Chương 1: Tyng quan - Giới thiệu đề t>i: Khảo s.t thực tI v> xây dựng đề t>i “Website Thời Trang Coloshop” - Nhiệm vụ đồ .n: Xây dựng mục tiêu nghiên cứu, đối tượng sử dụng v> phạm vi của đề t>i.n: Trình b>y cấu tr@c của đồ .c chương v> tBm tắt từng chương. Chương 2: Cơ sm ly thuyht - C.i niệm v> phương ph.c công nghệ, hệ thống, c.c r>ng buô 6c, mô hình đồ. Chương 3: Kht quả thực nghiêm - Giao diện, đặc điểm v> c.c chức năng của chương trình. Chương 4: Kht luân và kihn nghị - Những kIt luận chung, kIt quả đạt được v> hướng mD rô 6 ng ph.t triển sản phẩm.
Tài liê u tham khảo CHƯƠNG 2.1 Ngôn ngư và môi trư]ng lâ p tr nh 2.1 Ngôn ngư lâ *p tr4nh 2.1 HTML HTML (viIt tắt của từ Hypertext Markup Language, hay l> “Ngôn ngữ Đ.nh dấu Siêu văn bản”) l> mô 6 t ngôn ngữ đ.nh dấu được thiIt kI ra để tạo nên c.c trang web trên World Wide Web. NB cB thể được trợ gi@p bDi c.c công nghệ như CSS v> c.c ngôn ngữ kịch bản giống như JavaScript. Cấu tr@c của HTML C`u trac HTML <!DOCTYPE html>: khai b.o kiểu dữ liệu hiển thị. <html> v> </html>: cặp thẻ bắt buô 6c, element cấp cao nhất, cB nhiệm vụ đBng gBi tất cả nôi 6dung của trang HTML.
<head> v> </head>: khai b.c thông tin meta của trang web như: tiêu đề trang, charset. <title> v> </title>: cặp thẻ nằm bên trong thẻ <head>, dùng để khai b.o tiêu đề của trang. <body> v> </body>: cặp thẻ dùng để đBng gBi tất cả c.c nôi6 dung sẽ hiển thị trên trang. <h1></h1>, <h2></h2>: định dạng dữ liệu dạng heading.
Thông thường cB 6 cấp đô 6 heading trong HTML, trải d>i từ <h1> tới <h6>. Trong đB, <h1> l> cấp đô 6 heading cao nhất v> <h6> l> cấp đô 6 heading thấp nhất. <p> v> </p>: cặp thẻ chứa c.c đoạn văn bản của trang web.2 CSS CSS l> chữ viIt tắt của Cascading Style Sheets, nB l> mô 6t ngôn ngữ được sử dụng để tìm v> định dạng lại c.c phần tử được tạo ra bDi c. Bạn cB thể hiểu đơn giản rằng, nIu HTML đBng vai trò định dạng c.c phần tử trên website như việc tạo ra c.c tiêu đề, bảng,…thì CSS sẽ gi@p ch@ng ta cB thể thêm mô 6t ch@t “phong c.c phần tử HTML đB như đổi m>u sắc trang, đổi m>u chữ, thay đổi cấu tr@c,… Phương thức hoạt đô 6ng của CSS l> nB sẽ tìm dựa v>o c.c vùng chon, vùng chon cB thể l> tên môt6 thẻ HTML, tên mô 6t ID, class hay nhiều kiểu kh.
Sau đB l> nB sẽ .c thuô 6 c tính cần thay đổi lên vùng chon đB. Tác dung c•a CSS - Hạn chI tối thiểu việc l>m rối mã HTML của trang Web bằng c.c thẻ quy định kiểu d.ng (chữ đậm, chữ in nghiêng, chữ cB gạch chân, chữ m>u), khiIn mã nguồn của trang Web được gon g>ng hơn, t.ch nô 6 i dung của trang Web v> định dạng hiển thị, dx d>ng cho việc cập nhật nô 6i dung.ng cB thể .p dụng cho nhiều trang Web, gi@p tr.nh phải lặp lại việc định dạng cho c.c trang Web giống nhau.3 C# (C Sharp) C# (hay C sharp) l> mô 6t ngôn ngữ lập trình đơn giản, được ph.t triển bDi đôi6 ngu kỹ sư của Microsoft v>o năm 2000. C# l> ngôn ngữ lập trình hiện đại, hướng đối tượng v> được xây dựng trên nền tảng của hai ngôn ngữ mạnh nhất l> C++ v> Java.t triển bDi Anders Hejlsberg v> team của ông trong khi ph. C# được thiIt kI cho Common Language Infrastructure (CLI), m> gồm Executable Code v> Runtime Environment, cho phép ch@ng ta sử dụng c.c ngôn ngữ high-level đa dạng trên c.c nền tảng v> cấu tr@c m.
Logo C# Đặc trưng c•a C# C# l> ngôn ngữ đơn giản, mạnh mẽ: Được dựng trên nền tảng C++ v> Java, ảnh hưDng bDi Delphi, VisualBasic nên ngôn ngữ C# được thừa hưDng c.c ưu điểm v>o loại bo c.c yIu điểm của c.c ngôn ngữ trên, vì vậy nB kh. đơn giản, đồng thời loại bo c. C# l> ngôn ngữ đa năng v> hiện đại: C# phù hợp cho việc ph.t triển trong thời đại 4.0, bao gồm việc ph.t triển web, mobile app, game, hoc m.y v> trí tuệ nhân tạo, ph.m mây, IoT, blockchain, microservices. C# l> mô t6 ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng đồng thời hỗ trợ lâp trình chức năng: C# hỗ trợ mạnh mẽ cho phương ph.p lâp trình hướng đối tượng, ngo>i ra C# còn hỗ trợ c.c phương ph.p lập trình chức năng thông qua c.c biểu thức lamba, khớp mẫu, functions, c.c thuô 6 c tính bất biIn.
C# l> ngôn ngữ gõ tĩnh, định kiểu mạnh, hỗ trợ gõ đô 6ng: C# được gõ tĩnh nên nB mang đầy đủ c.c ưu việt của phương ph.p gõ tĩnh như bảo đảm an to>n kiểu, tự đô 6ng phân tích v> nhận biIt lỗi c@ ph.p ngay trong qu. trình viIt mã.4 Javascript Javascript l> mô t6 ngôn ngữ lập trình website, được tích hợp v> nh@ng trong HTML v> gi@p cho website trD nên sống đô 6ng hơn. Đây l> dạng ngôn ngữ theo kịch bản, được hình th>nh dựa trên chi•nh đối tượng ph.t triển cB sẵn hoặc đơn giản l> tự định nghĩa ra. Javascript cho phép bạn kiểm so.c h>nh vi của trang web tốt hơn so với việc chỉ sử dụng mỗi HTML.1 Logo Javascript ‚ng dung c•a Javascript - Lập trình website - Xây dựng ứng dụng cho website m.
- Ứng dụng di đô 6ng, app, trò chơi. Cụ thể hơn, khi bạn tải mô 6t trang web, trình duyệt sẽ phân tích c@ ph.p HTML v> tiIn h>nh tạo ra mô t6 loại dữ liệu goi l> DOM từ nô 6 i dung. DOM sẽ thể hiện chI đô 6 xem trực tiIp của trang web với mã Javascript. Đoạn mã n>y sẽ thực hiện cập nhật cho DOM v> được trình b>y ngay lập tức trước mắt người dùng.2 Công nghê * sư d$ng 2.NET MVC ASP.NET l> mô 6t nền tảng ứng dụng web (web application framework) được ph.t triển v> cung cấp bDi Microsoft, cho phép những người lập trình tạo ra những trang web đô n6 g, những ứng dụng web v> những dịch vụ web.
Mô h4nh Model – View – Controller ASP.NET MVC l> mô 6t framework tuyệt vời hỗ trợ pattern MVC cho ASP. MVC l> cụm từ viIt tắt của Model-View-Controller, nB phân chia pattern của ứng dụng th>nh 3 phần - model, controller v> view. Model gi@p lưu trữ dữ liệu của ứng dụng v> trạng th. NB l> mô 6t cơ sD dữ liệu hoặc cung cB thể chỉ l> môt6 tập tin XML.
View được coi l> mô t6 giao diện người dùng được sử dụng bDi kh.ch truy cập trang web của bạn để nhìn thấy c.c trang ASPX thường được sử dụng để hiển thị view trong c.c ứng dụng ASP. Controller chịu tr.ch nhiệm xử lý c.c của người dùng với trang web. NB được sử dụng để x.c định loại view n>o cần phải được hiển thị. Controller cung được sử dụng cho mục đích giao tiIp với model.2 Jquery jQuery l> mô t6 thư viện của Javascript, ra đời nhằm gi@p lập trình viên xây dựng những chức năng cB sử dụng Javascript trD nên dx d>ng hơn.
jQuery được tích hợp nhiều module kh.c nhau, từ hiệu ứng cho đIn truy vấn selector. 2 Logo jQuery Các module chính c•a jQuery - Ajax - Gi@p xử lý Ajax tiện lợi hơn.c thuô 6 c tính của DOM object.c hiệu ứng giữa HTML v> CSS.c sự kiện như click, hover. - Form - Xử lý sự kiện liên quan tới form như submit form - DOM - Truy vấn DOM trong jQuery dx d>ng hơn rất nhiều. - Selector - Dùng để truy vấn đIn c.c thẻ HTML thông qua c@ ph.p selector của CSS.3 Bootstrap Bootstrap l> những đoạn code viIt sẵn để gi@p developer dx d>ng tạo ra những giao diện website tương thích với m>n hình điện thoại.
Bootstrap l> môt6 framework bao gồm c.c HTML template, CSS template v> JavaScript template dùng để ph.t triển website chuẩn responsive.3 Logo Bootstrap Tính năng c•a Bootstrap - Cho phép giao diện người dùng của trang web cB thể hoạt đông 6 tối ưu trên moi kích thước m>n hình. - CB thể tích hợp với nhiều mã nguồn mD - Gi@p người dùng dx d>ng thao t.c, tùy chỉnh tùy chỉnh framework trên website trước khi tải về v> cB thể sử dụng tại website của khung. - Tích hợp jQuery trên Bootstrap đơn giản - Hỗ trợ đa dạng như slide, responsive, menu nhiều cấp nhờ đô 6 tương thích cao.3 Phần mềm sư d$ng 2.1 Visual Studio Community 2022 Visual Studio l> mô 6t phần mềm hỗ trợ đắc lực hỗ trợ công việc lập trình website. Công cụ n>y được tạo lên v> thuô c6 quyền sD hữu của tập đo>n công nghệ Microsoft.
Năm 1997, phần mềm lập trình nay cB tên mã Project Boston. Nhưng sau đB, Microsoft đã kIt hợp c.c công cụ ph.t triển, đBng gBi th>nh sản phẩm duy nhất. Logo Visual Studio Visual Studio bao gồm mô t6 trình soạn thảo mã hỗ trợ IntelliSense cung như cải tiIn mã nguồn. Trình gỡ lỗi tích hợp hoạt đô n6 g cả về trình gỡ lỗi mức đô 6 mã nguồn v> gỡ lỗi mức đô 6 m.
Công cụ tích hợp kh.c bao gồm mô 6t mẫu thiIt kI c.c hình thức xây dựng giao diện ứng dụng, thiIt kI web, thiIt kI lớp v> thiIt kI giản đồ cơ sD dữ liệu. Visual Studio hỗ trợ nhiều ngôn ngữ lập trình kh.c nhau v> cho phép trình biên tập mã v> gỡ lỗi để hỗ trợ (mức đô 6 kh.c nhau) hầu như moi ngôn ngữ lập trình. Visual studio cung hỗ trợ XML/XSLT, HTML/XHTML, JavaScript v> CSS. Mô t số tính năng c•a Visual Studio - Hỗ trợ đa nền tảng - Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ lập trình - Hỗ trợ viIt code - Kho tiện ích mD rôn6 g phong ph@ - Lưu trữ phân cấp - Kho lưu trữ an to>n - Hỗ trợ đa nhiệm - Hỗ trợ Git - Tính năng comment - Intellisense 2.2 SQL Server SQL Server l> mô 6t hệ quản trị cơ sD dữ liệu quan hệ (Relational Database Management System (RDBMS) ) sử dụng câu lệnh SQL (Transact- SQL)để trao đổi dữ liệu giữa m.
Mô 6t RDBMS bao gồm databases, database engine v> c.c ứng dụng dùng để quản lý dữ liệu v> c.c bô 6 phận kh.c nhau trong RDBMS. SQL Server được ph.t triển v> tiIp thị bDi Microsoft. Giao diên* SQL Server Express SQL Server Express dx sử dụng v> quản trị cơ sD dữ liệu đơn giản. Được tích hợp với Microsoft Visual Studio, nên dx d>ng để ph.c ứng dụng dữ liệu, an to>n trong lưu trữ, v> nhanh chBng triển khai.
Nhưng thành phn c•a SQL Server - Workstation: NB được c>i đặt trên c.c thiIt bị vận h>nh để trD th>nh phần mềm tương t.c với hệ thống m. - Server: Được c>i đặt D trên m.