ĐẠI HỌC QUỐC GIA TPHCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA LÊ LINH THY UNG DỤNG MO HINH PILOT AIRLIFT MEMBRANE BIOREACTOR XU LY NUOC THAI CONG NGHIEP Chuyên ngành: Cong nghệ Mỗi trường Mã số: 60 85 06 LUẬN VĂN THẠC SĨ TP. HO CHÍ MINH, tháng 08 năm 2012 CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HO N THÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐẠI HỌC QUÓC GIA TP HÒ CHÍ MINH Cán bộ hướng dẫn khoa học: TS. BÙI XUÂN THÀNH Cán bộ chấm nhận xét 1: Cán bộ chấm nhận xét 2: Luận văn thạc sĩ được bảo vệ tai Trường Dai hoc Bách hoa, Ð QG p C ngày tháng 08 năm 2012 Thành phân Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm: RBMWNem G D G. BUI XUAN THÀNH .Đ G BC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc NHIEM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ Họ tên học viên: LÊ LINH THY MSHV: 10250539 Ngày, tháng, năm sinh: 22/02/1985 Nơi sinh: Thành phố Hồ Chí Minh Chuyên ngành: Công nghệ Môi trường Mã số: 60 85 06 TEN DE TÀI: Ung dụng mô hình pilot Airlift Membrane Bioreactor (A-MBR) xử lý nước thai khu công nghiệp NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG: e Nghiên cứu hiệu quả xử lý của mô hình pilot AMBR ở các tải trọng hữu co và thông lượng khác nhau theo thời gian.
e So sánh chất lượng nước thải sau xử lý của AMBR với SBR e Nghiên cứu ảnh hưởng của quá trình ban màng đối với mô hình AMBR. e Khảo sát đặc tinh của bùn tại các tải trọng và thông lượng khác nhau. NGÀY GIAO NHIỆM VU: 04/07/2011 HI. NGÀY HOÀN THÀNH NHIEM VU: 02/07/2012 IV.
CÁN BO HƯỚNG DAN: TS Bùi Xuân Thành Tp.HCM, ngày 24 tháng 09 năm 2012 CÁN BO HƯỚNG DAN CHU NHIEM BO MÔN DAO TẠO TRUONG KHOA MOI TRUONG LỜI CÁM ƠN Tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến Quý thay cô Khoa Môi Trường và Phòng thí nghiệm khoa Môi trường - Trường Đại học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh đã tận tình giảng dạy, truyén đạt những tri thức quý báu giúp tôi hoàn thành chương trình học của mình. Tôi xin chân thành cảm ơn PGS. TS Nguyễn Phước Dân và TS Bùi Xuân Thành đã nhiệt tình hướng dân và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện dé tài. Tôi cũng xin gui lời cam ơn các bạn cùng lớp Cao học Công nghệ Môi trường K2010, các kĩ thuật viên và các bạn sinh viên Khoa Môi trường K2007, K2009 đã nhiệt tình giúp đỡ và có những đóng gop lớn trong quá trình thực hiện thí nghiệm.
Tôi xin chân thành cam ơn lãnh dao nhà máy xu lý nước thai tập trung Khu Công Nghiệp Tan Bình đã tao mọi điều kiện thuận lợi cho tôi frong suốt quá trình nghiên cứu. Tôi xin gui lời cam ơn tới Mr Lim Aik Leng (Pentair Water Asia Pacific Pte Ltd.) đã tài trợ module mang Norit X-Flow cho tôi dé hoàn thành luận văn này. Cảm ơn gia đình và bạn bè đã động viên và giúp đỗ tôi trong suốt chặng đường học tap và nghiên cứu. LÊ LINH THY Tp.
Hô Chí Minh, ngày 25 tháng 07 năm 2012 TOM TAT NOI DUNG LUẬN VĂN Nghiên cứu nay tập trung vào việc đánh giá hiệu quả xử lý, chất lượng nước sau xử lý, van dé ban màng của mô hình pilot Airlift Membrane Bioreactor dé xử lý nước thải công nghiệp. Mô hình được đặt tại nhà máy xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Tân Bình. Nước thai đầu vào của AMBR được lẫy trực tiếp từ bé điều hòa của nhà máy xử lý nước thải KCN Tân Bình. Loại nước thải vào nhà máy là nước thải từ các ngành công nghiệp thực phẩm, bao bì giấy carton, dệt nhuộm có nông độ đầu vào cao và dao động lớn: COD 532 + 116 mg/L, SS 306 + 85 mg/L, độ đục 5214115 NTU, độ màu 352+120 Pt-Co.
Mô hình AMBR được duy trì ở bốn tải trong từ 1.ngày với hai thông lượng 30-40 L/m”.h, thời gian lưu nước (HRT) 9.6 h, thời gian lưu bùn (SRT) 30 ngày. Các chỉ tiêu phân tích bao gồm các chỉ tiêu về chất dinh dưỡng, độ đục, độ màu, chất hữu cơ, UVAss, protein, polysaccharide va tong coliforms. Kết quả cho thấy hiệu quả xử lý của AMBR hau hết tốt hơn hệ thống SBR hiện hữu. COD trung bình đầu ra l5 + 4 mg/L, độ duc và chất răn lơ lửng đầu ra thấp, hiệu quả xử lý trên 90%.
Kết quả xử lý độ màu của AMBR tốt hơn SBR, độ màu trung bình của dòng ra 32+4 Pt-Co. Ngoài ra, các hợp chat EPS như protein, polysaccharide cùa dòng ra lần lượt là 4. Quá trình ban màng của hệ thong AMBR ở thông lượng 40 L/m”.h xảy ra nhanh hon ở thông lượng 30 L/m”. Nguyên nhân gây ban màng chủ yếu là do protein tích lũy, bám trên bê mặt màng lọc.
Nước thải sau xử lý của AMBR có thê đáp ứng các tiêu chuân tái sử dụng nước thải cho nông nghiệp. Ngoài ra, nó còn có thê góp phân làm giảm nhu cầu sử dụng nước, tạo thêm nguồn nước mới cho nhu câu của con người nêu được áp dung rộng rãi. ABSTRACT Water pollution and over exploitation of water resources are main causes of water shortage in Viet Nam. The water is contaminated due to industrial wastewater and domestic wastewater are often untreated and discharged into the channels and rivers in Vietnam.
These lead to potential risks to publics’ health when consumed and threats to the environment. Water reuse is becoming increasingly popular all over the world which requires advanced wastewater treatment processes to achieve the standards required for reuse water. This research studies on fouling control and the performance of pilot-scale Airlift Membrane Bioreactor (AMBR) for treating industrial wastewater of industrial park. This pilot system is used to treat common industrial effluents from industrial park which contain majority of food industries.
The AMBR system is located at the central effluent treatment plant (CETP) of Tan Binh IP in Ho Chi Minh city. The influent of the AMBR system is taken directly from the equalization tank of the existing treatment system. The AMBR is maintained at the organic loading rate (OLR) of 1.8 kg COD/m” day, hydraulic retention time (HRT) of 9.6 h and the sludge retention time (SRT) of 30 days during study period. The flux of membrane is operated ranging from 30-40 L/m7.
The effluent of COD is 15 + 4 mg/L. The removal efficiency of suspended solids and tubidity are over 90%. The rejection of total coliforms was impressive with the AE-MBR. The influent total coliforms was 2.3x10* MPN/100 mL while the permeate coliforms is 10 — 2.
Protein plays the major role in membrane fouling. The permeate quality in terms of organic content, suspended solids, turbidity, colour, and total coliforms reach the reuse requirements for agricultural reuse for non-food crops. It is also developing new water resource in order to overcome with water shortage, and toward sustainable development. 13 DAT VAN DE20001050.
13 LoL GIG1 thigu oo eee .2 Mục tiêu nghién CUU .- -- 5G 1S HH ng ng ng 15 1.3 Phạm vi thực hiện của 6 tài.1 Một số khái niệm cơ bản trong công nghệ màng. Khái niệm màng 10C .- -- - - - << E2 1111119230111 192 30 11kg ng ve 16 2.2 Vật liệu, câu trúc của ¡i10 9 1 .3 Trở lực màng và TÌMP.-- -- - G2 Hng ng nnnn 21 2.5 Qua trình nghẹt màng: .2 Quá trình membrane bioreactor — MBR .1 Cau trúc MBR.--- 5c + HH HH HH Hư 25 2.2 Ưu điểm và nhược điểm của màng đặt ngập so với màng đặt ngoài .3 Những thuận lợi và bat lợi của MBR.4 Ứng dụng của MBR.3 Tổng quan nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Tân Bình .1 Quy trình công nghệ xử lý nước thải.2 Các giai đoạn của bể SBR.3 Ưu điểm và nhược điểm của SBR .4 Các quá trình sinh học diễn ra trong bể SBR.4 Tổng quan về tái sử dụng nước thải.-- --- + + 2 +52 +E+S££E£Et£E2EEE2Eczkzkrrrrree 37 2.-- Q Ăn ST TH ng ng vn 37 2.2 Vai trò của nước thải tái sử dụng.3 Đối tượng sử dụng .4 Chat lượng của nước thải được tái sử dụng .5 Khả năng ứng dung của công nghiệp mang cho tai sử dụng nước. Một sô yếu tô chất lượng cần quan tâm khi tái sử dụng nước thải .1 Nội dung nghiên CỨU. - c2 123001199119 ng ng kệ 46 3.2 Vat HEU nghién CUU 0n.1 Nước thải đầu Va0 wee eceecseeeseeeseeesseesnesseeesseesueesseesseesnnesseesinesenesanesseeeeneesnees 48 3.3 Module cỢ/Aiiit.3 Quy trình vận hành của mô hình AMBR.4 Kiểm soát các yếu tố trong quá vận hành .5 Phuong phap phan tich 200.
53 CHUONG 4 TT --LlS. 56 KET QUA VÀ THẢO LUẬN .--c:- 5c cct th tre 56 4.1 Hiệu qua xử lý của AMBR. ng ng ng ng kg 56 4.1 Giá trị pH và DO. - ---c c HT HH HH ng KH kh 56 “¬ “An —.4 Đánh giá hiệu quả xử lý chất dinh dưỡng .5 Hiệu quả xử lý độ màu, độ đục và chất răn lơ lỬng.6 Hiệu quả loại bỏ Coliform .2 Đặc tính bùn của hệ thong AMBR.1 MLSS, MLVSS và SVÏla.
LH ng ng 67 4.2 Vi sinh vat trong bùn hoạt tính của AMBR.3 Chất lượng nước sau xử lý của AMBR và khả năng tái sử dụng .4 So sánh hiệu quả xử lý của hệ thống AMBR và hệ thống SBR .5 Đánh giá về đặc tính ban màng.1 Trở lực ban đầu Rm của AMBR với nước sạch .2 Độ thắm và áp suất qua màng .3 Protein, polysaccharides và UVA ss4. ng ng kệ 77 4. 79 KET LUAN VA KIEN NGHL 00157.1 Kết Wan eee ccccccccsccccccscscesescescsccscseesesescsesecsevsvsesecsesesessuseseseseesessescseeseseuscsetseseeseen 79 5.- ¿-¿- 5-5225 S221 212122121215 2121212111212112121111211112121101211 1121211111 re 80 DANH MỤC CÁC CONG TRÌNH KHOA HỌC.-- 2-2-5252 22c222Ec22Ecrcrxee 82 TÀI LIEU THAM KHẢO.- -- c5 221215 921212112521115 2121211710111 111 011110 1 re 83 PHU LUC A. 5E 22221 2521515 1215212111 21212111 111151111 21101211 0101211112111 011101 re 90 PHU LUC B.
- 2 S221 E52191521215712111 2121211111215 1121 21101211 010101111211 11210111011 1e 94 PHU LUC 2 c Isi0006 00.