Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng chuyên ngành theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 2.215 chuyên ngành theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 39.116 tài liệu.

# Chuyên ngành Số tài liệu
901 Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Lý luận Chính trị
25
902 Luật Dân Sự & Tố Tụng Dân Sự
25
903 Khoa học kinh tế
25
904 Cầu Đường
25
905 Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển & Tự Động Hóa
25
906 Hóa sinh
25
907 Tin học đại cương
25
908 Sửa Chữa Điện Máy Công Trình
25
909 Chủ nhiệm
24
910 Cử nhân ngành Khoa học máy tính
24
911 International Economics
24
912 Khoa Học Và Kỹ Thuật Vật Liệu
24
913 Khoa Kinh tế
24
914 Ký sinh trùng và vi sinh vật học thú y
24
915 Kỹ thuật điện và Tự động hóa
24
916 Vật Liệu Nano
24
917 Vật Liệu và Công Nghệ Vật Liệu Xây Dựng
24
918 Vật Lý Hạt Nhân
24
919 Xử lý ảnh
24
920 Sinh lý học thực vật
24
921 Tin Học Ngân Hàng
24
922 Vận Hành Máy Thi Công Mặt Đường
24
923 Marketing Dịch Vụ
24
924 Natural Resources Management
24
925 Ngoại thận và Tiết niệu
24
926 Ngôn Ngữ Lập Trình
24
927 Công nghệ xây dựng
24
928 Kinh Doanh Quốc Tế (Hướng Ứng Dụng)
24
929 Tiếng Anh Thương Mại
24
930 Lý – Hóa – Sinh
24
931 Kỹ thuật Khoan Khai Thác và Công Nghệ Dầu Khí
24
932 Ô tô
24
933 Truyền thông
24
934 Kinh doanh quốc tế - Marketing
24
935 Luật Hành Chính và Luật Hiến Pháp
23
936 Ngữ pháp
23
937 Cơ Điện Nông Thôn
23
938 Didactique du FLE
23
939 E-commerce
23
940 Global Advanced Master of Business Administration
23
941 Hóa dầu và Xúc tác hữu cơ
23
942 Kế toán và Quản trị kinh doanh
23
943 Quản Lý Và Cung Ứng Thuốc
23
944 Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn
23
945 Sửa Chữa Máy Thi Công Xây Dựng
23
946 Tài Chính Nhà Nước
23
947 Thiết kế máy
23
948 Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu
23
949 Lí luận và phương pháp dạy học bộ môn Vật lý
23
950 Lắp Đặt-Vận Hành-Bảo Dưỡng Bơm, Quạt, Máy Nén Khí
23
951 Quản Trị Du Lịch – Nhà Hàng – Khách Sạn
23
952 Cơ Điện & Công Trình
23
953 Tài Chính - Thương Mại
23
954 Chế Biến Thủy Sản
23
955 Du lịch và Khách sạn
23
956 Xây Dựng Công Trình Giao Thông
23
957 Giáo dục Quốc phòng - An ninh
23
958 Quản lý thông tin
22
959 Thạc sĩ Toán học
22
960 Tội Phạm Học
22
961 Truyền Động Điện
22
962 Computing
22
963 Dược Lâm Sàng
22
964 Nông Lâm Nghiệp
22
965 Phát hành xuất bản phẩm
22
966 Phát triển nguồn nhân lực
22
967 Quản lý công (Hệ điều hành cao cấp)
22
968 Hàn Quốc học
22
969 International Relations
22
970 Khoa Cơ khí Động lực
22
971 Kĩ thuật Môi trường
22
972 Kinh Tế Và Quản Lý Địa Chính
22
973 Kỹ Thuật Vô Tuyến Điện Tử Và Thông Tin Liên Lạc
22
974 Lí luận và Phương pháp dạy học
22
975 Kinh tế chính trị xã hội chủ nghĩa
22
976 ST&BTĐDSH
22
977 Công Nghệ Nhiệt Lạnh
22
978 Luật Hành Chính – Nhà Nước
22
979 Kinh tế, Quản lý và Kế hoạch hóa Kinh tế Quốc dân
22
980 Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu
22
981 Kỹ Thuật Thi Công
22
982 Điện – Điện Tử Viễn Thông
22
983 Luật Tài Chính - Ngân Hàng
22
984 Khai phá dữ liệu
21
985 Kinh Tế Phát Triển (Kinh Tế Và Quản Trị Lĩnh Vực Sức Khỏe)
21
986 Pháp luật Thương mại quốc tế
21
987 Phục hồi chức năng
21
988 Political Science
21
989 Quản Lý Du Lịch
21
990 Quản trị sản xuất
21
991 Quy Hoạch Đô Thị
21
992 Thạc Sĩ Kinh Doanh Và Quản Lý
21
993 Applied Mathematics
21
994 Automotive Engineering
21
995 Công đoàn
21
996 Dược lý
21
997 Vẽ Kỹ Thuật
21
998 Hải quan
21
999 Nghiệp Vụ Nhà Hàng Khách Sạn
21
1000 Giáo dục học (tiểu học)
21

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (17/09/2026). Xem thống kê tổng quan