BO GIAO DUC VA DAO TAO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ- TIN HỌC THÀNH PHÓ HỎ CHÍ MINH KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐỎ ÁN MÔN HỌC: Lập trình trên thiết bị di động DE TAI: Ung dụng học Tiếng anh GIAO VIEN HUONG DAN: Dang Thi Kim Giao Nhóm: Đảo Hữu Khiêm - 22DH111617 Trần Văn Huy Lam - 22DH114610 Ngô Chí Tắn - 22DH113274 Vũ Thị Ngọc Huyền - 22DH111368 TP.HCM, tháng 07 năm 2023 Giới thiệu GIỚI THIỆU Tên đề tài: Xây dựng ứng dụng học Tiếng anh trên Android Tên ứng dụng: Ứng dụng học ngôn ngữ Doulingo Mục đích chính: Xây dựng một ứng dụng được sử dụng rộng rãi và phù hợp với mọi lứa tuổi, cung cấp các chức năng cơ bản như học từ vựng, ôn luyện trắc nghiệm. Người dùng có thể sử dụng bằng cách đăng ký hoàn toàn miễn phí. Có tài khoản sẽ giúp người dùng có thể tích lũy điểm và lợi ích riêng của thành viên. Loi cam on LOI CAM ON Đề có thể hoản thành đồ án nảy, lời đầu tiên nhóm em xin phép gửi lời cảm ơn đến bộ môn Lập trình trên thiết bị di động, Khoa Công nghệ thông tin đã tạo điều kiện thuận lợi cho nhóm em thực hiện đồ án môn học này.
Đặc biệt nhóm em xin chân thành cảm ơn Cô. đã rất tận tình hướng dẫn, chỉ bảo nhóm em trong suốt thời gian qua. Nhóm em cũng xin chân thành cảm ơn các Thấy, các Cô trong trường đã tận tình giảng dạy, trang bị cho sinh viên những kiến thức cân thiết, quý báu để giúp sinh viên chúng em thực hiện được đồ án này. Mặc dù nhóm chúng em đã có có gắng, nhưng với trình độ còn hạn chế, trong quá trình thực hiện dé tài không tránh khỏi những thiếu sót.
Chúng em hi vọng nhận được những ý kiến nhận xét, góp ý của các Thầy giáo, Cô giáo về những kết quả triển khai trong đồ án lần này. Nhóm em xin trân trọng cảm ơn! Phu luc viét tat PHU LUC VIET TAT STT Tir viét tat Y nghia 1 CNTT Công nghệ thông tin 2 DB database Danh mục hình DANH MỤC HÌNH Hình 1: UseCase Diagram 36 Hình 2: ERD 37 Hình 3: Sequence diagram Học từ vựng 38 Hình 4: Sequence diagram Trắc nghiệm 42 Hình 5: Sequence diagram Dang Ky 43 Hinh 6: Sequence diagram Dang nhap 44 Hinh 7: Sequence diagram Quên mật khâu 45 Hinh 8: Sequence diagram Xép hang 46 Hình 9: Sequence diagram Chinh stra théng tin nguwoi ding 47 Hinh 10: Sequence diagram Thém bé hoc tap 48 Hình 11: Sequence diagram Sửa bộ học tập 49 Hình 12: Sequence diagram Xóa bộ học tập 50 Hình 13: Sequence diagram Thêm từ vựng 51 Hình 14: Sequence diagram Sửa từ vựng 52 Hình 15: Sequence diagram Xóa từ vựng 53 Hình 16: Sequence diagram Thêm trắc nghiệm 54 Hình 17: Sequence diagram Sửa trắc nghiệm 55 Hình 18: Sequence diagram Xóa trắc nghiệm 56 Hình 19: Demo đăng nhập 66 Hình 20: Thông báo đăng nhập 68 Hình 21: Thông tin đăng ký 69 Hình 22: Thông tin quên mật khẩu 70 Hình 23: Email thay đổi mật khâu 71 Hình 24: Nhập mật khẩu mới 72 Hình 25:Thông tin Giao diện home 73 Hình 26: Thông tin Giao diện menu 75 Hình 27: Thông tin Giao diện chỉnh sửa và xem thông tin cá nhân 77 Hình 28: Thông tin Giao diện bộ từ vựng 78 Hình 29: Thông tin Giao diện danh sách từ vựng 79 Hình 30: Thông tin Giao diện bải tập học từ vựng 80 iv Danh mục hình Hình 31: Thông tim Giao điện kết quả học từ vựng 81 Hình 32: Thông tin Giao diện trắc nghiệm 83 Hình 33: Thông tin Giao diện xếp hạng 88 Hình 34: Thông tin Giao diện quản ly bộ học tập 89 Hình 35: Thông tin giao diện Thêm bộ học tập 90 Hình 36: Thông tin giao diện Sửa bộ học tập 91 Hình 37: Thong tin giao dién quan lý bộ từ vựng 92 Hình 38: Thong tin giao dién quan ly danh sach tu vung 93 Hình 39: Thông tin giao diện Thêm từ vựng 94 Hình 40: Thông tin giao diện Sửa từ vựng 95 Hình 41: Thông tin giao diện quản lý bộ câu trắc nghiệm 96 Hình 42: Thông tin giao diện quản lý danh sách câu trắc nghiệm 97 Hình 43: Thông tin giao diện Thêm câu trắc nghiệm 98 Hình 44: Thông tin giao diện Sửa câu trắc nghiệm 99 Hình 45: Giao diện đăng nhập 110 Hình 46 : Giao diện thông báo đăng nhập 111 Hình 47 : Giao diện thông báo không nhập mật khâu 112 Hình 48 : Giao diện thông báo sai email hoặc mật khẩu 113 Hình 49: Hiện mật khâu 114 Hình 50 : Trang Home 115 Hình 51: Thanh menu 116 Hình 52: Giao diện đăng kỷ 117 Hình 53: Thông báo mật khâu không khớp 118 Hình 54: Thông báo điền đầy đủ thông tin 119 Hình 55: Đăng ký thành công 120 Hình 56: Quên mật khâu 120 Hình 57: Thiết lập lại mật khâu 121 Hình 58: Báo lỗi không thành công 121 Hình 59: Thông báo thành công 122 Hình 60 : Thông báo về email 123 Hình 61 : Nhập mật khẩu mới 124 Hình 62: Thanh menu 125 Danh mục hình Hình 63: Thông tin tài khoản 126 Hình 64: Chọn chức năng học từ vựng ở thanh menu 127 Hình 65 : Chọn bộ học tap 128 Hình 66 : Danh sách từ vựng 128 Hình 67 : Bài tập từ vựng 129 Hình 68 : Thông báo chính xác 129 Hình 69 : Thông báo sai 130 Hình 70: Thông báo kết quả 130 Hình 71: Giao diện bài tập trắc nghiệm 134 Hình 72: Giao diện trắc nghiệm làm sai 135 Hình 73: Giao diện kết quả trắc nghiệm 135 Hình 74:Giao diện Home và chọn xếp hạng 142 Hình 75:Giao diện xếp hạng 142 Hình 76:Giao diện Home của Admin 143 Hình 77:Giao điện quản lý bộ học tập 143 Hình 78:Giao diện thêm bộ học tập 144 Hình 79:Giao điện bộ học tập sau khi thêm 144 Hình 80:Giao diện sửa bộ học tập 145 Hình 81:Giao điện sau khi sửa bộ học tập 145 Hình 82:Giao diện xóa bộ học tập 146 vi Danh muc bang DANH MUC BANG Bảng l: Thông tin giao diện Đăng nhập 67 Bảng 2: Thông báo giao diện đăng nhập 68 Bảng 3: Thông tin giao diện đăng ký 70 Bang 4: Thong tin giao diện Quên mật khẩu 71 Báng 5:Thông tin giao diện Email quên mật khâu 72 Báng 6: Thông tin giao diện mật khẩu mới 72 Bảng 7: Thông tin giao diện Home 74 Bảng 8: Thông tin giao diện thanh menu 76 Bảng 9: Thông tin giao diện chỉnh sửa, xem thông tin tài khoản 78 Bảng 10: Thông tin giao diện bộ từ vựng 79 Bảng †11: Thông tin giao diện danh sách từ vựng 80 Bảng 12: Thông tin giao diện bài tập học từ vựng 81 Bảng 13: Thông tin giao diện kết quá học từ vựng 82 Bảng 14: Thông tin giao diện trắc nghiệm 84 Bang 15: Théng tin giao diện xếp hạng 88 Bảng 16: Thông tin giao diện quản lý bộ học tập 89 Bang 17: Thong tin giao diện thêm bộ học tập 90 Bảng 18: Thông tin giao diện sửa bộ học tập 91 Bảng 19: Thông tin giao diện quản lý bộ từ vựng 92 Bảng 20: Thông tin giao diện quản lý từ vựng 93 Bảng 21: Thông tin giao diện thêm từ vựng 94 Bảng 22: Thông tin giao diện sửa từ vựng 95 Bảng 23: Thông tin giao diện bộ trắc nghiệm 96 Bảng 24: Thông tin giao diện câu trắc nghiệm 97 Báng 25: Thông tin giao diện thêm câu trắc nghiệm 99 Bảng 26: Thông tin giao diện sửa câu trắc nghiệm 100 Muc luc MUC LUC |—-XAC BINH YEU CAU I - MÔ TẢ CÁC CHỨC NĂNG CUA UNG DUNG 1. Học từ vựng 1. Quén Mat Khau 1.
Xếp hạng người dùng 1. Chỉnh sửa thông tin người dùng 1. Quản lý bộ học tập 1. Quản lý từ vựng 1.
Quản lý câu trắc nghiệm Error! Bookmark not defined. Error! Bookmark not defined. Học từ vựng 17 3. Quén Mat Khau 21 3.
Xếp hạng người dùng 22 3. Chỉnh sửa thông tin người dùng 23 3. Thêm bộ học tập 24 3. Sửa bộ học tập 25 3.
Xóa bộ học tập 26 3. Thêm từ vựng 27 3. Sửa từ vựng 28 3. Thêm trắc nghiệm 30 vi Muc luc 3.
Sửa trắc nghiệm 31 3. Xóa trắc nghiệm 32 lll - DEMO ANH CHUP VA MOT SO CHUC NANG CHINH CUA UNG DUNG 32 I. 32 Dang nhap 33 = Dang ky 37 oO N Quén mat khau 38 eNO Home 43 a +® Chỉnh sửa và xem théng tin tai khoan 47 Học từ vựng 49 Trắc nghiệm 55 Xem bảng xếp hạng 56 58 oO Quan lý bộ học tập Quản lý từ vựng 64 _ ° Quản lý câu trắc nghiệm 70 = = Error! Bookmark not defined. Dang nhap 76 = Dang ky 83 OP oF YD Quén mat khau 85 Chỉnh sửa và xem thông tin tài khoản 91 oN Học từ vựng 92 Trắc nghiệm 100 Xem bảng xếp hạng 102 Quan lý bộ học tập 104 IV— KẾT LUẬN 112 1.
112 BANG PHAN CÔNG CÔNG VIỆC 113 TÀI LIỆU THAM KHẢO 114 vii Trang 1 1 XAC BINH YEU CAU Ung dung HOC TIENG ANH dung cho mọi cá nhân, mọi lứa tuôi Chức năng chính của ứng dụng: - Xem trang chủ màn hình chính: gồm có các thông tin về tài khoản của người dùng, điểm. - __ Xem các chuyên mục trong ứng dụng - _ Học từ vựng: Học bằng cách nhìn hình ảnh chọn hoặc điền từ với nghĩa phù hợp, cùng với cách phát âm của từ đó. - Trắc Nghiệm: Gồm phần dẫn (câu dẫn) và các phương án trả lời cho sẵn. Người được hỏi tìm ra câu trá lời đúng nhất trong nhiều phương án trả lời có sẵn.
- Đăng ký tài khoản. - __ Đăng nhập/Đăng xuất/Quên mật khẩu. - Chính sửa thông tin người dùng. - _ Quản lý nội dung của ứng dụng (bộ học tập, từ vựng, trắc nghiệm) Trang 2 CHUONG 2 - MO TA CAC CHUC NANG CUA UNG DUNG 1.
Đặc Tả Yêu Cầu Phần Mềm 1. Học từ vựng Function Học từ vựng (Chức năng) Description @ Hoc bang cách nhìn hình ảnh, nghĩa, loại từ, cách (Mô tả) phát âm của từ. ® Người dùng sẽ chọn cái chữ cái để ghép thành câu trả lời. ® Với môi câu trả lời đúng sẽ được điểm thưởng và qua câu hỏi khác.
® Nêu trả lời không đúng sẽ thông báo sai và khởi tạo lại cho người dùng làm đên khi nao dung thi mới chuyên qua câu khác. Inputs (Dau e Hinh anh vao) e Tingit ® Cách phát âm của tt ® LoạitỪ e Dáp án chính xác ® Đáp án của người dùng Source ® Xuất hình ảnh, nghĩa, loại từ và nơi nghe phát âm lên màn hình. ® Lưu từ ngữ (đáp án chính xác) vào bộ nhớ. Outputs (Dau Nếu đúng sẽ cộng điểm, sai sẽ không cộng.
ra/ ket qua) Destination Chuong trinh chinh (ham Main).