BO GIAO THONG VAN TAI BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANG HAI VIET NAM KHOA KINH TE BO MON KINH TE VAN TAI BIEN (©) i, ⁄ -”A~ * \à v y ~oey ĐỎ ÁN MÔN HỌC: KHAI THÁC TAU DE BAI: TO CHUC CHUYEN DI CHO BOI TAU CUA CÔNG TY CO PHAN VAN TAI BIEN VIET NAM GIANG VIEN HUONG DAN: HO THI THU LAN NHOM HOC PHAN: N04 TÊN THÀNH VIÊN : Khoa Thi Minh Hiền — 89601 Nguyễn Thị Hoài Thương — 89854 Nguyễn Thị Hồng Huệ — 86591 Phạm Đình Duy — 87297 HAI PHONG — 2023 1 LOI MO DAU Vận tải biển là một trong những ngành kinh tế có nhiều cơ hội với lượng hàng và xuất nhập khẩu ngày càng nhiều và phong phú. Vận chuyển hàng hóa đường biển là một trong những ngành chủ lực của Việt Nam, xuất hiện từ sớm, cùng trải qua bao thăng trầm lịch sử, góp phân hỉnh thành vai trò chủ chốt trong sự tăng trưởng kinh tế nước ta. Hiện nay, nhiều đơn vị trang bị lượng lớn tàu hàng siêu tải trọng, công suất lớn và động cơ mạnh, chở được các mặt hàng khối lượng lớn, đa dạng chủng loại hàng. Trong ngành vận tải biển, đội tàu đóng một vai trò vô cùng quan trọng.
Tuy nhiên, năng lực vận tải của đội tàu biển của Việt Nam là rất thấp. Hiện nay, đội tàu biển Việt Nam đang từng bước được hiện đại hóa với xu hướng tăng trọng tải, tăng tốc độ, chuyên môn hóa đội tàu và tự động hóa trong công tác lái tàu và công tác ở buồng máy. Đi đôi với việc đôi mới và hiện đại hóa cơ sở vật chất kỹ thuật cho đội tàu biển thì việc nghiên cứu và hoàn thiện các biện pháp tổ chức và quản lý công tác đội tàu cũng đóng một vai trò quan trọng trong việc nâng cao hiệu quả công tác của ngành. Qua việc hoc tap b6 mon Khai thac tau cua Ths.
Hỗ Thị Thu Lan, cùng với việc tìm hiểu Công ty cỗ phần Vận tải biển Việt Nam , nhóm chúng em đã thực hiện đồ án môn học với đề tài là: “Tô chức chuyến đi cho đội tàu của Công ty cỗ phân Vận tải biển Việt Nam”. Trong quá học tập, tìm hiểu và hoàn thành đỗ án, chúng em đã được cô Hỗ Thị Thu Lan nhiệt tình hướng dẫn, hỗ trợ để chúng em có thêm những kiến thức thực tế bỗ ích để hoàn thành bài đồ án này. Bài đồ án môn học của chúng em không tránh khỏi những thiếu sót nhất định mong cô xem xét và chỉ bảo thêm cho chúng em. Chúng em xin chân thành cảm ơn MUC LUC LOI MO DAU.
eeccecccccccssscesscessvessvessvessvessresaressrestessereteretaressressressreseversrse i DANH MỤC HÌNH ẢNH VÀ BẢNG BIÊU. 522222222 re iv Danh mục hình ảnh. 221622211112 251 1E Hy na này IV Danh mục bảng 1 IV GIẢI THÍCH KỸ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT. PHAN TICH SO LIEU BAN DAU VÀ ĐÁNH GIÁ KHẢ NẴNG THỰC: HIỆN CỦA CÁC PHƯƠNG ÁN.
nen ren 1 I PHẦN TÍCH SỐ LIỆU BAN ĐẦU. 22 2tr 1 1 Số liệu VE tat. ceccccccccccccecceveveseseevesesesvesesvevesesteeseesessrestsesesereseseseans 2 Số liệu về hàng hóa. 022121 12011011211121121111221111 222222 re 3 Phân tích tỉnh hình tuyến đường, bến cảng.
II ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG THỰC HIỆN CỦA CÁC PHƯƠNG ÁN. ¬ 14 1 Phù hợp trọng tải. 2 2112011211201 1211211181 12211 tra 2 Phù hợp dung tích. 2 2 2211221121 1153 1511201211221 xe 3 Phù hợp Laycan.
2 2211221101 12111011811201122111112 11tr 4 Lựa chọn phương án bỗ trí tâu. 4 2c St HE ng HH He nrxe B. LUACHON TAU BO TRI CO LOI DE KY KET HOP DONG. XÁC ĐỊNH THỜI GIAN CHUYỂN ĐI.
se ren 22 1 Xác định khoảng cách từ cảng xếp hàng đến cảng dỡ hàng. 3 Xác định lợi nhuận. XAY DUNG MUC THƯỞNG PHẠT.s 2s 2 sctrerexe 46 I QUY DINH THUONG PHAT LÀM HÀNG.csc 46 1 Quy định phạt. 2110111211121 1211121212112 12 1 Hee 2 Quy định phạt.
0111221211211 12111 1101112211111 11211 e II XÂY DỰNG MỨC THUONG PHAT CHO CHUYEN ĐI._ LẬP FIXTURE NOITE. LẬP KẾ HOẠCH TÁC NGHIỆP CHUYỂN ĐI. Các giây tờ — tài liệu hô sơ của tàu và thuyên viên can chuan bi cho 1 chuyến đi. ch 22H nh HH HH1 ng nh HH ng tre 58 2.
Nội dung kế hoạch tác nghiệp chuyến đi. Kế hoạch tác nghiệp chuyên đi tàu VIMC UNITY. Kế hoạch tác nghiệp chuyên đi tàu VINASHIP PEAR. Kế hoạch tác nghiệp chuyên đi tàu VIMC FREEDOM.
Các công việc chủ yếu chỉ đạo tác nghiệp chuyến đi. TẬP HỢP CHỨNG TỪ CHUYÉN ĐI, QUYẾT TOÁN CHUYỂN DIL, DỰ TÍNH NET PROFTIT. TAP HOP CHUNG TU CHUYEN DI IL VOYAGE CACULATION. 2n HH Hee I Tàu VINASHIP PEAR - đơn l.
Tàu VIMC UNITY - đơn 2. Tàu VIMC FREEDOM- đơn 3.- 5 2n EnHhHryu II DỰ TÍNH NET PROFIT. rrei 68 KẾT LUẬN. 5S 2n HH H122 re 69 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
21 222212112212 18 2 re 70 iil DANH MUC HINH ANH VA BANG BIEU Danh muc hinh anh Hinh 1 | Cảng container Quốc tế Tân Cảng - Hải Phòng TC-HICT 3 Hình 2 | Sơ đỗ Cảng Container Quốc Tế Tân Cảng - Hải Phòng 4 Hình 3 | Luồng Soài Rạp 5 Hình 4 | Cảng Quảng Châu 7 Hình 5 | Cảng Kobe 8 Hinh 6 | Cang Manila 9 Hình 7 | Tuyến đường vận chuyên đi qua: biên Đông và Hải Khâu 10 Hình 8 | Tuyến đường đi qua Biên Đông và Vịnh Manila 13 Danh mục bảng biểu: Hình I | Cảng container Quốc tế Tân Cảng - Hải Phòng TC-HICT 3 Hình 2 | Sơ đỗ Cảng Container Quéc Tế Tân Cảng - Hải Phòng 4 Hình 3 | Luồng Soài Rạp 5 Hình 4 | Cảng Quảng Châu 7 Hình 5 | Cảng Kobe 8 Hinh 6 | Cang Manila 9 Hình 7 | Tuyến đường vận chuyên đi qua: biên Đông và Hải Khâu 10 Hình 8 | Tuyến đường đi qua Biên Đông và Vịnh Manila 13 Hình 9 | Hệ số chất xếp của hàng Hình 10 Danh gia trong tai — dung tich don chao hang 1 Hinh " Danh gia trong tải — dụng tích đơn chào hàng 2 Hình Danh gia trong tải — dụng tích đơn chao hang 3 Thời gian và dia điểm tự do của tàu 13 Hình x l4 Khoảng cách chạy rồng Hình - 15 Danh gia kha năng đáp ứng laycan theo đơn hàng 1 18 Hình - 16 Danh gia kha năng đáp ứng laycan theo đơn hàng 2 19 Hình - 1 Danh gia kha năng đáp ứng laycan theo đơn hàng 3 19 Hình , 18 Tông hợp phương án 19 Hình „ , Kê hoạch bồ trí tàu 19 19 Hình cố 20 Khoảng cách từ cảng xếp đến cảng dỡ hàng 21 Hinh 2 ¬ Bảng tông hợp chuyên đi phương án 1 22 Hình +2 | Bảng tông hợp chuyên đi phương án 2 23 Hình Doanh thu 24 23 Hình ; |. Chi phí cô định 25 24 Hình 25 Mức tiêu thụ nhiên liệu của tàu 26 Hình ; oo 2% Chi phí nhiên liệu của 2 phương án 26 Hình ; ; 27 Cảng phí tại các cảng nước ngoài 27 Hình Cảng phi tat cang HCMC (Vosco Star don 1) 28 V 28 Hinh 39 Cảng phí tại cảng Hải Phòng (Vosco Lan Hạ đơn 2) 29 Hình 30 Cảng phí tại cảng HCMC (Vosco Star đơn 3 ) 30 Hình. ; 31 Tong hợp chi phi cảng theo phương án Í 31 Hinh ,. 32 Tông hợp chi phí cảng theo phương án 2 32 Hình o 33 Phí môi giới của 3 đơn chào hàng 33 Hình.
34 Thuê cước của 3 đơn chào hang 33 Hình :. ae 35 Tông hợp chi phí chuyên đi của 2 phuon an 34 Hình - 36 Lợi nhuận của 2 phương ăn 34 Hình. 37 Tông hợp mức thưởng phạt của phương án 1 36 Hình „ ; ¬ 38 Kê hoạch tác nghiệp chuyên di cua tau VOSCO STAR (don 1) | 45 Hinh ;. 39 Tác nghiệp chuyên đi của tau LAN HA( don 2) 46 Hinh Bảng dự tinh Net profit 54 40 vi GIAI THICH KY HIEU VA CHU VIET TAT Chữ viết tắt - DWT: Trong tai toàn phan - GRT: Dung tich dang ky toan bộ - NT: Dung tich dang ky tinh - HO/HA: Ham hang và miệng ham hang - Molchop: More or less charterers option: Hon kém dung sai do người thuê lựa chọn.
- L/D rate: Mire xép va dé - Addcom: Add commission: hoa héng méi gidi -_ Layean: kháng thời gian tàu phải tới cảng xếp để chuẩn bị đúng theo ngày thỏa thuận nhận hàng và thời điểm hủy hợp đồng. - Wt: Dung tích khoang hàng -_ Dt: Trọng tải thực chở -_ Hệ số K: Hệ số dự trữ tàu -_ FIOST: Miễn toàn bộ phí xếp, dỡ hàng và san cào hàng trên tàu cho chủ - ETA: Dự kiến ngày tàu đến cảng - ETD: Dirkién ngay tau rời cảng - Fixture note: Hop déng van chuyén so bé - Voyage calculation: Quyét toan chuyén di Giải thích cách dùng dấu ngăn cách đơn vị - Đôi với các sô năm trong đoạn văn bản hay phân văn bản tiêng vil Việt, sử dụng nguyên tác ngăn cách hàng triệu, nghìn, trắm, đơn vị bằng dấu “.” (chấm) và ngăn cách hàng thập phân với hàng đơn vị bằng dấu ,” (phây) theo đúng quy ước của Việt Nam. - Đối với các số nằm trong đoạn văn bản hay phân văn bản tiếng Anh, sử dụng nguyên tác ngăn cách hàng triệu, nghìn, trăm, đơn vị bang dau “,” (phây) và ngăn cách hàng thập phân với hàng đơn vị “39 bang dau “.” (chấm) theo đúng quy ước của Quốc tế. PHAN TICH SO LIEU BAN DAU VA DANH GIA KHẢ NĂNG THUC HIEN CUA CAC PHUONG AN I PHAN TICH SO LIEU BAN DAU 1 Số liệu về tàu.
a, Tàu VIMC UNITY của công ty vậ n tải biển VMC - Tu do tad ng SOI GON 13.00 LT ngay 07/12/2023 STT Nội dung Thông số tàu 1 Chie f u VIMC 2 SSIMO 9472062 3 Qu‘cit ch Vie t Nam 4 Nam dong 2007 5 Nơi đóng Việ t Nam 6 Đăng kiểm NKK/VR 7 To ng i toan 6 (DWT) 22,500 8 Dung tich dang ky GT 14,851.72 9 Dung tích (Bao, Kệ n/ H t) Me 10 Tp ng Hi tr ccử (Dt) 20250 11 Chié u dai toan 6 153.2 M 12 Chréu@ ng 26M 13 Mớn rớ c có hàng 95M 14 Mi wt c không hàng 15.0 15 Va nf ccd hang 13.5 16 SX fa m hang 5 ` Cân ủc atàu 4x30.2 M , 1=4M, 2- 4=7M I8 Me ctiéuth nhiêtli u khi 26T FO ,0.8T DO tau cla y/ ngay 19 Me ctiéuth nhiéi@li u khi 0.7T DO tàu Õ / ngày 20 Loa i tau Tàu chở hàng ở ¡ b,Tàu VIMC FREEDOM của công ty vận tải biển VMC W` datFic ng Sài GBn 10.