BO GIAO DUC VA DAO TAO DAI HOC CONG NGHE TP.HCM Tu DUY THIẾT KẾ DỰ ÁN Biên Soạn: ThS. Nguyễn Xuân Hưng ThS. Nguyễn Thị Ngọc Anh A TS. Doan Thi Bang ThS.
Đỗ Quang Đông ThS.Nguyễn Thị Ngọc Anh B wWWWw.vn TU DUY THIET KE DU AN *x 1. SKL 1 15 *% Các ý kiến đóng góp về tài liệu học tập này, xin gửi về e-mail của ban biên tập: tailieuhoctap @hutech.vn LẠNI PHIEU CA NHAN DIEM DIEM QUA TRINH 50% CUO! KY 50% ngiyd ugiy 2Yy] 1yy Ned Ned ngiyd 2eD qu1d2 Bunp ION CTC MULTLU OTR MLD Mal si 8 ngiyd 9e5 yurys Bunp ION Quay lại khi cần thiết BÀI 0: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG MÔN HỌC zn SĐT: SĐT: SDT: Email: Email: Email: (Anh chup CV) (Anh chup CV) (Anh chup CV) 4. Ho tén: SĐT: SĐT: SDT: Email: Email: Email: (Anh chup CV) (Anh chup CV) (Anh chup CV) 7. Ho tén: SĐT: SĐT: SDT: Email: Email: Email: (Anh chup CV) (Anh chup CV) (Anh chup CV) 10.
Ho tén: SĐT: Email: (Anh chup CV) B. Bảng phân công nhiệm vụ: thể hiện công việc của từng thành viên nhóm trong từng buổi. Môn học có 2 lần thuyết trình vào buổi 4 thuyết trình giữa kỳ và buổi 8 thuyết trình cuối kỳ (tất cả thành viên nhóm). Lưu ý: Mỗi thành viên sẽ thuyết trình 2 lần trong cả môn học.
Đuôi Nhóm trưởng Thư ký nhóm Giám sát lớp Thuyết trình Thuyết trình giữa kỳ: Tất cả thành viên Thuyết trình cuối kỳ: Tất cả thành viên Nộp báo cáo cuôi kỳ [0N-1] Tổ chức nhóm Lớp: _ Số thứ tự nhóm: Tên nhóm: Phiêu này giúp giảng viên năm rõ thông tin và nhiệm vụ được phân công của từng thành viên trong nhóm. Nhóm hoàn thành phiếu và gửi lớp trưởng để tông hợp danh sách lớp.Thông tin thành viên nhóm: 1. Họ tên: SĐT: SĐT: SDT: Email: Email: Email: (Anh chup CV) (Anh chup CV) (Anh chup CV) 4. Ho tén: SĐT: SĐT: SDT: Email: Email: Email: (Anh chup CV) (Anh chup CV) (Anh chup CV) 7.
Ho tén: SĐT: SĐT: SDT: Email: Email: Email: (Anh chup CV) (Anh chup CV) (Anh chup CV) 10. Ho tén: SĐT: Email: (Ảnh chụp CƯ) B. Bảng phân công nhiệm vụ: thê hiện công việc của từng thành viên nhóm trong từng buổi. Môn học có 2 lần thuyết trình vào buổi 8 thuyết trình giữa kỳ và buổi 14 thuyết trình cuối kỳ (tat cả thành viên nhóm).
Lưu ý: Mỗi thành viên sẽ thuyết trình 2 lần trong cả môn học. Buôi Nhóm trưởng | Thư ký nhóm| Giám sát lớp |Người thuyết trình 1| Người thuyết trình 2 | Người thuyết trình 3 l Mini project (Dai diện nhóm) 8 Thuyết trình giữa kỳ: Tât cả thành viên 10 10 12 13 14 Thuyết trình cuối kỳ: Tất cả thành viên 15 Tổng kết môn học [ON-2] Giam sát hoạt động nhóm Lớp: Số thứ tự nhóm: Tênnhóm: _ Phiếu này được sử dụng để giám sát hoạt động của các thành viên nhóm. Thông tin người giám sát Budi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Nhom can giam sat Ghi chi: Không vắng: Đánh 0; Vắng/ đi trễ từ 15 phút: Ghi V Đuổi giám sát | 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Vang (Anh CV) Trễ (phút) Vì phạm Vắng (Ảnh CV) — | Trễ (phút) Vì phạm Vắng (Anh CV) Tré (phút) Vi pham Vang (AnhCV) | Trễ (phút) Vì phạm Vắng (Ảnh CV) | Trễ (phút) Vì phạm Vang (Anh CV) Tré (phút) Vi pham Vang (AnhCV) | Trễ (phút) Vì phạm Vắng (Anh CV) Tré (phút) Vi pham Vang (Ảnh CV) | Trễ (phút) Vì phạm Vắng (Ảnh CV) | Trễ (phút) Vì phạm ug} AY UIA OVI) 01 I2 4S 118 Áv8u BA long (ug) Ay Suguy :4 nT) 10s ul[8 Lọn8u Iọqu ÿA uạ) 1£) Ol fe-nz] | [ena] | [t-o2) | EM | [t-ns] | ft-orl | ene) | feod | tent | [ron | [ent | [znxol | [Nol | [oNol woYu UIA YUuLY} dvd Ug) vA OFT | LIS “ubYyU dex Ug} AY AD Oyo dou op nes “IQTđ rọn9 (u01 tội rổ kA OY TON TOW 90711) UẺđ UIỌU #9 UP Ap Os OY kA WOT 961A SuQO USTY OMY] WSTYU Yor Od WOYU Jes WEIS LoONSN L queg :9.9 don © x queg :ngiyd ngiyy ° 0 quy :ngryd ngiy) sugIpy :7Y9 145 0S OI O9Y BQ Waly “DH ug) AY UQIA OVE vy Wgh{ Ves UvIS Avsu BA long (ugy 44 Sugupy :4 nny) 1S UIEI Lọn8u tọqu ÿA 0g} YD Ol AY Tong AY RNID MOO MOLL MOLL poforg IuA nys my) WOYU UIA YUL VIS YUL WIOYU UQIA YULY} dvd Ugy LA OFF DIS [0N-2] Giám sát hoạt động nhóm Lớp: Số thứ tự nhóm: Tên nhóm: _ Phiếu này được sử dụng để giám sát hoạt động của các thành viên nhóm. Thông tin người giám sát Buổi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 | 11 12 | 15 14 | 1S Nhóm cần giám sát Ghỉ chú: Không vắng: Đánh 0; Vắng/ đi trễ từ 15 phút: Ghi V Đuổi giám sát | 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |15 Vang (Anh CV) Tré (phut) Vi pham Vang (Anh CV) Tré (phut) Vi pham Vang (Anh CV) Tré (phut) Vi pham Vang (Anh CV) Tré (phut) Vi pham Vang (Anh CV) Tré (phut) Vi pham Vang (Anh CV) Tré (phut) Vi pham Vang (Anh CV) Trễ (phút) Vi phạm Vắng (Anh CV) Trễ (phút) Vi phạm Vắng (Anh CV) Trễ (phút) Vi phạm Vắng (Anh CV) Trễ (phút) Vi phạm ug) AY UQIA OVE 01 I2 Jes UvIS Avsu BA long (ug) AY Sugupy :4 nny) 1Us WIVIS LonsuU WOYU ÿA 0g} YD Ol fe-Nz] | [ene] | toa | Genel | Gens) | tor | Genel | trod | fend | tron | tend | [enol | [t-nxol | [o-Nol tiọq 0ọ1A quợu) 22 tạ) #A ôH | LIS "ưu vx ug} AY AD oyo dou op nes ‘ngryd rons yur ug} TYs ÿA 50V 10nq 1001 90711 UẺd WOYU eno UP Ap Os OY 81 ỌD† Sộ1A Sud USTY OMY] WOTYU YOR OO WOYU Jes WEIS LoNnsN L que :31) dộN “ x queg :ngiyd ngiyy ° 0 quy :ngryd ngiy) suey :7Y9 145 0S OI O9Y #1 BI “DH ug} Ay UgIA OBI) 01 12D 'ÿS uIV18 Áv8u BA long (ug) AY Sugupy :£ nnr]) 185 UIVIS Lọn8u WOYU ÿA 0g} YD Ol AY tong AY PNID pofoig 1.
MOLL MOLL nys ty) WOYU UIA YUL) VIS YUL IuIA UIỌ(U HQJA {UẸN) 202 tạ) ÿA ÔH DIS tạ TƯ DUY PHÁT TRIẾN TƯ DUY CỐ ĐỊNH + Tôi có thể học biết cứ điêu gì tôi rruôn + Tôi giới trong việc đó hoặc không giới trong việc đó « Khi tôi bực bội, tôi tiên trí để vượt qua « Khi tôi bực bội, tôi bô việc đó » Tôi muốn thử thách bản thân mình + Tôi không thách bị thách thức « Khi tôi thất bại, tốt học + Khi tôi thất bại, tôi không tốt, không giới + Hãy nói với tôi rằng tỏi đã nỗ lực nhiều «+ Hãy nói với tôi rằng tỏi thông min: + Nêu bạn thênh công, tôi vựi «+ Nếu bạn thành công. tôi bi de doa + Sự cô gắng và nô lực của tôi quyết định tất cả + Nẵng lực của tôi quyết định tất cả mọi việc PHƯƠNG PHÁP NÃO CÔNG 635 MH + ¿ + NGƯỜI Ý TƯỞNG PHÚT Nguyên tắc chung Viết chủ đềgi lên đầutờ | — Trong viết vòng S phút ra 3 ý tưởng co „2 3 t à i : Chuyến tờ giấy cho aaa Tiếp tục cho đến khi thành viên khác _ khác trong 5 phút ˆ từ giấy đầy ý tưởng BAI 1: PHAT HIEN VAN DE _.29 | Ai + đang gặp vẫn đề/ thách thức gì + ở đâu (không cần theo trật tự). Ví dụ: Sinh viên Huiech khó khăn khi tìm việc làm thời vụ đúng chuyên noành. Thành viên viết 3 vẫn đề mình quan tâm, liên quan chú đề lớp vào báng dưới đây.
'Thành viên 1: Thành viên 2: 'Thành viên 3: Thành viên 4: Thanh vién 5: Thanh vién 6: | WOU Bnd OBOY UB BND ap UBA Bd SUOJ] | UOYD Thanh vién 7: Thanh vién 8: Thanh vién 9: < Thành viên 10: B. Lựa chọn van de: - Nhóm trưởng dẫn dắt nhóm thảo luận các vẫn đề ở trên. - Mỗi thành viên đọc va chon 1 trong các vẫn đề trên của nhóm (có thể của mình hoặc từ người khác). - Viết tên và vẫn đề từng thành viên đã chọn ở bảng dưới.
Các thành viên trong nhóm không chọn trùng vẫn đề. 'Thành viên 1: Thành viên 2: Thành viên 3: Thành viên 4: Thành viên 5: Thành viên 6: Thành viên 7: Thành viên 8: Thành viên 9: Thành viên 10: [1C-1] Thu thập thông tin và đề xuất dự án nhóm Lớp: Số thứ tự nhóm: Tên thành viên: Phiếu này được sử dụng đề thu thập thông tin về vấn đề mỗi cá nhân đã chọn. Dựa vào các thông tin thu thập được, hãy đê xuất dự an nhóm tạm thoi. Chủ đề lớp: Vẫn đề cá nhân lựa chọn: Minh họa: Sử dụng số liệu, bảng, biểu đồ hoặc hình ảnh đề thể hiện kết quả tìm kiêm của bạn.
Đánh số thứ tự và chú thích ngắn gọn từng hình ảnh, biêu đô được sử dụng. Mô tả: Mô tả chỉ tiết những thông tin bạn đã điêu tra, tìm hiêu được về vẫn đê cá nhân đã chọn ở phân minh họa trên và đưa ra các nhận xét, ý kiên cá nhân. Sau khi thu thập thông tin cân thiết, kết luận lại dự án nghiên cứu, đồng thời chỉ rõ 3 thành phần cơ bản trong du án đề xuât: Đôi tượng + đang gặp vân đề + ở dau Đề xuất dự án nhóm (tạm thời): .cỐ2 cọ cọ nà nh nh nh nh He sở Ví dụ: Sinh viên Hutech sử dụng chai nhựa quả nhiều gây ô nhiễm môi trường Nguồn thông tin: Liệt kê tất cả các nguôn đã sử dụng đề thu thập thông tin. 7ê» đài liệu tham khảo, <link đường dẫn tài liệu>, thời gian trích dan].
[Tên tác giả, năm xuât bản. 7ø sách, nhà xuât bản, nơi xuât bản.| - Đôi với nguôn tự khảo sát: Tên tác giả (nếu có), năm (nếu có). 7êø bời &bảo sót, <link dudng dan tai liệu>, thời gian, địa điểm khảo sát] ' 'g | H4 T ue yu g2 ue 2p IDX ap DIS Ip] Uuay ; yenx YO YE v7 IPUX Op UpYU Yo UD Hp Uugt , __ ad :doy ap nYyD ‘uoy doy nyd seyy ue Ap your yuip 1gAnb gp neyu suns lop ö81) 31] 99 It) Sug] IBY Avy} BNYS WO YU NgU “UOYp TIP] Neg *oayy dạn n2 UgIYSU Ue Tig We] WYU ovd WIP sug) 99 JNK 9p UOYD UQU WOYN (¢ ap seu HửA ‘2004 UR dip #2 WIZIP sug) YULL (F 'ưq tr ma fm | ứu lâm ap Hộp. 901Ị eno ony wtp 0 YuBp ‘yup ygAnb gp ouy NEN - 99 U3gTY dnb 89t] ex ued ap oro ulậy8u oto tyd wgIp T- Yuep ‘doy nyd sugyy - re :IIÐIÐ “eis mq op 1o suo lL qupy es |”?