BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH Đặng Thị Kim Ngoan TONG HOP MOT SO HOP CHAT N’-ARYLIDENE-2-((3-ETHYL-4-OXO- 3,4-DIHYDROQUINAZOLIN-2-YL)THIO) ACETOHYDRAZIDE LUAN VAN THAC Si KHOA HQC VAT CHAT Thanh phé Hé Chi Minh - 2024 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH Đặng Thị Kim Ngoan TONG HOP MOT SO HOP CHAT. N’-ARYLIDENE-2-((3-ETHYL-4-OXO- 3,4-DIHYDROQUINAZOLIN-2-YL)THIO) ACETOHYDRAZIDE Chuyên ngành: Hóa hữu cơ Mã số : 8440114 LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC VẬT CHÁT NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.
NGUYÊN TIỀN CÔNG 'Thành phố Hỗ Chí Minh - 2024 LỜI CAM ĐOAN Tôi sin cam đoan rằng đây là công trình nghiền cứu khoa học của ring ti, có sự hỗ trợ từ Giáo viên hướng dẫn là PGS.TS Nguyễn Tiến ng. Các nội dung nghiên cứu, kết quả trong để ti là trung thực, chưa từng được ai cng bổ trong bắt cứ công trình nghiên cứu nào trước đây. Các tả iệ, trích dẫn, số iệu đều có nguồn sốc rõ ràng được ghi trong phần tài liệu tham khảo. Tôi xin hoàn toàn chịu trch nhiệm về sự cam kết này Thành phố Hỗ Chí Minh, tháng 02 năm 2024 Tác giả Đặng Thị Kim Ngoan LỜI CẢM ƠN Lời đầu tiên tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến quý thầy cô và cần bộ, nhân viên Khoa Hóa Học, Phòng Sau Dại học Trường Đại học Sư Phạm Thả h phi Hỗ Chí Minh đã tận tỉnh giảng dạy, truyễn đạt kiến thúc, cũng như hỗ trợ, ạo điều kiện thuận lợi nhất cho tôi trong quá trình học tập, nghiên cứu và thực hiện luận văn thạc Đặc biệt lôi xin bảy tỏ lòng biết ơn trân quý nỉ dến PGS.
Nguyễn Tiên “Công, là giảng viên hướng dẫn của tôi trong suốt quá trình nghiên cứu và thực hiện luận văn. TI đã lân nh hướng dẫn, truyễn đạt kiến thức, kinh nghiệm, kĩ năng cũng như đảnh nhiều thời gian cho tôi lời khuyên, nhận xét, chỉnh sửa giúp hoàn thiện luận văn theo đúng kế hoạch để ra “Sau cùng xin phép gửi lời cảm ơn chân thành và sâu sắc đến gia đình, bạn bẻ. và các bạn trong lớp cao học đã luôn quan tâm, chia sẻ, động viên, giúp đỡ tôi trong quá trình học tập và thực hiện luận văn thạc sĩ, Thành phố Hỗ Chí Minh, tháng 02 năm 2024 Học viên Đặng Thị Kim Ngoan MỤC LUC Trang phụ ba Lời cảm on Lời am đoạn Mặc lục Danh mục các từ viết tắt Danh mục các bảng biểu Danh mục ác hình ảnh Danh mục các sơ độ MỠ ĐẦU. Giới thiệu về 2-mereaptoquinazolin-4(38)-one và các dẫn xuất 1,1,1.
Công thức cấu tạo của một số hợp chất quinazolinone. Tổng hợp hợp chất 2-mercaptoquinazaln-4(3//-one. ng hợp dẫn xuất 2-mercaptoquinazolin-4(S//)-one u vé hydrazide vi hydrazide th 1. Cong tite ef tao hydrazide va hydrazide N-thé 1.
Tổng hợp hydrazide và hydrazide N-thé, Chương2. Tổng hợp các chất 221. Tổng hợp 3-ety-2-mercaptoquinazolin-4(3)-one (A) 2. Tong hop ethyl 3-cthyl-4-oxo-3,4-dihydroquinazalin-2- yDihioacetate(B).
Tổng hợp các hợp chất Narylidene-2-/(G-etbyl--oxo-,á- dihydroquinazolin-2-yl)thio)acetohydrazide.3, Nghiên cứu tính chất và cầu trúc. KẾT QUÁ VÀ THẢO LUẬN 20 3.1, Téng hgp 3-ethyl-2-mereaptoquinazotin-4(371)-one (A).1 Cơ chế phan img, 20 3.2, Nghiên cứu cấu trúc 20 3. Téng hop ethyl-2-((3-ethyl-4-ox0-3,4-dihydroquinazolin-2-yI)thio)acetate (B) 24 3.1 Cơ chế thân ứng, 3. Nghiên cứu cầu trúc 3.
Cơ chế phản ứng. Nghiên cứu cấu trúc. Tổng hợp các hợp chit N"-arylidene-2-(3-ethyl-4-0n0-3,4- dihydroquinazolin-2-yl)tiojaeelshydmiide (DI-DS) 3⁄41. Cơ chế phản ứng 3.
Nghiên cứu cấu trúc của các hợp chất (D1-D8). KÉT LUẬN VÀ ĐÈ XUẤT. TÀI LIỆU THAM KHẢO. PHY LUC, DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TÁT resonance spectrocopy nhân prolon.
resonance spectrocopy nhân carbon spectroscopy Fourier Aryl Dichloromethan Deep Eutectic Solvents Dimethyl sulfoxide ‘growth factor receptor - 2 aureus Staphylococcus aureus Si cerevisiae Saccharomyces cerevisiae Temperature DANH MUC CAC BANG BIEU Bảng 2.1 Khối lượng các dẫn xuất aldehyde thơm, Bảng 2. Tink chit vat i eva ede hợp chất (DI-D8).1 Các tín hiệu phổ FT-IR của các hợp chất (D1-D8). Các tín hiệu phổ 'H-NMR của các hợp chất (D1-D8).3 Các tín hiệu phổ !*C<NMR của các hợp chat (D1-D8), Bảng 34. Các tn hiệu trên phỏ khối lượng phân giải cao HR-MS của các hợp, chất (DI-D8) DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH Hình 1.
Quinazoline và Quinazolinone. Hai dng phan cfu dang syn va anti iia acyl hydrazide Na. Cơ chế tổng hợp hợp chất (A). Phổ FT-IR của hợp chit (A).3, Phổ 'H-NMR của hợp chất (A).
Phổ '?C-NMR của hợp chất (A). Phổ HR-MS của hợp chat (A). Cơ chế lông hợp hợp chất (B). Phổ FT-IR của hợp chất (B).
Phổ 'H-NMR của hợp chất (B). Phố ”C-NMR của hợp chất (B) Hình 3. Phô HR-MS của hợp chất (B). Cơ ch tổng hợp hợp chất (C).12 Phổ FT-IR của hợp chất (C) 3.
Phổ "H-NMR cia hop chat (C).14, Phé "C-NMR eta hgp chit (C). Phổ HR-MS của hợp chất (C). Cơ chế tổng hợp các hợp chất (DI-D8). PhO FT-IR của hop ehit (DD).18, Phd 'H-NMR cia hop chit (DD).
Phổ '*C-NMR của hợp chất (DI). Phố '!C-NMR đăn rộng của hợp chất (DI). Phổ HR-MS của hợp chất (DI). DANH MUC CAC SO DO Sơ đồ 1.1 Tổng hợp 2-mereaplo- phenylquinazolin-4(3//-one của V.
Tông hợp 2-mercapto-3-phenylquinazolin-4(3/7)-one của Amita Vema Sơ đồ Là, Sơ đồ tổng hợp 2-mercapto-3-phenylquinazolin-4(3/1)-one của A. Tổng hợp các bợp chất 2-mercaptoquinazolin-4(3Ÿ/-one ứng dụng dùng môi DES của Mario Komar So dd 15 Tổng hợp một số dẫn xuất của 2-mercapto-3-phenylquinazolin- A(3H)-one cia Abdel Gawad. “Tổng hợp một số hợp chất quinazoli 4(3H)-one ciia Al-majidi So dé 1. Chuyển hóa một số dẫn xuất của 2-mereapto-3-phenylquinazolin- 4(3H)-one cia Gollapalli NagaRaju.
Tổng hợp các dẫn xuất ester cia Abdel Ghany El-Helby Sơ đồ 1. Tổng hợp 3-ety-2-mercaptoquinszoline-4(3//-one và các dẫn xuất mới dang amide va hydrazide Sơ đồ 1.10, Tổng hợp 2-(3-methyl-5-oxo-4, _5-dihydro-1#-pyrazol-I-yl) uinazolin-4(3H)-one cia Srinivasa Redddy Bireddy Sơ đồ LII Tổng hợp 3-ethyl-2-substituted amino-3//-quinazolin-4-ones của.12 Teng hop hydrazide vi hydrazide NAhỄ của KogyiBit Kaymakgiog Beda.13, Téng hop N-acylhydrazone ca Miranda.14, Tổng hợp các hợp chất hydrazide của Lê Công Huân, Tổng hợp các hợp chất N'-amyldene2-(Giethyl-4-oxo-3.d- dihydroquinazolin-2-yl)thio)acetohydrazide MỞ ĐÀU { do chon a tài ‘Trong những năm gin day, ngành hóa học i chung và hóa hữu cơ nói riêng đang không ngừng phát triển và đạt được nhiều thành tựu vượt bậc. Các công trình nghiên cứu được công bổ cho thấy việc tổng hợp các hợp chất dị vòng ngày căng có sự phát triển mạnh mẽ. Các hợp chất dj vòng có nhiều ứng dụng trong rất nhiều lĩnh.
vực như khoa học, kĩ thuật, y được và đời sống, Đặc biệt việc tổng hợp lạo nên các hp chất có được tính cao góp phần vào việc chữa trị các căn bệnh hiểm nghèo, nâng cao sức khỏe của con người. CCác hợp chất chứa dị vòng quinazolne và dẫn xuất đã được nghiên cửu và xác nhận có nhiều được tính đặc biệt trong việc điều trị ung thư như ung thư phối, ung thu vi, ung thư tuyển giáp và các khối u khác [I-4]. Ngoài ra, các hợp chất quinazolinone cỏn thể hiện các đặc tính sinh học đa đạng như kháng khuẩn, kháng. chống sốt rt [15].
đặc tỉnh kháng virus [I6J[I7] ức ché HIV (16), khing lao [7][18}, ức chế enzyme kimse [19-21], ức chế thymidylate synthase (22][23], te poly.(ADP-ribose) polymerase (PARP) [24- 26), chống động kinh, co chống suy giảm trí nhớ [27], Một số hợp chất đã được đưa ra thị trường ở các dạng thuốc chống tăng huyết áp, thuốc chống bếo ph, hay thuốc hạ huyết áp [28)J29] Các hydrazide A-thế có hoạt tính sinh học khá phong phú, bao gồm hoạt tính. kháng khuẩn [30-41], kháng virus [42-52]. ác chế ế bảo ong thư [49-52]. giảm dau, chống viêm [53-65], chất lim giãn tinh mạch điều trị tăng huyết áp [66-71], hoạt tính chống co giật [72-77], chất c 1g oxy hóa [78-83], thuốc lợi tiểu [84], th chống sốt rét [85-87], chit ie ấu tổ gây bệnh than [S8], chất đối kháng nội tiết tố [89], là chất chủ vận thụ thể [90], chất chống trypanosoma [91-94], tác nhân hạ đường huyết [95], tác nhân chống viêm khớp [95], hoạtí không lo [30)J97] “Chính vi ý nghĩa thực tiễn và tìm quan trọng trên và mong muốn tổng hợp, được hợp chất mới có những đặc tính mới, góp phẫn ứng dụng tong lĩnh vực hóa học và y học nên tôi quyết định chọn đề tà: *Tổng hợp một số hợp chất + arylidene-2-((3-ethyl-4-0x0-3,4-dihy droquinazolin-2-yl)thio)acetohydrazide”.
Mục đích nghiên cứu = Tổng hợp một số hợp chất hydrazide N-thé dạng Ä"-arylidene-2-4(3-ethy-4- oxo-3,4-dihydroquinazoli -yl)thio)acetohydrazide. Xae dinh cau tric ciia cdc hgp chat hydrazide N-thé dang N’-arylidene- (G- cthyl-4-ox0-3.4-dihydroquinazolin-2-y)thiojacctobydrazide qua phd hing ngoại, phổ công hưởng từ hạt nhân và khối phỏ phân giả cao. , Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. —_ Đối tượng nghiên cứu: một số hợp chất hydmzide A-thễ dạng Ä*-anylidene- 2-((-ethyl-4-ox0-3 4-dihydroquinazolin-2-ythio)acetohydrazide.
—_ Phạm vi nghiên cứu: Phương pháp tổng hợp, cấu trúc của các chất (xác định qạua phổ hồng ngoại, phổ công hưởng từ và khối phổ phân giải cao) của các chất tổng hợp được |. Phuong pháp nghiên cứu —_ Tổng hợp các tà liệu khoa học liên quan = Tang hop 2-(3-cthyl-4-oxo-3,4-dihydroquinszolin-2-ythiojacetohydrazide và chuyển hóa thành một ố hợp chất A'-arylidene-2-((3-ethyl-4-oxo-3,4- đihydroquinazolin-2-yl)thiojaeetohydrazide qua phản ứng với một số aldehyde nh din, = Tinh ché cae hop chất tổng hợp được bing phương pháp kết tỉnh lại, sắc kí —_ Xác định cầu trúc của các hợp ch tổng hợp được thông qua các phổ hồng, ngoại (ET-IR), phổ cộng hướng từ hạt nhân (NMR), phd khéi lượng (HR- MS). Nhigm vụ đỀ tài ~ _ Tổng hợp các hợp chất 3-ethyl-2-mercaptoquinazolin-4(3//)-one (A) ethyl 3-cthyl-4-0x0-3, ihydroquinazolin-2-yi)thio)acetate (B) 2-((-ethyl-4-ox0-3,4-dihydroquinazolin-2-yl) thio)acetohydrazide (C) Ä-benzylidene-2-((3-ethyl-4-oxo-3,4-dihydroquinazoli/ 2 yi)thio)acetohydrazide (D1) * —ˆ X+(4-bromobenzylidene)-2-((3-ethyl-4-oxo-3,4-dihydroquinazolin-2- yb)thio)acetohydrazide (D2) * __ X+(4-chlorobenzylidene)-2-((3-ethyl-4-oxo-3,4-dihydroquinazolin. yi)thiojacetohydrazide (D3) # 2(G-ethyl-4-ox0-3,4-dihydroquinazolin-2-yl}thio)-N-(4- ‘luorobenzylidene)acetohydrazide (D4) + 2-(G-cthyl-4-ox0-3,4-dihydroquinazolin-2-yI)thio)-N-(4- methylbenzylidene)acetohydrazide (DS) + 2-(3-ethyl-4-ox0-3,4-dihydroquinazolin-2-yl}thio)-N-(4- nitrobenzylidene)acetohydrazide (D6) * — 2-((3-ethyl-4-oxo-3,4-dihydroquinazolin-2-yl)thio)-N-(4- methoxybenzylidene)acetohydrazide (D7) + NAbencof dtl sdioxol-5-yImethylene)-2-(3-<thyl-40x0-34- dinydroquinazotin-2-y)thio)acetohydrazide (D8) = Nghitn cin edu tte va tinh chit cin ec chit ting hop dupe: = Khao sat tinh chat vat li (trang thái, màu sắc, dung môi kết tỉnh, nhiệt độ nóng chảy) của các hợp chất ting hop doe.1, Giới thiệu về 2-mercaptoquinazolin-4(3//)-one và các dẫn xuất 1-1-1.
Công thức edu tạo của một số hợp chất quinazolinone. Quinazoline là một hợp chất dị vòng thơm có công thức CạHaN›, có cầu trúc. bieyclie gồm hai vòng thơm sáu cạnh hợp nhất, một vòng benZene và một vòng pyrimidine. Quinazolinone là dẫn xuất của quinazoline với một nhóm keton ở vị trí hoặc số 4.
Tuỷ thuộc vào vị của nhóm keton có thể được phân thảnh ba loi quinazolia-2(I/-one và quinazolin-43//-one và quinazolin-4(1#,3H)-dione (Hình 1. Trong các hợp chất kể trên, quinazolin-4(3/7)-one là phổ tổng hợp [100], có hoạt tính sinh học và đã được ứng dụng rộng rãi trong y học như. làm chất oxi hóa [101], chống loạn thần kinh [102], chống viêm, giảm đau, ức chế enzyme [103]. aieW A , co or oy MA quinazoine —qunazolin2(tHyone — qunazel-4Q4Hyone —- qưnssoin-4(IM3H}đone Hinh 1.
Quinazoline va Quinazolinone 1. Tang hợp hợp chất 2-mercaptoquinazolin-4(3H)-one Hop chit 2-metcaptoquinazolin-4(3H)-one da. duge tổng hợp bằng nhiều phương pháp khác nhau. Trong đó, phương pháp phổ biển nhất là dùng tác nhân nueleophile như amine thơm hoặc mnlraniie acid tấn công vào chất nền như carbon disulfide hay isothiocyanate.
fm 2007, V, Alagarsamy cùng công sự đã thực hiện tổng hợp 2-mercapo- 3ephenylquinazoi -4(G//)-one bằng cách cho aniline tic dung véi carbon disulfide, khi có mặt sodium hydroxide trong DMSO tạo ra sodium dithiocarbamate.