hưởng của nhiệt độ tới loài N.3 Ảnh hưởng của ẩm độ tới loài N.4 Ảnh hưởng của thức ăn tới loài N.5 Ứng dụng loài N. longispinosus trong phòng chống sinh học 128 PHẦN 5 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 134 5.2 Đề nghị 135 Danh mục các công trình đã công bố 136 Tài liệu tham khảo 137 Phụ lục 150 iv DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Từ viết tắt Nghĩa tiếng Việt BNN &PTNT Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cs. Cộng sự CT Công thức ĐC Đối chứng DT thời gian nhân đôi quần thể et.
Những người khác L:D Sáng:tối LN Lớn nhất n Số lượng cá thể theo dõi NBM Nhện bắt mồi NN Nhỏ nhất NVM Nhện vật mồi QCVN Quy chuẩn Việt Nam RH Ẩm độ tương đối rm Tỷ lệ tăng tự nhiên Ro Hệ số nhân của một thế hệ Stt Số thứ tự T, Tc Thời gian của thế hệ TB Trung bình TG Thời gian TH Thế hệ to Nhiệt độ TT Trưởng thành λ Giới hạn gia tăng quần thể v DANH MỤC BẢNG STT Tên bảng Trang 2.1 Thời gian phát triển, khả năng sinh sản và chỉ số sinh học của nhện đỏ cam chanh P.2 Thời gian phát dục của loài N. longispinosus ở các mức nhiệt độ, ẩm độ và thức ăn 15 2.3 Thời gian vòng đời, tuổi thọ, thời gian trước, trong và sau đẻ trứng của trưởng thành cái loài N. longispinosus ở các mức nhiệt độ, ẩm độ và thức ăn 16 2.4 Các chỉ số sinh học của loài N. longispinosus ở các mức nhiệt độ, ẩm độ và thức ăn 18 2.5 Số lượng con mồi trung bình bị tiêu thụ bởi loài N.longispinosus ở mật độ con mồi khác nhau 21 2.6 Các chỉ số sinh học của loài N.
longispinosus nuôi bằng nhện đỏ hai chấm T.1 Kích thước trứng của loài N. longispinosus nuôi bằng các loại vật mồi tự nhiên (to = 27,5±1oC, RH = 85±5%) 55 4.2 Kích thước trưởng thành cái loài N. longispinosus nuôi bằng các loại vật mồi tự nhiên (to = 27,5±1oC, RH = 85±5%) 57 4.3 Kích thước trưởng thành đực loài N. longispinosus nuôi bằng các loại vật mồi tự nhiên (to = 27,5±1oC, RH = 85±5%) 58 4.4 Thời gian giao phối của loài Neuseiulus longispinosus 60 4.5 Thời gian tiêu thụ một vật mồi của các pha loài N.
longispinosus với vật mồi là nhện đỏ cam chanh P.7 Thời gian các pha phát triển trước trưởng thành của loài N. longispinosus nuôi bằng nhện đỏ cam chanh P. citri ở các nhiệt độ khác nhau (RH = 75±5%) 66 4.8 Thời gian phát triển của nhện cái loài N. longispinosus ở các mức nhiệt độ khác nhau nuôi bằng nhện đỏ cam chanh P.9 Sức sinh sản và tỷ lệ giới tính của loài N.
longispinosus nuôi bằng nhện đỏ cam chanh P. citriở các mức nhiệt độ khác nhau (RH=75±5%) 69 vi 4.10 Tỷ lệ trứng nở của loài N. longispinosus nuôi bằng nhện đỏ cam chanh P. citri ở các mức nhiệt độ khác nhau (RH = 75±5%) 69 4.11 Các chỉ số sinh học của loài N.
longispinosus nuôi bằng nhện đỏ cam chanh P. citri ở các mức nhiệt độ khác nhau (RH = 75±5%) 74 4.12 Thời gian các pha phát triển trước trưởng thành của loài N. longispinosus nuôi bằng nhện đỏ cam chanh P. citri ở các ẩm độ khác nhau (to = 27,5±1oC) 76 4.13 Thời gian phát triển của loài N.
longispinosus nuôi bằng nhện đỏ cam chanh P. citri ở các ẩm độ khác nhau (to = 27,5±1oC) 79 4.14 Sức sinh sản và tỷ lệ giới tính của loài N. longispinosus nuôi bằng nhện đỏ cam chanh P. citri ở các ẩm độ khác nhau (to = 27,5±1oC) 80 4.15 Tỷ lệ trứng nở của loài N.
longispinosus nuôi bằng nhện đỏ cam chanh P. citri ở các ẩm độ khác nhau (to = 27,5±1oC) 81 4.16 Các chỉ số sinh học của loài N. longispinosus nuôi bằng nhện đỏ cam chanh P. citri ở các ẩm độ khác nhau (to = 27,5±1oC) 85 4.17 Thời gian các pha phát triển trước trưởng thành của loài N.
longispinosus nuôi bằng các loại thức ăn tự nhiên (to = 27,5±1oC, RH = 85±5%) 87 4.18 Thời gian phát triển của loài N.longispinosus nuôi bằng các loại thức ăn tự nhiên (to = 27,5±1oC, RH = 85±5%) 90 4.19 Sức sinh sản và tỷ lệ giới tính của loài N. longispinosus nuôi bằng các loại thức ăn tự nhiên (to = 27,5±1oC, RH = 85±5%) 91 4.20 Tỷ lệ trứng nở của loài N. longispinosus nuôi bằng các loại thức ăn tự nhiên (to = 27,5±1oC, RH = 85±5%) 92 4.21 Các chỉ số sinh học của loài N. longispinosus nuôi bằng các loại thức ăn tự nhiên (to = 27,5±1oC, RH = 85±5%) 97 4.22 Thời gian phát triển của loài N.
longispinosus nuôi bằng thức ăn thay thế 99 4.23 Thời gian sống của trưởng thành cái N. longispinosus nuôi bằng thức ăn thay thế 100 4.24 Sức ăn trứng các loài nhện hại cây trồng của trưởng thành cái loài N.25 Sức ăn nhện non tuổi 3 các loài nhện hại cây trồng của trưởng thành cái loài N.26 Sức ăn trưởng thành 5 loài nhện hại cây trồng của trưởng thành cái loài N.27 Sức ăn trứng 5 loài nhện hại cây trồng của trưởng thành cái loài N.28 Sức ăn nhện non tuổi 3 của 5 loài nhện hại cây trồng của trưởng thành cái loài N.29 Sức ăn trưởng thành 5 loài nhện hại cây trồng của trưởng thành cái loài N.30 Mật độ nhện đỏ cam chanh P. citri (con/lá) sau lây thả hai loài nhện bắt mồi N. cailifornicus (con/lá) sau lây thả 5, 10, 15 và 20 ngày 109 4.32 Hiệu lực (%) khống chế nhện đỏ cam chanh P.
citri của loài N. californicus trong nhà có mái che 110 4.33 Mật độ nhện đỏ cam chanh P. citri sau thời gian lây thả loài N. longispinosus vụ thu năm 2016 112 4.34 Hiệu lực (%) khống chế nhện đỏ cam chanh P.
citri của loài N. longispinosus vụ thu năm 2016 113 4.35 Thời gian trước trưởng thành, đẻ trứng, tuổi thọ và số trứng của con cái loài N.36 Các chỉ số sinh học của loài N. longispinosus ở các nhiệt độ và ẩm độ nuôi khác nhau 123 4.37 Thời điểm đạt hiệu lực khống chế của loài N. longispinosus ở tỷ lệ nhện bắt mồi (NBM): Nhện vật mồi (NVM) 131 viii DANH MỤC HÌNH STT Tên hình Trang 3.1 Nhân nuôi nguồn loài N.2 Cây bưởi dùng để nhân nuôi nhện đỏ cam chanh P.
citri, nhện đỏ tươi Brevipalpus sp. và nhện rám vàng P.3 Nhân nuôi nhện đỏ son T. cinnabarinus và nhện đỏ hai chấm T.4 Nhân nuôi nhện đỏ nâu chè O.5 Nuôi sinh học N. longispinosus bằng lồng Munger 45 3.6 Cây bưởi chua trong nhà lưới có mái che dùng để thả loài N.7 Cây bưởi Diễn ngoài đồng ruộng dùng để thả loài N.1 Các pha phát dục của loài N.
longispinosus giao phối (độ phóng đại 60 lần) 62 4.4 Tập tính tụ tập theo nhóm của loài N.5 Diễn biến loài N. longispinosus và nhện đỏ cam chanh P. citri trên cây bưởi Diễn tại huyện Chương Mỹ, Hà Nội năm 2015 64 4.6 Nhịp điệu đẻ trứng của loài N. longispinosus nuôi bằng nhện đỏ cam chanh P.
citri ở các mức nhiệt độ khác nhau (RH = 75±5%) 70 4.7 Tỷ lệ sống sót (lx) và sức sinh sản (mx) của loài N. longispinosus nuôi bằng nhện đỏ cam chanh P.8 Tỷ lệ sống sót (lx) và sức sinh sản (mx) của loài N. longispinosus nuôi bằng nhện đỏ cam chanh P.9 Tỷ lệ sống sót (lx) và sức sinh sản (mx) của loài N. longispinosus nuôi bằng nhện đỏ cam chanh P.10 Tỷ lệ sống sót (lx) và sức sinh sản (mx) của loài N.
longispinosus nuôi bằng nhện đỏ cam chanh P.11 Tỷ lệ sống sót (lx) và sức sinh sản (mx) của loài N. longispinosus nuôi bằng nhện đỏ cam chanh P.12 Nhịp điệu đẻ trứng của loài N. longispinosus nuôi bằng nhện đỏ cam chanh P. citri ở các ẩm độ khác nhau (to = 27,5±1oC) 81 ix 4.13 Tỷ lệ sống sót (lx) và sức sinh sản (mx) của loài N.
longispinosus nuôi bằng nhện đỏ cam chanh P.14 Tỷ lệ sống sót (lx) và sức sinh sản (mx) của loài N. longispinosus nuôi bằng nhện đỏ cam chanh P.15 Tỷ lệ sống sót (lx) và sức sinh sản (mx) của loài N. longispinosus nuôi bằng nhện đỏ cam chanh P.16 Tỷ lệ sống sót (lx) và sức sinh sản (mx) của loài N. longispinosus nuôi bằng nhện đỏ cam chanh P.17 Nhịp điệu đẻ trứng của loài N.
longispinosus nuôi bằng các loại thức ăn tự nhiên (to = 27,5±1oC, RH = 85±5%) 93 4.18 Tỷ lệ sống sót (lx) và sức sinh sản (mx) của loài N. longispinosus nuôi bằng nhện đỏ hai chấm T.