TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI TỪ ĐIỂN GIAI THÍCH THUẬT NGU LUẬT HOC TRPHUOONNGG MUtÀIONhÓ!bi fIATHvAN=| ——— THƯ VIÊN NHA XUAT BAN CONG AN NHAN DAN HA NOI - 1999 TỪ ĐIỂN GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ LUẬT HỌC Chủ biên PGS. NGUYÊN NGỌC HÒA Tập thể tác giả. PHAM DUC BẢO (Luật nhà nước) _ThS. NGUYEN CONG BÌNH (Luật tố tụng dan sự) _PTS.
NGUYEN BA DIEN (Tư pháp quốc tế) VŨ THU HẠNH (Luật môi trường) _PTS. PHAN CHÍ HIẾU & ThS. NGUYEN VIET TY (Luat kinh tế) 6. NGUYEN NGOC HOA & PTS.
LE THI SON (Luat hinh su) 7. TRAN QUANG HUY & NGUYEN QUANG TUYEN (Luat dat dai) 8. NGUYEN VAN HUYEN (Luật tổ tung hình sự) 9. TRAN MINH HUONG (Luật hành chính và luật tố tung hành chiinh) 10.
NGO THI HUONG (Luat hon nhan va gia dinh) 11. CHU THANH HUONG & ThS. NGUYEN KIM PHUNG (Luật lao động) 12. ĐINH VAN THANH & ThS.
PHAM CONG LAC (Luat dan su) 13.THÁI VĨNH THANG (Lí luận nha nước và pháp luật) 14. NGUYEN THỊ THUẬN (Luật quốc tê) BIÊN TẬP 1. TRẤN THÁI DƯỠNG 2. TRAN CAM VAN 34 (V) 4 - 43/122 CAND - 1999 LOI GIỚI THIEU S Ap ứng nhu cầu hoc tập, nghiên cứu của cán bộ, gido viên, sinh viên, học viên và các đối tượng khác đồng thời góp phần xây dựng và hoàn thiện hệ thống thuật ngữ chuẩn trong ngành luật học ở nước ta, Trường đại học luật Hà Nội tổ chức biên soạn bộ Từ điển piải thích thuật ngữ luật học và sẽ lần lượt ra mắt bạn đọc theo từng tập với hệ thống thuật ngữ của mot hoặc mot số ngành luật học nhất định.
Bộ Từ điển giải thích thuật ngữ luật học là công trình biên soạn khá công phu của tập thể các tác gia - những giảng viên có kinh nghiệm và được sự thẩm định, hiệu đính của các nhà khoa học có tâm huyết cũng như sự trợ giúp đắc luc của nhóm biên tập và ki thuật trình bày. Trên cơ sở kế thừa các từ điển luật học và các từ điển ngôn ngữ học trong và ngoài nước, bộ Từ điển giải thích thuật ngữ luật học này đã thu thập, lựa chọn các mục từ theo chuyên ngành nhằm làm nổi bật nội dung cơ bản của từng ngành luật học dưới hình thức thể hiện đặc thù - thuật ngữ thông qua các phần định nghĩa và giải thích. Trong mỗi thuật ngift, phần định nghĩa được trình bày trước, phần nay có nhiệm vụ xác định những thuộc tính cơ bản tạo thành nội dung của khái niệm pháp lí để phân biệt nó với khái niệm pháp lí khác. Phần giải thích tiếp sau trình bay một cách ngắn gon, súc (ích cơ sở pháp luật thực định hay ý nghĩa lí luận và thực tiên của khái niệm.
Nhằm giúp cho bạn đọc tiện sử dụng, khai thác có hiệu quả nội dung Bộ từ điển, các thuật ngữ được sắp xếp theo trật tự chữ cái tiếng Việt và có bảng tra cứu kèm theo. Trong Bộ từ điển này có trường, hợp hai thuật ngữ đồng nghĩa với nhau thì dùng kí hiệu x. (xem) hoặc có trường hợp cần chỉ dẫn đến thuật ngữ khác để tham khảo thêm thì dùng kí hiệu xt. Biên soạn từ điển vốn là công việc phức tap và lại là lần đầu ra mắt bạn đọc nên khó tránh khỏi những thiếu sót, chúng tôi mong nhận được sự phê bình, góp ý của bạn đọc để Bộ từ điển này ngày càng hoàn thiện hơn trong những lần tái bản, xứng đáng với niềm mong đợi của đông đảo bạn đọc.
TẬP THỂ TÁC GIA THUẬT NGU LUẬT DAT DAI Tac gia: THS. TRAN QUANG HUY & NGUYEN QUANG TUYEN Người hiệu đính: PTS. PHẠM HỮU NGHỊ BANG TRA CỨU THUAT NGU THEO VAN CHỮ CAI 16. chế độ pháp lí về chuyển B quyền sử dung đất của hộ.
bản đồ địa chính gia đình và cá nhân. bang gid đất 17. chế độ sở hữu toàn dân. bảo vệ chế độ sở hữu toàn đối với đất đai đân đối với đất đai và chế 18.
chế độ sử dụng đất độ sử dụng đất đai 19, chiếm đất. buộc khôi phục lại tình 20. chủ thể của quan hệ pháp trạng đất luật đất đai 21. chủ thể quyền sở hữu đất đai C 22.
chủ thể quyền sử dụng đất bộ địa chính cấp xã &2&ĐOộcp, = lâm nghiệp n cứ piao đất, cho thuê. công trình công cộng về it bảo vệ và cải tạo đất can cứ xác định giá đất 24. co quan quan lí dat dai. căn cứ xác định quyền và chuyén nganh nghĩa vụ của tổ chức sử 25.
co quan thanh tra dat dai dung đất ở trong nước 26. cơ sở chấm dứt quan hệ. chế độ pháp lí đất cho pháp luật đất đai thuê đối với tổ chức và cá dữ: cơ sở hình thành quan hệ nhân nước ngoài pháp luật đất đai 10. chế độ pháp lí đất chuyên 28.
cơ sở thay đổi qua1 hệ dùng pháp luật đất đai I1. chế độ pháp lí đất của tổ chức trong nước được nhà nước giao đất và cho thuê D đất 12. chế độ pháp lí đất đô thị 29. diện tích đất tính thuế 13 chế độ pháp lí đất khu dân chuyển quyền sử dụng đất cư nông thôn l4.
chế độ pháp lí đất lâm D nghiệp. chế độ pháp lí đất nông 30. đăng ki quyền su dun; đất nghiệp 31. đất an ninh, quốc phoig dat chưa sử dung.
đói tượng điệu chinh của edai lfoid dat dị tích lịch su. van luật dat đai hóa, danh lam thang cảnh. đối tượng phải đến bù 34. đất dự phòng thiệt hại về đất 35.
don gia cho thuê đất đô 36. đất đô thì thị đối với hình thức đầu 37, đất khu dân cư ty nước ngoài tại Việt 38. đất làm đồ pốm, pạch Nam ngói Và các loại vật liệu. đơn giá cho thuê đất xây dựng không phải đất đô thị đối 39.
đất lâm nghiệp với hình thức đầu tư nước 40. đất mượn ngoài tại Việt Nam 4]. đất nông nghiệp 60. đơn xIn thuê đất 42.
đất sử dụng vào mục đích 61. đơn xin thuê lại đất công cộng, lợi ích quốc gia G 44. đất thăm do, khai thác tài nguyên, khoáng sản 62. đất thể canh 63.
gid đất tính thuế chuyển 46. đất thổ cư quyền sử dụng đất 47. đất tôn gido 64. oid trị quyền sử dụng đất 48.
đất xây dựng 65. giải quyết tranh chấp dat 49. đền bù thiệt hai về đất đai 50. đền bù thiệt hại về tài sản 66.
giao đất có trên đất 67. piấy chứng nhận quyền sở. địa chính hữu nhà, quyền sử dụng. điều kiện để triển khai cấp đất tại đô thi giấy chứng nhận quyền sử 68.
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. điều kiện được đền bù dụng đất thiệt hại về đất và tài sản 69. giấy tờ hợp lệ về quyền sử có trên đất dụng đất ở đô thị 70. giấy tờ để thực hiện việc.
đối tượng bị xử lí vi phạm chuyển quyền sử dụng đất hành chính trong quản lí 71. giấy tờ hợp pháp về quyền và sử dung đất sử dụng đất H M 72. mục đích su dung đất 73. han mức dat.
mức gia đất cơ bản cho 74. hành vị vi phạm hành từng loại đô thì chính trong quản lí và sử. mức phạt tiền đối với hành dụng đất vị vị phạm hành chính. hệ số điều chính K trong quản lí và sử dụng.
hình thức chuyển quyền đất sử dụng đất 71. hình thức giao đất, cho thuê đất N 78. hồ sơ cho thuê đất 95. nang lực hành vi đất đai 79.
hồ sơ địa chính 96. năng lực pháp luật đất dai 80. hồ sơ giao đất 97. ngành luật dat đai 8l, hợp đồng thuê đất 98.
nguồn của luật đất đai 82. hợp đồng thuê lại đất 99. nguyên tắc bảo vệ nghiém 83. hợp thức hóa quyền sử ngặt vốn đất nông nghiện dụng đất 100.
nguyên tắc cải tạo, bồi bố đất đai K 101. nguyên tắc của luật đất dai 34. kế hoạch sử dung dat 102. nguyén tac dat dai thudc 85.
khách thể của quan hệ pháp luật đất đai sở hữu toàn dân 86. khách thể của quyền sở 103. nguyên tac giải quyết hữu toàn dân về đất đai tranh chấp đất dai 87. khung giá các loại đất 104.
nguyên tắc giao đất 195. nguyên tac giao đất nônp nghiệp cho hộ gia đình và L cá nhân 88. nguyên tac Nhà nước 89. lệ phí địa chính quan tâm sâu sắc đến 90.
lệ phí trước bạ quyền và lợi ích hợp pháp 91. luật đất đai của người sử dụng đất iG ,„ meuven tac Nha nước | 24. quy hoach dat dai thông nhất quan lí toàn bộ 12S. quy hoạch dat do thi dat dat thea quy hoạch va 126.
quy hoạch đất khu dân cư pháp luật nông thon _ nguyên tác sử dung đất 27. quy dat quốc gia dai hợp lí và tiết kiệm 28. quyền chiếm hữu đất dat ) nguyên tác sử dung đất của Nhà nước tiết Kiệm. quyền cho thuê quyền sử 1 At), người dang sử dung dat dụng đất hop phap ).
quyền chuyển doi quyên IIT. neười sử dụng dat sử dụng đất 112. người sử dụng đất ổn định. quyén chuyển nhượng 113.
nội dung của chế độ so quyền sử dụng đất hữu toàn dân đối với đất. quyền định đoạt đất đai đai của Nhà nước 114. nội dung quan hệ pháp. quyền lợi hợp pháp của luật đất đai người sử dụng đất.
quyền quản lí đất đai của Nhà nước P 135. quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân 115. pháp luật đất đai 136. quyền sử dụng đất đai của 116.
phân hạng đất Nhà nước 117. phòng dia chính 137. quyền thế chấp quyền sử 118. phương pháp điều chỉnh dụng đất của luật đất đai 138.
quyền thừa kế quyền sử dụng đất Q 139. quyết định cho thuê đất 140. quyết định giải quyết 119. quan hệ pháp luật đất đai tranh chấp đất đai 120.
quản lí dat đai 141. quyết định giao đất 12]. quản lí nhà nước đối với 142. quyết định giao đất nội bộ đất đai 143.
quyết định thu hồi đất 122. quản lí nhà nước về quy 144. quyết định xử phạt hành hoạch đô thị chính trong quản lí và sử. quốc hữu hóa đất đai dụng đất 164.
thuế chuyển quyển st R dụng đất 145. ranh gidi dat dai 165. thuế nhà đất 166. thuế sử dụng đất nông nghiệp S 167.
thừa kế quyền sử dụng đất 146. sổ địa chính 168. tiền đền bù thiệt hại về đất 147. sở địa chính 169.
tiền sử dụng đất 170. tố cáo đối với hành vi vi 148. sở địa chính - nhà đất phạm pháp luật đất đai 149. sở hữu đất đai 150.
sở hữu nhà nước về đất đai 171.