KÍCH THƯỚC MÔI CHÁT BO PHAN BIEN DOI NANG LUGNG AP SUAT LAM VIEC DO AN TOAN DO TIN CAY CHI PHÍ GIÁ THÀNH Ô NHIÊM KHẢ NĂNG LÀM VIỆC ỨNG DỤNG KHA NANG DIEU KHIEN VA DIEU CHINH Có khả năng giảm xuống nhờ tăng áp suât Chất lỏng , dầu Bơm thủy lực, xi lanh thủy lực động cơ thủy lực Cao Phụ thuộc vào độ chính xác chế tạo Cao Có khi xảy ra rò rĩ đường ống Êm tải trọng vận tốc k thay đổi nên độ chính xác cao hơn Rộng tải trong các lĩnh vực giao thông vận tải, khai thác mở, nông nghiệp, công nghiệp,. Dễ điều khiến, có thê kết hợp điện - điện tử Lớn hơn thủy lực có cùng công suât khí Máy nén khí, xi lanh khí , động cơ khí Thấp Cao hơn vì môi chất sử dụng là không khí Thấp Không Tiếng ồn do rò rĩ không khí tải trọng vận tôc không ôn định vì khả năng đàn hôi của không khí Ứng dụng trong môi trường yêu cầu sạch sẽ: sản xuất thực phẩm, thiết bị điện tử, y học, sinh họ,. Dễ điều khiến, có thé kết hợp điện - điện tử Phân 2: Hệ truyền động khí nén BT3: Tổng quan về hệ truyền động khí nén; So sánh đặc điểm với hệ truyên động thủy lực. BT4: Các phần từ khí nén và điện khí nén (Cơ câu chấp hành, van áp suât, van lưu lượng,.
) Riêng: - Van đảo chiều thủy lực; - Van đảo chiều khí nén; - So sánh và phân biệt. BT5: Phân biệt (về ký hiệu) giữa hệ truyền động thủy lực và hệ TÐ khí nén. BTó6: Các phương pháp điều khiến khí nén (Sơ đồ, nguyên lý hoạt động và biêu đô trạng thái) 1: Điều khiến bằng tay (ĐK trực tiếp, đk gián tiếp) 2: Điều khiến hành trình (lặp lại bằng tay, lặp lại tự động) 3: Điều khiến thời gian (lặp lại bằng tay, lặp lại tự động) 4: Điều khiến theo tầng (2 tầng, 3 tầng) BT7: Các phương pháp điều khiến điện khí nén. PHAN 2: TRUYEN DONG KHI NEN Nguyên lý truyên động Cơ năng Tạo thế năng Cơ năng nh —> (lamquay —> của khínén —> -chuyển động tịnh tiến 9 máy nén khí) (Q,p) -chuyên động quay Co cau chap hanh f Phần tử điều khiến † Phần tử xử lý tín hiệu † Phần tử đưa tín hiệu + Đại lượng vào p.Q Bình chứa: khí ị Nguồn cung x ˆ „ > | ấp khi nén So do nguyen ly cua mach điều khiển và các phần tử Ưu, nhược điểm và khả năng ứng dụng Ưu Điểm °©_ Có khả năng truyền năng lượng đi xa ° Không khí dùng để nen co khối lượng không giới hạn và có thê thải ra ngược trở lại vê bầu khí quyên, không bị ô nhiềm ‹ Chi phí cho hệ thống truyền động băng khí nén thấp -- Hệ thống truyền động bằng khí nén ít nguy hiểm ° Cac van khí nén phù hợp với các chức năng điều khiến logic, phù hợp đê điêu khiên quá trình phức tạp Nhược Điểm ¢ Luc dé truyén tai trong dén co cau chap hanh thap ¢ Dong khi thoat ra ở đường dẫn gây nên tiếng ồn s* Kha nang ứng dụng : - Trong lĩnh vực điều khiển: Ứng dụng rộng rãi và đa dạng trong nhiều lĩnh vực - - Các thiết bị phun sơn, sản xuất các thiết bị điện tử,.
* Cac day chuyền rửa tự động, đóng gói bao bì,. _TRỌN BỘ PHUN SƠN 3 Mây nón khí (2)§úng phun sơn _ h @Day hoi - Trong hệ thống truyền động: Các dụng cụ, thiết bị va đập: các thiết bị, máy móc trong lĩnh vực khai thác đá. Truyền động thắng: trong các thiết bị đóng gói, gia công gỗ. Truyền động quay: truyền động xilanh quay, động cơ khí nén Trong các hệ thống đo và kiểm tra chất lượng sản phầm V.
Táy máy gắp sản phẩm bằng khí nén ` oa : 4. \ " aaa, J — al Đóng gói sản phẩm Phân biệt ký hiệu giữa hai hệ truyện động HE THONG THUY LUC HỆ THÓNG KHÍ NEN ’ ilan! , a IXila by bị 5 ^^ C> di Xilanh A Lên Lễ Kxilanh B Lên Lên ỊL m ko, ———TỦ ——rTỦ 77777777717 L L re — TBF He Ge. B i “ÂM sỶlŸa sỶlŸR by a SALLY offi] \v 2 5 Z = PS " tự PHẦN BIỆT VÉ KÍ HIỆU GIỮA HE THONG THUY LUC VA HE THONG KHI NEN 1. Xylanh AN s% > r TT 1 T ° Ở xylanh của hệ thông s Còn ở xylanh hệ thống thủy lực thì có kí hiệu khí nén mũi tên khí hiệu mũi tên là màu đen là màu trắng PHAN BIET VE Ki HIEU GIUA HE THONG THUY LUC VA HE THONG KHI NEN 2.
Ky hiéu van dao chiéu. { | J ell Alw PA A A A 1Á) LLÌ Ẳ ký hiệu dầu từ bê vào I ký hiệu khí từ bình chứa cơ câu châp hành ⁄ \ Vào cơ câu châp hành ký hiệu dâu về bê dâu ký hiệu khí thải ra ngoài LU \ / PHẦN BIỆT VÉ KÍ HIỆU GIỮA HE THONG THỦY LỰC VÀ HỆ THÔNG KHÍ NÉN 3. Van điều chỉnh áp suất s“%* Van an toàn s“%* Van an toàn ty ct LL] VR ¢ Khi ap suat trong hé thong ¢ Khi dp suat vuot qua thi khí vuot qua qui dinh thi van sé sẽ thải ra ngoài theo cửa R mở đê dâu vê bê dâu PHAN BIET VE KI HIEU GIUA HE THONG THUY LUC VA HE THONG KHI NEN 4. Bộ loc Lộc dầu trong hệ thông truyên động thủy lực Lọc đường hút Lọc đường hồi Lọc đường đây Lộc khí trong hệ thống truyền động khí nén Hình 11.
Bộ lọc khí nén 1- Phân tử lọc; 2- Van xả cặn; 3- Nước đọng; 4- Lá ngăn cách. PHAN BIỆT VÉ KĨ HIỆU GIỮA HỆ THÔNG THUY LUC VA HE THONG KHI NEN 5. Bé dau và bình chứa khí -Ổồ Bê dầu ¢ Binh chứa khí An ` œ œ T T Cac phân tử khí nén và điện khí nén 1. Cơ câu chấp hành.
Van đảo chiêu. Van điêu chỉnh thời gian. Van chân không. Cảm biến bằng tia.
CO CAU CHAP HANH Cơ cầu châp hành có nhiệm vụ biên đôi năng lương khí nén thành cơ học. Cơ cấu chấp hành Xi lanh Xi lanh Xi lanh Xi lanh tác dụng tác dụng quay bằng 1 chiều 2 chiều thanh răng Có giảm chắn Không ˆ ¬. Có giảm có giảm không thay đôi chan thay chấn được đổi được Động cơ Động cơ khí quay 1 chiéu nén Động cơ quay 2 chiêu /1AA EBOOKBKMT a Đệm kin đầu sau Thanh Chup dau Cửa cấp. ` Min POLO Ko - Đệm CửaHẠp, than Cửa nạ ốndẫn kín xảkhí ylanh piston P hướng Xả khi Thanh day piston (ung cấp khi nén mm Cung cấp khí nén Ký hiệu của động cơ khí nén Động cơ có vận Or ng OF tóc cố định với được với một chiếu quay bai điều quay inh 1: Động cơ khí nén kiếu lá Adjustable end Adjustable end position cushioning Cylinder barrel | position cushioning Piston seal Guide bush Seal and scraper ring Piston Seal Bearing cap Piston rod End cap Cushioning piston Van đảo chiều: Về cơ bản ký hiệu gần giống với van đảo chiều thủy lực 4(B) 2(A) Cita n6i diéu khién 12(X) Cita | ndi với cửa 4 GH | 3(R) clta xa khi khong 06 Š(Š) cửa xả khí có mối nối mối nối cho ống dẫn cho ống dẫn OM Trong đó: mỗi ô vuông thể hiện 1 vị trí 2; 4; 6:.): cửa nối làm việc I(P): cửa nối với nguồn 3;5;7;.): Cửa thông khí trời \ | : hướng khí từ cơ cấu chấp hành thông khí trời Ỉ | : hướng khí nén từ nguôn đi vào cơ câu chấp hành I : thê hiện khí bị chặn Van chặn Van chặn là loại van chỉ cho lưu lượng khí đi qua 1 chiều, chiều ngược lai bi chan.
Van chan Van Van Van 1 logic giam chiéu AND âm Van Van xả logic khi OR nhanh Van 1 chiều Van một chiêu có tác dụng chỉ cho lưu lượng khí đi qua một chiêu. Ký hiệu: Ò A B Van logic OR Van logic OR có chức năng là nhận tín hiệu điều khiển ở những vị trí khác nhau trong hệ thống điều khiển. Ký hiệu: lê P\ P; Khi có dòng khí nén qua cửa P,, sẽ đẩy pittông trụ của van sang phải, chắn cửa P, = P, néi với cửa A và ngược lại. |ˆ RS Van chặn | aE.
Van logic AND: F 1 ¢ Ký hiệu: ° Chức năng: nhận tín hiệu và điều khiển cùng 1 lúc ở những vị trí khác nhau trong hệ thông điêu khiên Cửa làm việt Chot van Ws Cua cap nguén Van Logic AND Van xả khí nhanh Van xả khí nhanh thường lấp ở vị trí gân cơ cấu chấp hành (pittông), có nhiệm vụ xã khí nhanh ra ngoài. Ký hiệu: Van giảm âm Van giảm âm Kỷ hiệu Khinentuancuong.com Van tiết lưu: Van tiết lưu có tiết dién không thay đôi Van tiết lưu Van tiết lưu có tiêt diện thay đôi Van tiết lưu I chiêu Van tiết lưu ha ‘ ke ea ˆ A Ky hiéu:Van tiệt lưu có tiệt diện không thay ¢ Van tiết lưu có tiết diện thay đổi Van tiết lưu một chiều Một số hình ảnh về van tiết lưu: Van điều chỉnh thời gian: Cửa điều Ehiều a. Role thoi gian dong cham Ký hiệu: -_ ÖVanđảochiểu3/2 Bình chứa ¡Cửa xã Cita lam viee + A [ |} LaF Tin mimimimimimimimie=i tị —: — Cir cap Van tiết lưu một chiều PYR ate nguồn Trang thái van chưa tác động Tang thái van đã tác động Khoang chứa đủ áp suât thăng lực lò xo sau đó tác động lên van đảo chiêu, van đảo chiêu chuyên đôi vị trí, cửa P nôi với A Van điều chỉnh thời gian: b. Rơ le thời gian ngắt chậm Ký hiệu: _.
Van đảo chiều 3/2 Bình chứa pee ee ee hee ee feelin. | Z X PZ} 3 | A mite t Van tiết lưu một chiều Ture uUuLlVtL Siew —-Ắ-= VII1CL111 1111111 Y CAI UICL 1ƯE(UE 111V7U VI11ICLI VV7 unc ngược lại 6. Van chân không Van chân không là cơ cấu có nhiệm vụ hút hoặc giữu chỉ tiết bằng lực chân không. Ký hiệu: P — ie Van chân không là cơ cấu có nhiệm vụ hút và giữ chỉ tiết bảng lực hút chân không.
Chân không được tạo ra bằng bơm chân không hay theo nguyên lý Venturi : khí nén với áp suất p trong khoang 1,5 bar - 10 bar sé qua éng Venturi va theo cửa R thoát ra ngoài. Tại phin cuối của ống Venturi chân không sẽ được tạo thành. Như vậy cửa nối U sẽ tạo ra chân không.( cửa U được nối ” cải rX —~ Se ce» a oe uw ore oO. ne 4 bio i h ge Ot’ b Hình 3.18 Van chân không với một đĩa hút dạng tròn làm bàng vật liệu tổng hợp hoặc bằng cao su).