Chương 1: TỔNG QUAN HỆ THỐNG ĐIỆN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH. 1 Tăng trưởng phụ tải điện. 1 iii Khoá luận tốt nghiệp SVTH: Đồng Hồ Vĩnh Tường Hiện trạng nguồn điện. 1 Hiện trạng lưới điện.
2 Lưới điện 500 kV. 2 Lưới điện 220 kV. 3 Dự báo nhu cầu phụ tải khu vực dự án. 8 Chương trình phát triển lưới điện khu vực dự án.
8 Chương 2: BÀI TOÁN PHÂN BỐ CÔNG SUẤT TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN. 21 Vấn đề về phân bố công suất. 21 Phương Pháp Newton-Raphson. 24 Phương pháp Fast-Decoupled.
27 Ma Trận Jacobi. 28 Chương 3: ỨNG DỤNG PHẦN MỀM PSS/E ĐỂ GIẢI QUYẾT BÀI TOÁN PHÂN BỐ CÔNG SUẤT. 32 Giới thiệu khái quát về phần mềm PSS/E. 32 Một số lệnh cơ bản.
35 Các thao tác cơ bản khi tính toán phân bố công suất trong PSS/E. 37 Các khởi tạo ban đầu trong PSS/E:. 38 Tạo 1 chế độ làm việc của hệ thống điện ( file *. 54 Chạy chương trình tính toán PBCS và xem kết quả ở CĐXL.
57 Chương 4: ỨNG DỤNG PSS/E ĐỂ KHẢO SÁT LƯỚI ĐIỆN TPHCM TRƯỚC VÀ TRONG KHI THỰC HIỆN DỰ ÁN. 66 iv Khoá luận tốt nghiệp SVTH: Đồng Hồ Vĩnh Tường Giả thiết và trường hợp tính toán. 66 Giả thiết tính toán. 66 Thông số MBA lưới điện truyền tải 500 kV khu vực khảo sát.
66 Trường hợp tính toán. 67 Kết quả tính toán PBCS, tổn thất CS khi chưa sửa chữa TBA 500kV Nhà Bè bằng phần mềm PSS/E. 68 Lưới điện 500kV TP.HCM khi vận hành bình thường. 68 Khảo sát PBCS tại các TBA bằng phần mềm PSS/E.
70 Khi đưa TBA 500kV Nhà Bè Vào Sửa Chữa, thay thế. 79 Tổn thất công suất Lưới điện. 79 Khảo sát PBCS tại các TBA. 79 Kết quả và nhận xét theo từng trường hợp.
92 Khi chưa đưa TBA 500kV Nhà Bè vào sửa chữa. 92 Khi đưa TBA 500kV Nhà Bè vào sửa chữa. 94 Kết luận về dự án. 96 Ảnh hưởng của dự án.
96 Sự cần thiết của dự án. 96 Chương 5: KẾT LUẬN CHUNG VÀ KIẾN NGHỊ. 97 TÀI LIỆU THAM KHẢO. Cách cài đặt phần mềm PSS/E.
Mô phỏng các phần tử khi nhập dữ liệu vào PSS/E. Tính trở kháng đường dây:. 110 v Khoá luận tốt nghiệp SVTH: Đồng Hồ Vĩnh Tường B. Tính toán máy biến áp hai cuộn dây:.
Tính toán máy biến áp ba cuộn dây:. Giới thiệu cách xây dựng sơ đồ 1 sợi trong PSS/E. Cách in 1 file. Phân vùng màu sắc trên biểu đồ để phân tích.
Kết quả tính toán PBCS, tổn thất CS lưới điện 500kV Miền Nam khi vận hành bình thường lúc chưa thực hiện dự án. 145 vi Khoá luận tốt nghiệp SVTH: Đồng Hồ Vĩnh Tường DANH SÁCH CÁC HÌNH VẼ Hình 1.1 Sơ đồ lưới điện 220, 500kV hiện hữu khu vực TP. Hồ Chí Minh .2 Sơ đồ kết dây lưới điện 220 (màu đỏ), 500kV(màu xanh) hiện hữu khu vực TP. Hồ Chí Minh .1 Giao diện nhập lệnh và kết quả của PSS/E .2 Giao diện của PSS/E .3 Menu của PSS/E .4 Hộp thoại Program Setting .5 Thay đổi kích thước của hệ thống điện .6 Tạo mới 1 mạng điện và sơ đồ .7 Khởi tạo dữ liệu ban đầu cho hệ thống .8 Hộp thoại giám sát dữ liệu các nút .9 Hộp thoại giám sát thông số các nhà máy điện .10 Hộp thoại giám sát thông số các máy phát điện .11 Hộp thoại giám sát thông số các phụ tải .12 Hộp thoại giám sát thông số các tụ bù cố định.13 Hộp thoại giám sát thông số các tụ bù có điều khiển đóng cắt.
48 vii Khoá luận tốt nghiệp SVTH: Đồng Hồ Vĩnh Tường Hình 3.14 Hộp thoại giám sát thông số đường dây (nhánh) .15 Hộp thoại giám sát thông số MBA 2 cuộn .16 Hộp thoại giám sát thông số MBA 3 cuộn .sav sử dụng biểu tượng Open của menu Toolbar .18 Hộp thoại Open của PSS/E .19 Dữ liệu của 1 file *.20 Thông báo lỗi của PSS/E .21 Dùng lệnh TREE kiểm tra .22 Dùng lệnh check Data kiểm tra .23 Kiểm tra dải thông số .24 Cài đặt tính toán phân bố công suất .25 Cài đặt lựa chọn để tính toán phân bố công suất .26 Lựa chọn tính toán phân bố công suất .27 Giải bài toán bằng phương pháp Newton - Raphson .28 Giải bài toán bằng phương pháp Gauss - Seidel .29 Kết quả giải bài toán bằng phương pháp Newton .30 Chọn nút cần xem dòng công suất và các thông số của nút. 65 viii Khoá luận tốt nghiệp SVTH: Đồng Hồ Vĩnh Tường Hình 3.31 Các dòng công suất trên các nhánh nối vào nút 101 và thông số nút.1 Phân bố công suất và tổn thất công suất chi tiết ở lưới 500kV TP.2 Tổn thất công suất tổng ở lưới 500kV TP.3 Phân bố công suất và khả năng mang dòng chi tiết ở lưới 500kV TP.4 Phân bố công suất tại TBA 500kV Cầu Bông khi vận hành bình thường .5 PBCS tại TBA 500kV Phú Lâm khi vận hành bình thường.6 PBCS tại TBA 500kV Nhà Bè khi vận hành bình thường .7 PBCS tại TBA 500kV Cầu Bông khi 1 máy bị sự cố.8 PBCS tại TBA 500kV Phú Lâm khi 1 máy ở TBA 500kV Cầu Bông bị sự cố .9 PBCS tại TBA 500kV Nhà Bè khi 1 máy ở TBA 500kV Cầu Bông bị sự cố .10 PBCS tại TBA 500kV Cầu Bông khi 1 máy ở TBA 500kV Phú Lâm bị sự cố 76 Hình 4.11 PBCS tại TBA 500kV Phú Lâm khi 1 máy bị sự cố .12 PBCS tại TBA 500kV Nhà Bè khi 1 máy ở TBA 500kV Phú Lâm bị sự cố .13 Tổn thất công suất tổng lưới điện 500kV TP.14 PBCS tại TBA 500kV Cầu Bông khi làm việc bình thường .15 PBCS tại TBA 500kV Phú Lâm khi làm việc bình thường .16 PBCS tại TBA 500kV Nhà Bè khi làm việc bình thường. 82 ix Khoá luận tốt nghiệp SVTH: Đồng Hồ Vĩnh Tường Hình 4.17 PBCS tại TBA 500kV Cầu Bông khi gặp sự cố 1 MBA .18 PBCS tại TBA 500kV Phú Lâm khi gặp sự cố 1 MBA tại TBA Cầu Bông .19 PBCS tại TBA 500kV Nhà Bè khi có sự cố 1 MBA tại TBA Cầu Bông .20 PBCS tại TBA 500kV Cầu Bông khi có sự cố 1 MBA tại TBA Phú Lâm .21 PBCS tại TBA 500kV Phú Lâm khi có sự cố 1 MBA .22 PBCS tại TBA 500kV Nhà Bè khi có sự cố 1 MBA tại TBA Phú Lâm .23 PBCS tại TBA 500kV Cầu Bông khi có sự cố đồng thời .24 PBCS tại TBA 500kV Phú Lâm khi có sự cố đồng thời .25 PBCS tại TBA 500kV Nhà Bè khi có sự cố đồng thời. 91 Hình 1 Giao diện khởi động cài đặt chương trình.
102 Hình 2 Thỏa thuận cấp giấy phép. 102 Hình 3 Các thông tin về phiên bản phần mềm. 103 Hình 4 Giao diện cài đặt chương trình. 103 Hình 5 Thông tin khách hàng.
104 Hình 6 Lựa chọn nơi đặt các thư mục cài đặt. 104 Hình 7 Chọn thư mục muốn cài đặt. 105 Hình 8 Chọn tần số. 105 x Khoá luận tốt nghiệp SVTH: Đồng Hồ Vĩnh Tường Hình 9 Xác nhận lại các tùy chọn.
106 Hình 10 Lựa chọn hiển thị lối tắt và icon. 106 Hình 11 Thông báo đọc ghi chú nhà phát hành. 107 Hình 12 Bảng thông báo cài đặt kết thúc. 107 Hình 13 Icon trên màn hình desktop.
108 Hình 14 Giao diện khi lần đầu tiên khởi động PSS/E. 109 Hình 15 giao diện khi khởi động PSS/E. 109 Hình 16 Xây dựng 1 file mới trong PSS/E. 123 Hình 17 Xây dựng 1 file sơ đồ *.
124 Hình 18 Cửa sổ vẽ sơ đồ 1 sợi. 124 Hình 19 Thiết lập màu sắc cho các cấp điện áp khác nhau. 125 Hình 20 Hộp thoại System level diagram defaults. 125 Hình 21 Thiết lập màu sắc cho các cấp điện áp.
126 Hình 22 Xây dựng sơ đồ 1 sợi với công cụ Auto-Draw. 126 Hình 23 Lựa chọn nút để xây dựng sơ đồ. 127 Hình 24 Thông báo lỗi nút không có trong sơ đồ. 127 Hình 25 Nút 102 được xây dựng với công cụ Auto-Draw.
127 xi Khoá luận tốt nghiệp SVTH: Đồng Hồ Vĩnh Tường Hình 26 Hiệu chỉnh sơ đồ bằng công cụ Knee. 128 Hình 27 Hiển thị phần trăm tải với công cụ Current Loadings. 128 Hình 28 Hiển thị dòng phân bố công suất với công cụ Animate Flows. 129 Hình 29 In file hiển thị trên màn hình.
130 Hình 30 Lựa chọn file cần in. 130 Hình 31 Hộp thoại print. 131 Hình 32 Hộp thoại Save Print Output As. 131 Hình 33 file sơ đồ vừa được in.
132 Hình 34 Mở hộp thoại Contour Settings. 133 Hình 35 Hộp thoại Contour Settings. 134 Hình 36 Công suất P(MW) (trái) và Q(Mvar) (phải) theo nút. 134 Hình 37 Phân bố Công suất P (MW) (trái) và Q (Mvar) (phải) theo đường dây.
135 Hình 38 Kiểm tra tỷ lệ mang tải đường dây (%). 135 Hình 39 Kiểm tra góc pha (độ)(trái), điện áp nút (KV) (phải). 136 Hình 40 Kiểm tra dòng điện (Amps)(trái), dòng điện theo PU (phải) trên đường dây. 136 Hình 41 Lưới điện miền Nam năm 2016.
Màu xanh là 500kV, màu đỏ là 220kV. 137 xii Khoá luận tốt nghiệp SVTH: Đồng Hồ Vĩnh Tường Hình 42 Tổn thất CS tổng ở lưới 500kV Miền Nam khi vận hành bình thường trước dự án. 137 Hình 43 Tổn thất CS tổng lưới điện 500kV Miền Nam khi vận hành bình thường khi thực hiện dự án. 138 Hình 44 Phân bố công suất và khả năng mang dòng chi tiết ở lưới 500kV Miền Nam.
140 Hình 45 Phân bố công suất và tổn thất công suất chi tiết ở lưới 500kV Miền Nam. 144 xiii Khoá luận tốt nghiệp SVTH: Đồng Hồ Vĩnh Tường DANH SÁCH CÁC BẢNG Bảng 1.1 Các nguồn điện cung cấp cho địa bàn TP. Hồ Chí Minh.2 Thống kê các đường dây 500kV khu vực TPHCM .3 Thống kê các TBA 500 kV khu vực TPHCM .4 Thống kê các TBA 220 kV khu vực TPHCM .5 Thống kê các ĐD 220 kV khu vực TPHCM .6 Dự báo công suất của khu vực dự án (MVA) .7 Các công trình TBA 220 kV trong khu vực dự án đến năm 2030 .8 Các công trình TBA 500 kV trong khu vực dự án đến năm 2030 .9 Các công trình đường dây 220 kV trong khu vực dự án đến năm 2030 .10: Các công trình đường dây 500 kV trong khu vực dự án đến năm 2030 .1 Phân loại nút trong PBCS .1 Các lệnh cơ bản trong PSS/E .