Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế trạm xử lý nước thải sản xuất mủ cao su công suất 1200 m³

Đồ án tốt nghiệp công nghệ kỹ thuật môi trường thiết kế trạm xử lý nước thải mủ cao su công suất 1200 m³, giải pháp bền vững cho môi trường.

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

đồ án tốt nghiệp

2024

246
2
0

Phí lưu trữ

55 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CẢM ƠN

LỜI CAM ĐOAN

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ NHÀ MÁY CHẾ BIẾN MỦ CAO SU CÔNG TY TNHH MTV CAO SU CHƯ PRÔNG

1.1. Tổng quan về nhà máy chế biến cao su của công ty TNHH MTV cao su Chư Prông

1.2. Giới thiệu chung

1.3. Vị trí địa lý

1.4. Điều kiện về tự nhiên

1.5. Điều kiện về kinh tế

1.6. Điều kiện về xã hội

1.7. Đánh giá sự phù hợp của việc cải tạo hệ thống xử ký nước thải so với điều kiện tự nhiên và điều kiện kinh tế - xã hội của khu vực

1.8. Quy mô, tính chất của nước thải và vùng có thể bị tác động do nước thải

1.9. Nguồn phát sinh nước thải của nhà máy chế biến cao su công ty TNHH MTV cao su Chư Prông

1.10. Thành phần và tính chất nước thải cần xử lý

2. CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI CAO SU

2.1. Nguồn gốc nước thải cao su

2.2. Quy trình chê biến và sản xuất mủ cao su

2.3. Quy trình sản xuất mủ cốm từ nguyên liệu mủ nước

2.4. Quy trình chế biến mủ cốm từ mủ tạp

2.5. Quy trình sản xuất mủ ly tâm

2.6. Quy trình sản xuất mủ Skim

2.7. Đặc điểm tính chất và thành phần cơ bản của nước thải cao su

2.8. Các phương pháp XLNT

2.8.1. Phương pháp xử lý cơ học

2.8.2. Phương pháp xử lý hóa học, hóa lý

2.8.3. Phương pháp xử lý sinh học

2.8.4. Phương pháp xử lý bùn

2.8.5. Phương pháp khử trùng

2.9. Một số công nghệ xử lý nước thải cao su

2.9.1. Hệ thống xử lý nước thải cao su Công ty TNHH MTV Tổng Công ty cao su Đồng Nai

2.9.2. Hệ thống xử lý nước thải “NHÀ MÁY CHẾ BIẾN MỦ CAO SU KHẢI THUẬN PHÚ– PHÂN KỲ 1”

3. CHƯƠNG 3: ĐỀ XUẤT CÔNG NGHỆ XỬ LÝ

3.1. Thành phần nước thải cao su

3.2. Cơ sở lựa chọn sơ đồ công nghệ

3.3. Đề xuất sơ đồ công nghệ

3.4. So sánh chọn phương pháp phù hợp

4. CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ

4.1. Tính toán song chắn rác thô

4.2. Thiết bị lược rác tinh

4.3. Bể keo tụ

4.4. Bể tạo bông

4.5. Tính toán bể tuyển nổi

4.6. Bể trung gian

4.7. Bể lọc áp lực

4.8. Bể khử trùng

4.9. Hồ chứa nước sau xử lý

4.10. Bể nén bùn

4.11. Bể lắng sinh học

5. CHƯƠNG 5: TÍNH KINH TẾ CỦA CÔNG NGHỆ

5.1. Chi phí đầu tư xây dựng

5.2. Chi phí xây dựng

5.3. Chi phí máy móc và thiết bị

5.4. Chi phí vận hành

6. CHƯƠNG 6: VẬN HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI

6.1. Nguyên tắc quản lý hệ thống

6.2. Nguyên tắc vận hành

6.3. Phòng ngừa, khắc phục sự cố vận hành hệ thống xử lý nước thải

6.4. An toàn lao động trong vận hành hệ thống xử lý nước thải

6.5. An toàn lao động cho công nhân vận hành

6.6. Phòng chống cháy nổ

KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Tóm tắt

I. Tổng quan về trạm xử lý nước thải sản xuất mủ cao su

Đồ án tập trung vào thiết kế trạm xử lý nước thải cho nhà máy sản xuất mủ cao su với công suất 1200 m³/ngày. Nước thải từ quá trình sản xuất mủ cao su chứa nhiều chất hữu cơ, chất rắn lơ lửng và các hợp chất khó phân hủy. Việc xử lý hiệu quả đòi hỏi áp dụng các công nghệ xử lý nước thải tiên tiến, đảm bảo đạt tiêu chuẩn nước thải theo quy định. Đồ án này không chỉ giải quyết vấn đề môi trường mà còn góp phần bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

1.1. Nguồn gốc và đặc điểm nước thải

Nước thải sản xuất mủ cao su phát sinh từ các công đoạn như rửa mủ, tách nước và xử lý hóa chất. Thành phần chính bao gồm chất hữu cơ, chất rắn lơ lửng và các hợp chất lưu huỳnh. Đặc tính này đòi hỏi quy trình xử lý nước thải phải kết hợp nhiều phương pháp như cơ học, hóa học và sinh học.

1.2. Tính cấp thiết của đề tài

Việc xây dựng trạm xử lý nước thải là cần thiết để giảm thiểu tác động môi trường từ hoạt động sản xuất mủ cao su. Đồ án này đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và tuân thủ các tiêu chuẩn nước thải quốc gia, đồng thời mang lại lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp.

II. Quy trình công nghệ xử lý nước thải

Đồ án đề xuất quy trình xử lý nước thải kết hợp các phương pháp cơ học, hóa học và sinh học. Các công đoạn chính bao gồm: lọc rác, keo tụ, tạo bông, lắng, xử lý sinh học và khử trùng. Hệ thống xử lý nước thải được thiết kế để đảm bảo hiệu quả xử lý cao, phù hợp với công suất 1200 m³/ngày và đáp ứng tiêu chuẩn nước thải theo QCVN 01:2015/BTNMT.

2.1. Phương pháp xử lý cơ học

Giai đoạn đầu tiên là lọc rác thô và tinh để loại bỏ chất rắn lớn. Tiếp theo, nước thải được đưa vào bể lắng để tách chất rắn lơ lửng. Phương pháp này giúp giảm tải cho các công đoạn xử lý tiếp theo.

2.2. Phương pháp xử lý sinh học

Xử lý sinh học bằng bể UASB và ASBR giúp phân hủy chất hữu cơ trong nước thải. Công nghệ này được lựa chọn do hiệu quả cao và chi phí vận hành thấp, phù hợp với công suất 1200 m³/ngày.

III. Tính toán và thiết kế hệ thống

Phần này trình bày chi tiết tính toán công suất và thiết kế các công trình đơn vị trong hệ thống xử lý nước thải. Các thông số kỹ thuật được tính toán dựa trên lưu lượng và thành phần nước thải. Kết quả tính toán đảm bảo hệ thống hoạt động hiệu quả và đáp ứng tiêu chuẩn nước thải.

3.1. Tính toán bể keo tụ và tạo bông

Bể keo tụ và tạo bông được thiết kế với thời gian lưu nước phù hợp để tăng hiệu quả loại bỏ chất rắn lơ lửng. Các thông số như tốc độ khuấy và liều lượng hóa chất được tính toán chi tiết.

3.2. Tính toán bể sinh học

Bể UASB và ASBR được tính toán dựa trên tải trọng hữu cơ và thời gian lưu nước. Kết quả đảm bảo hiệu suất xử lý cao và ổn định, phù hợp với công suất 1200 m³/ngày.

IV. Đánh giá hiệu quả và ứng dụng thực tế

Đồ án đã đề xuất quy trình xử lý nước thải hiệu quả, phù hợp với điều kiện thực tế của nhà máy sản xuất mủ cao su. Hệ thống không chỉ đáp ứng tiêu chuẩn nước thải mà còn mang lại lợi ích kinh tế và bảo vệ môi trường. Đây là mô hình có thể áp dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp cao su.

4.1. Hiệu quả kinh tế

Chi phí đầu tư và vận hành được tính toán chi tiết, đảm bảo tính khả thi của dự án. Hệ thống mang lại lợi ích kinh tế lâu dài cho doanh nghiệp.

4.2. Ứng dụng thực tế

Đồ án có thể áp dụng trực tiếp tại nhà máy sản xuất mủ cao su của Công ty TNHH MTV Cao Su Chư Prông. Kết quả nghiên cứu cũng có thể tham khảo cho các dự án tương tự.

21/02/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ NHÀ MÁY CHẾ BIẾN MỦ CAO SU CÔNG TY TNHH MTV CAO SU CHƯ PRÔNG. Tổng quan về nhà máy chế biến cao su của công ty TNHH MTV cao su Chư Prông. Giới thiệu chung. Vị trí địa lý.

Điều kiện về tự nhiên. Điều kiện về kinh tế. Điều kiện về xã hội. Đánh giá sự phù hợp của việc cải tạo hệ thống xử ký nước thải so với điều kiện tự nhiên và điều kiện kinh tế - xã hội của khu vực.

Quy mô, tính chất của nước thải và vùng có thể bị tác động do nước thải. Nguồn phát sinh nước thải của nhà máy chế biến cao su công ty TNHH MTV cao su Chư Prông. Thành phần và tính chất nước thải cần xử lý. 16 CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI CAO SU.

Nguồn gốc nước thải cao su. Quy trình chê biến và sản xuất mủ cao su. Quy trình sản xuất mủ cốm từ nguyên liệu mủ nước. Quy trình chế biến mủ cốm từ mủ tạp.

Quy trình sản xuất mủ ly tâm. Quy trình sản xuất mủ Skim. Đặc điểm tính chất và thành phần cơ bản của nước thải cao su. Các phương pháp XLNT.

Phương pháp xử lý cơ học. Phương pháp xử lý hóa học, hóa lý. Phương pháp xử lý sinh học. Phương pháp xử lý bùn.

Phương pháp khử trùng. Một số công nghệ xử lý nước thải cao su. Hệ thống xử lý nước thải cao su Công ty TNHH MTV Tổng Công ty cao su Đồng Nai. Hệ thống xử lý nước thải “NHÀ MÁY CHẾ BIẾN MỦ CAO SU KHẢI THUẬN PHÚ– PHÂN KỲ 1”.

56 CHƯƠNG 3: ĐỀ XUẤT CÔNG NGHỆ XỬ LÝ. Thành phần nước thải cao su. Cơ sở lựa chọn sơ đồ công nghệ. Đề xuất sơ đồ công nghệ.

So sánh chọn phương pháp phù hợp:. 70 CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ. Tính toán song chắn rác thô:. Thiết bị lược rác tinh.

Bể keo tụ. Bể tạo bông. Tính toán bể tuyển nổi. Bể trung gian.

Bể trung gian. Bể lọc áp lực. Bể khử trùng. Hồ chứa nước sau xử lý.

Bể nén bùn. Bể lắng sinh học. 179 CHƯƠNG 5: TÍNH KINH TẾ CỦA CÔNG NGHỆ. Chi phí đầu tư xây dựng.

Chi phí xây dựng. Chi phí máy móc và thiết bị. Chi phí vận hành. 196 CHƯƠNG 6: VẬN HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI.

Nguyên tắc quản lý hệ thống. Nguyên tắc vận hành. Phòng ngừa, khắc phục sự cố vận hành hệ thống xử lý nước thải. An toàn lao động trong vận hành hệ thống xử lý nướcthải.

An toàn lao động cho công nhân vận hành. Phòng chống cháy nổ. 210 KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ. 211 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.

xiii PHỤ LỤC………. xiv vi DANH MỤC BẢNG Bảng 1. 1: Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt chưa xử lý. 2: Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải xây dựng.

3: Đặc trưng nước thải chung của công ty. 4: Tính chất nước thải đầu vào. 5: Đặc trưng nước thải chung của nhà máy. 6: Đặc trưng nước thải chung của nhà máy.

2: Kết quả phân tích chất lượng nước thải cao su và quy chuẩn đầu ra( Nguồn: Công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông cung cấp). 1: Hệ số không điều hòa chung. 2: Thông số thiết kế song chắn rác. 3: Thông số thiết kế bể gạn mũ.

4: Thông số thiết kế máy lược rác tinh. 5: Thông số kỹ thuật đĩa thổi khí thô model Permacap medium ¾. 6: Thông số thiết kế của bể điều hòa. 7: Thông số thiết kế của bể trung hòa.

8: Thông số thiết kế của bể keo tụ. 9: Thông số thiết kế của bể tạo bông. 10: Các thông số thiết kế cho bể tuyển nổi. 11: Độ hòa tan của không khí theo nhiệt độ.

12: Thông số thiết kế bể tuyển nổi. 13: Thông số thiết kế bể trung gian. 14: Thông số thiết kế của từng giai đoạn phát triển bể UASB (Bảng 10 – 13 Metcalf&Eddy (2014)). 15: Vận tốc chảy ngược, chiều cao UASB (Bảng 10 – 17 Metcalf&Eddy (2014)).

16: Bảng thông số thiết kế bể UASB. 17: QUY TRÌNH HOẠT ĐỘNG BỂ ASBR. 18: Thông số thiết kế bể ASBR. 19: Thông số kỹ thuật máy khuấy chìm SM750.

20: Bảng thông số thiết kể bể trung gian. 21: Lấy chân đỡ dựa theo bảng XIII.35 – Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hóa chất – tập 2). 22: Bảng thông số thiết kể bể lọc áp lực. 23: Bảng thông số thiết kể bể khử trùng.

24: Bảng thông số thiết kể hồ chứa nước. 25: Bảng thông số thiết kể bể chứa bùn. 26: Bảng Thông số đầu vào. 27: Bảng thông số thiết Anoxic.

1: Chi phí xây dựng phương án 1. 2: Chi phí xây dựng phương án 2. 3: Chi phí máy và thiết bị phương án 1. 4: Chi phí thiết bị và máy móc phương án 2.

5: Chi phí nhân công và vận hành phương án 1. 6: Chi phí vận nhân công và vận hành phương án 2. 200 viii DANH MỤC HÌNH Hình 1. 1: Sơ đồ vị trí các điểm mốc ranh giới.

2: Vị trí của dự án so với các khu vực xung quanh. 1: Quy trình sản xuất mủ cốm từ mủ nước. 2: Quy trình sản xuất mủ cốm từ mủ tạp. 3: Quy trình sản xuất mũ skim từ mũ ly tâm.

6: Bể keo tụ-tạo bông. 7: Bể tuyển nổi. 8: Công nghệ xử lý sinh học hiếu khí. 11: Bể SBR xử lý theo mẻ.

15: Công nghệ xử lý sinh học kỵ khí. 17: Hệ thống xử lý nước thải cao su Trạm An Lộc và Xuân Lập, Khu phố trung tâm, phường Xuân Lập, Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, công suất 1. 18: Hệ thống xử lý nước thải nhà máy chế biến mủ cao su Khải Thuận Phú, Ấp 4, Xã Suối Ngô, Huyện Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh với công suất 1000m3/ngày. 1: Sơ đồ công nghệ xử lý phương án 1.

2: Sơ đồ công nghệ xử lý phương án 2. 1:Hệ số phụ thuộc thanh chắn. 2: Cấu tạo song chắn rác. 3: Bảng thông số kỹ thuật bơm CN651-MTBể điều hòa.

4: Thiết bị lược rác tinh. 5: Bảng thông số máy thổi khí LT080. 6: Bảng thông số kỹ thuật bơm CN651-MT. 7: Tấm tách pha.

8: Hàm lượng VSS ra khỏi bể UASB. 9: Bảng thông số kỹ thuật bơm CN651-MT. 138 ix DANH MỤC VIẾT TẮT BOD : Nhu cầu oxy sinh hóa BTNMT : Bộ Tài nguyên và Môi trường COD : Nhu cầu oxi hóa học DO : Oxi hòa tan MLSS : Nồng độ chất rắn lơ lửng MLVSS : Nồng độ chất rắn lơ lửng bay hơi QCVN : Quy chuẩn Việt Nam SCR : Song chắn rác SS : Chất rắn lơ lửng TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam TSS : Tổng chất rắn lơ lửng UASB : Bể phản ứng dòng chảy ngược qua lớp bùn kỵ khí SRT : Thời gian lưu bùn HRT : Thời gian lưu nước F/M : Tỷ lệ thức ăn – vi sinh vật x CHƯƠNG: MỞ ĐẦU 1. Đặt vấn đề Công ty TNHH một thành viên Cao su Chư Prông tiền thân là Nông trường Cao su Chư Prông được thành lập ngày 3/2/1977 với nhiệm vụ chủ yếu là trồng, chăm sóc, thu hoạch, chế biến và tiêu thụ cao su thiên nhiên, chăm lo đời sống cho người lao động, góp phần phát triển kinh tế xã hội địa phương và giữ vững an ninh quốc phòng trên địa bàn.Toàn bộ Công ty có 3.000 cán bộ, công nhân lao động (trong đó người dân tộc thiểu số chiếm 50%).

Công ty đã góp phần thúc đẩy kinh tế huyện Chư Prông phát triển phù hợp với quy hoạch chung phát triển kinh tế xã hội của tỉnh Gia Lai. Công ty TNHH một thành viên Cao su Chư Prông quản lý hơn 9.546 ha đất tự nhiên, trong đó diện tích cao su khai thác hơn 5.382 ha, cao su kiến thiết cơ bản 3.123 ha và một số cây trồng khác Với công suất chế biến khoảng 40 tấn mủ/ngày đêm, trung bình mỗi ngày Xí nghiệp chế biến-vận tải mủ cao su của Công ty thải ra môi trường khoảng 900m3 vì là nguồn phát thải lớn nên công ty đã có hệ thống XLNT trong giai đoạn I, sản lượng của nhà máy 12.000 tấn/năm mủ khối cốm từ mủ nước với Hệ thống xử lý nước thải tập trung hiện hữu tại Dự án có công suất 1.000 m3/ngày đêm, xử lý toàn bộ lượng nước thải phát sinh tại dự án đạt QCVN 01-MT2015/BTNMT cột B trước khi xả thải ra suối Ia Drăng. Năm 2023 công ty xây dựng và phát triển theo hướng bền vững, Công ty tập trung đầu tư thâm canh nâng cao năng suất, chất lượng vườn cây cao su; chuyển đổi cây trồng phù hợp, hiệu quả theo quy hoạch của địa phương; hợp tác, liên kết phát triển nông nghiệp theo hướng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao mang lại hiệu quả cao nhất; phấn đấu tăng thu nhập cho người lao động; làm tốt công tác bảo vệ môi trường trong sản xuất, chế biến mủ; tiếp tục giữ vững truyền thống và danh hiệu Anh hùng lao động trong thời kỳ đổi mới. Để đảm bảo giảm thiểu tối đa các tác động của nước thải đối với môi trường và công trình nước thải giai đoạn I với 10 năm hoạt động với một số công trình xuống cấp.

Trạm cũ xây dựng lâu, hệ thống và công nghệ cũ không đáp ứng yêu cầu xử lý, cùng với việc công suất nước thải nhà máy nâng lên từ 1000 - 1200m3/ngđ nên chủ đầu tư quyết định đầu 1 tư mới và hiện đại hơn cho dự án “Thiết kế xây mới trạm xử lý nước thải sản xuất cao su công suất 1200m3/ngđ của Công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông tỉnh Gia Lai” nhằm xử lý nước đạt chất lượng khi thải ra môi trường, Bên cạnh đó, việc nâng công suất của hệ thống xử lý nước thải cũng nhằm dự phòng cho việc tăng công suất sản xuất của nhà máy khi Nông trường An Biên, Nông trường An Phú đi vào khai thác. Hệ thống xử lý nước thải mới cũng nâng chất lượng nước thải đầu ra từ cột B lên cột A QCVN01-MT:2015/BTNMT trước khi xả thải. Mục tiêu đề tài Nghiên cứu, lựa chọn công nghệ xử lý nước thải cho Nhà máy chế biến cao su của công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông một cách hiệu quả nhất.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Thiết kế trạm xử lý nước thải sản xuất mủ cao su công suất 1200 m³ - Đồ án tốt nghiệp là một tài liệu chuyên sâu tập trung vào việc thiết kế hệ thống xử lý nước thải cho ngành sản xuất mủ cao su, với công suất lên đến 1200 m³. Đồ án này không chỉ cung cấp các giải pháp kỹ thuật hiệu quả mà còn đảm bảo tính bền vững và thân thiện với môi trường. Đây là nguồn tài liệu quý giá cho sinh viên, kỹ sư và các chuyên gia trong lĩnh vực môi trường, giúp họ nắm bắt được quy trình thiết kế và vận hành hệ thống xử lý nước thải công nghiệp.

Để mở rộng kiến thức về các hệ thống xử lý nước thải khác, bạn có thể tham khảo thêm Luận văn tính toán và thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho phường 7 8 thành phố mỹ tho tỉnh tiền giang công suất 3000m3 ngđ, hoặc Luận văn tính toán và thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cty cp may công tiến thị xã gò công tiền giang 205m3 ngđ. Nếu quan tâm đến các phương án xử lý nước thải dân sinh, Luận văn thạc sĩ kinh tế tài nguyên thiên nhiên và môi trường phân tích kinh tế kỹ thuật cho phương án xử lý nước thải dân sinh phi tập trung cho khu tái định cư của phường đại phúc thành phố bắc ninh sẽ là tài liệu hữu ích. Mỗi liên kết là cơ hội để bạn khám phá sâu hơn về các giải pháp xử lý nước thải đa dạng và hiệu quả.