MỞ ĐẦU. MÔ TẢ BÀI TOÁN. CHỨC NĂNG HỆ THỐNG. PHÂN TÍCH HỆ THỐNG.1 Sơ đồ Use Case Tổng Quát.2 Sơ đồ Use Case Quản lý khách hàng.3 Sơ đồ Use Case Quản lý sản phẩm.4 Sơ đồ Usecase Tương tác người dùng.5 Sơ đồ Use Case Quản lý thanh toán.6 Sơ đồ Use Case Quản lý kho hàng.7 Sơ đồ use case quản lý tài khoản khách hàng.8 Sơ đồ Use Case Quản lý tài khoản nhân viên.
SƠ ĐỒ TRÌNH TỰ.1 Sơ đồ trình tự đăng nhập.2 Sơ đồ trình tự quản lý khách hàng.1 Sơ đồ hoạt động đăng nhập.2 Sơ đồ hoạt động quản lý đổi mật khẩu. THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU. SƠ ĐỒ QUAN HỆ TRONG CSDL. MÔ TẢ BẢNG DỮ LIỆU.
XÂY DỰNG WEBSITE BÁN PHỤ KIỆN ĐIỆN THOẠI CHO CỬA HÀNG ĐIÊN THOẠI NT. GIAO DIỆN TRANG CHỦ. GIAO DIỆN ĐĂNG KÝ. GIAO DIỆN ĐĂNG NHẬP.
GIAO DIỆN TRANG ĐIỆN THOẠI. GIAO DIỆN TRANG PHỤ KIỆN. GIAO DIỆN TRANG QUẢN TRỊ. GIAO DIỆN TRANG QUẢN LÝ SẢN PHẨM.
GIAO DIỆN TRANG CHI TIẾT SẢN PHẨM. GIAO DIỆN TRANG GIỎ HÀNG. Kết quả đạt được. Đánh giá kết quả.
Hướng phát triển.53 TÀI LIỆU THAM KHẢO.54 DANH MỤC CÁC HÌN Hình 2. 1 Sơ đồ Usecase Tổng Quát. 2 Sơ đồ Usecase Quản lý khách hàng. 3 Sơ đồ Use Case Quản lý sản phẩm.
4 Sơ đồ Use Case Tương tác người dùng. 5 Sơ đồ Use Case Quản lý Thanh toán. 6 Sơ đồ use case Quản lý kho hàng. 7 Sơ đồ use case quản lý tài khoản khách hàng.
8 Sơ đồ use case quản lý nhân viên. 9 Sơ đồ trình tự đăng nhập. 10 Sơ đồ trình tự quản lý khách hàng. 11 Sơ đồ hoạt động đăng nhập.
12 Sơ đồ hoạt động đổi mật khẩu. 1 Sơ đồ quan hệ trong CSDL. 1 Giao diện trang chủ. 2 Giao diện trang đăng ký.
3 Giao diện trang đăng nhập. 4 Giao diện trang điện thoại. 5 Giao diện trang phụ kiện. 6 Giao diện trang quản trị.
7 Giao diện trang quản lý sản phẩm. 8 Giao diện trang thông tin sản phẩm. 9 Giao diện trang chỉnh sửa sản phẩm. 10 Giao diện trang chi tiết sản phẩm.
11 Giao diện phần đánh giá sản phẩm. 12 Giao diện trang giỏ hàng. 13 Giao diện trang thanh toán.52 DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 3. 2: Bảng Account Address.
14: Bảng Banner Detail. 15: Bảng Child Category. 17: Bảng Comment Likes. 19: Bảng New Comments.
20: Bảng News Tags.44 DANH SÁCH CÁC KÝ TỰ, CHỮ VIẾT TẮT Từ viết tắt Giải thích Tiếng Việt CSDL Cơ sở dữ liệu ĐVT Đơn vị tính DH Đơn hàng SP Sản phẩm Tiếng Anh UC Use Case MỞ ĐẦU Trong xã hội hiện nay chúng ta đang bước vào thời kỳ công nghệ số được áp dụng vào mọi mặt của đời sống xã hội.Chúng ta có thể bước vào thời kỳ đó bằng nhiều loại phương tiện khác nhau nhưng phương tiện phổ biến nhất đó chính là một chiếc điện thoại.Một chiếc điện thoại như là một chiếc cổng kết nối đến tất cả mọi mặt của xã hội như là kinh doanh,giải trí,học tập.Nó là một vật tuy nhỏ nhưng có sức mạnh vô cùng to lớn ảnh hưởng đến mọi ngóc nghách của đời sống.Vì vậy mọi người nên có một chiếc điện thoại để theo kịp được sự phát triển của đời sống để có cơ hội để tham gia vào một xã hội số cực lớn nơi mọi người có thể làm được mọi thứ. Chúng em chọn đề tài “Xây dựng website quản lý cửa hàng phụ kiện điện thoại cho công ty NT” đề giúp cho người dùng có thể tiếp cận những mẫu điện thoại tốt nhất có những chức năng và nghiệp vụ được phát triển bởi những nhà phát hành lớn trên thế giới để mọi người có một công cụ tốt nhất để mọi người có thể làm việc,học tập,giải trí một cách mượt mà và thoải mái nhất. Cấu trúc của đồ án: - Phần mở đầu - Chương 1: Tổng quan - Chương 2: Phân tích hệ thống - Chương 3: Thiết kế cơ sở dữ liệu - Chương 4: Xây dựng website bán phụ kiện điện thoại cho cửa hàng điện thoại NT - Kết luận và hướng phát triển 1 CHƯƠNG 1. MÔ TẢ BÀI TOÁN Hệ thống cung cấp chức năng cho phép người dùng có thể đăng nhập, đăng ký ,đặt hàng điện thoại và phụ kiện điện thoại Khách hàng có thể truy cập vào trang web qua tên miền,đăng nhập,đăng ký vào tài khoản của khách hàng,xem sản phẩm ,thông tin sản phẩm, đặt hàng,thanh toán.
Nhân viên kiểm soát tài khoản khách hàng,kiểm soát số lượng kho hàng,đăng nhập,đăng ký vào tài khoản của nhân viên, quản lý thanh toán ,quản lý sản phẩm 2. CHỨC NĂNG HỆ THỐNG STT CHỨC NĂNG MÔ TẢ Nhân viên quản lý khách hàng qua thông tin tài Quản lý khoản khách hàng, thêm, xóa, sửa, xem thông tin 1 Khách hàng khách hàng. Quản lý Nhân viên quản lý sản phẩm qua thông tin sản phẩm 2 Sản phẩm thêm, xóa, sửa thông tin sản phẩm Khách hàng có thể tương tác với trang web bằng tên Tương tác 3 miền,đăng nhập,đăng ký, xem thông tin sản Người dùng phẩm,đặt hàng sản phẩm,thanh toán sản phẩm Quản lý Khách hàng có thể đăng ký tài khoản,đăng nhập,đổi 4 Tài khoản khách hàng mật khẩu tài khoản khách hàng Quản lý 5 Nhân viên có thể đăng ký tài khoản,đăng nhập,đổi Tài khoản nhân viên mật khẩu tài khoản khách hàng 6 Quản lý Nhân viên có thể xem thông tin hàng hóa như là về số lượng,chất lượng,thanh toán đơn hàng Kho hàng 7 Quản lý Nhân viên có thể xem thông tin thanh toán các sản phẩm,quản lý các phương thức thanh toán,xác nhận Thanh toán đơn hàng CHƯƠNG 2. PHÂN TÍCH HỆ THỐNG 1.1 Sơ đồ Use Case Tổng Quát Hình 2.
1 Sơ đồ Usecase Tổng Quát 1.2 Sơ đồ Use Case Quản lý khách hàng Hình 2. 2 Sơ đồ Usecase Quản lý khách hàng