CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ NHÀ MÁY CHẾ BIẾN MỦ CAO SU CÔNG TY TNHH MTV CAO SU CHƯ PRÔNG. Tổng quan về nhà máy chế biến cao su của công ty TNHH MTV cao su Chư Prông. Giới thiệu chung. Vị trí địa lý.
Điều kiện về tự nhiên. Điều kiện về kinh tế. Điều kiện về xã hội. Đánh giá sự phù hợp của việc cải tạo hệ thống xử ký nước thải so với điều kiện tự nhiên và điều kiện kinh tế - xã hội của khu vực.
Quy mô, tính chất của nước thải và vùng có thể bị tác động do nước thải. Nguồn phát sinh nước thải của nhà máy chế biến cao su công ty TNHH MTV cao su Chư Prông. Thành phần và tính chất nước thải cần xử lý. 16 CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI CAO SU.
Nguồn gốc nước thải cao su. Quy trình chê biến và sản xuất mủ cao su. Quy trình sản xuất mủ cốm từ nguyên liệu mủ nước. Quy trình chế biến mủ cốm từ mủ tạp.
Quy trình sản xuất mủ ly tâm. Quy trình sản xuất mủ Skim. Đặc điểm tính chất và thành phần cơ bản của nước thải cao su. Các phương pháp XLNT.
Phương pháp xử lý cơ học. Phương pháp xử lý hóa học, hóa lý. Phương pháp xử lý sinh học. Phương pháp xử lý bùn.
Phương pháp khử trùng. Một số công nghệ xử lý nước thải cao su. Hệ thống xử lý nước thải cao su Công ty TNHH MTV Tổng Công ty cao su Đồng Nai. Hệ thống xử lý nước thải “NHÀ MÁY CHẾ BIẾN MỦ CAO SU KHẢI THUẬN PHÚ– PHÂN KỲ 1”.
56 CHƯƠNG 3: ĐỀ XUẤT CÔNG NGHỆ XỬ LÝ. Thành phần nước thải cao su. Cơ sở lựa chọn sơ đồ công nghệ. Đề xuất sơ đồ công nghệ.
So sánh chọn phương pháp phù hợp:. 70 CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ. Tính toán song chắn rác thô:. Thiết bị lược rác tinh.
Bể keo tụ. Bể tạo bông. Tính toán bể tuyển nổi. Bể trung gian.
Bể trung gian. Bể lọc áp lực. Bể khử trùng. Hồ chứa nước sau xử lý.
Bể nén bùn. Bể lắng sinh học. 179 CHƯƠNG 5: TÍNH KINH TẾ CỦA CÔNG NGHỆ. Chi phí đầu tư xây dựng.
Chi phí xây dựng. Chi phí máy móc và thiết bị. Chi phí vận hành. 196 CHƯƠNG 6: VẬN HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI.
Nguyên tắc quản lý hệ thống. Nguyên tắc vận hành. Phòng ngừa, khắc phục sự cố vận hành hệ thống xử lý nước thải. An toàn lao động trong vận hành hệ thống xử lý nướcthải.
An toàn lao động cho công nhân vận hành. Phòng chống cháy nổ. 210 KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ. 211 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.
xiii PHỤ LỤC………. xiv vi DANH MỤC BẢNG Bảng 1. 1: Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt chưa xử lý. 2: Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải xây dựng.
3: Đặc trưng nước thải chung của công ty. 4: Tính chất nước thải đầu vào. 5: Đặc trưng nước thải chung của nhà máy. 6: Đặc trưng nước thải chung của nhà máy.
2: Kết quả phân tích chất lượng nước thải cao su và quy chuẩn đầu ra( Nguồn: Công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông cung cấp). 1: Hệ số không điều hòa chung. 2: Thông số thiết kế song chắn rác. 3: Thông số thiết kế bể gạn mũ.
4: Thông số thiết kế máy lược rác tinh. 5: Thông số kỹ thuật đĩa thổi khí thô model Permacap medium ¾. 6: Thông số thiết kế của bể điều hòa. 7: Thông số thiết kế của bể trung hòa.
8: Thông số thiết kế của bể keo tụ. 9: Thông số thiết kế của bể tạo bông. 10: Các thông số thiết kế cho bể tuyển nổi. 11: Độ hòa tan của không khí theo nhiệt độ.
12: Thông số thiết kế bể tuyển nổi. 13: Thông số thiết kế bể trung gian. 14: Thông số thiết kế của từng giai đoạn phát triển bể UASB (Bảng 10 – 13 Metcalf&Eddy (2014)). 15: Vận tốc chảy ngược, chiều cao UASB (Bảng 10 – 17 Metcalf&Eddy (2014)).
16: Bảng thông số thiết kế bể UASB. 17: QUY TRÌNH HOẠT ĐỘNG BỂ ASBR. 18: Thông số thiết kế bể ASBR. 19: Thông số kỹ thuật máy khuấy chìm SM750.
20: Bảng thông số thiết kể bể trung gian. 21: Lấy chân đỡ dựa theo bảng XIII.35 – Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hóa chất – tập 2). 22: Bảng thông số thiết kể bể lọc áp lực. 23: Bảng thông số thiết kể bể khử trùng.
24: Bảng thông số thiết kể hồ chứa nước. 25: Bảng thông số thiết kể bể chứa bùn. 26: Bảng Thông số đầu vào. 27: Bảng thông số thiết Anoxic.
1: Chi phí xây dựng phương án 1. 2: Chi phí xây dựng phương án 2. 3: Chi phí máy và thiết bị phương án 1. 4: Chi phí thiết bị và máy móc phương án 2.
5: Chi phí nhân công và vận hành phương án 1. 6: Chi phí vận nhân công và vận hành phương án 2. 200 viii DANH MỤC HÌNH Hình 1. 1: Sơ đồ vị trí các điểm mốc ranh giới.
2: Vị trí của dự án so với các khu vực xung quanh. 1: Quy trình sản xuất mủ cốm từ mủ nước. 2: Quy trình sản xuất mủ cốm từ mủ tạp. 3: Quy trình sản xuất mũ skim từ mũ ly tâm.
6: Bể keo tụ-tạo bông. 7: Bể tuyển nổi. 8: Công nghệ xử lý sinh học hiếu khí. 11: Bể SBR xử lý theo mẻ.
15: Công nghệ xử lý sinh học kỵ khí. 17: Hệ thống xử lý nước thải cao su Trạm An Lộc và Xuân Lập, Khu phố trung tâm, phường Xuân Lập, Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, công suất 1. 18: Hệ thống xử lý nước thải nhà máy chế biến mủ cao su Khải Thuận Phú, Ấp 4, Xã Suối Ngô, Huyện Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh với công suất 1000m3/ngày. 1: Sơ đồ công nghệ xử lý phương án 1.
2: Sơ đồ công nghệ xử lý phương án 2. 1:Hệ số phụ thuộc thanh chắn. 2: Cấu tạo song chắn rác. 3: Bảng thông số kỹ thuật bơm CN651-MTBể điều hòa.
4: Thiết bị lược rác tinh. 5: Bảng thông số máy thổi khí LT080. 6: Bảng thông số kỹ thuật bơm CN651-MT. 7: Tấm tách pha.
8: Hàm lượng VSS ra khỏi bể UASB. 9: Bảng thông số kỹ thuật bơm CN651-MT. 138 ix DANH MỤC VIẾT TẮT BOD : Nhu cầu oxy sinh hóa BTNMT : Bộ Tài nguyên và Môi trường COD : Nhu cầu oxi hóa học DO : Oxi hòa tan MLSS : Nồng độ chất rắn lơ lửng MLVSS : Nồng độ chất rắn lơ lửng bay hơi QCVN : Quy chuẩn Việt Nam SCR : Song chắn rác SS : Chất rắn lơ lửng TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam TSS : Tổng chất rắn lơ lửng UASB : Bể phản ứng dòng chảy ngược qua lớp bùn kỵ khí SRT : Thời gian lưu bùn HRT : Thời gian lưu nước F/M : Tỷ lệ thức ăn – vi sinh vật x CHƯƠNG: MỞ ĐẦU 1. Đặt vấn đề Công ty TNHH một thành viên Cao su Chư Prông tiền thân là Nông trường Cao su Chư Prông được thành lập ngày 3/2/1977 với nhiệm vụ chủ yếu là trồng, chăm sóc, thu hoạch, chế biến và tiêu thụ cao su thiên nhiên, chăm lo đời sống cho người lao động, góp phần phát triển kinh tế xã hội địa phương và giữ vững an ninh quốc phòng trên địa bàn.Toàn bộ Công ty có 3.000 cán bộ, công nhân lao động (trong đó người dân tộc thiểu số chiếm 50%).
Công ty đã góp phần thúc đẩy kinh tế huyện Chư Prông phát triển phù hợp với quy hoạch chung phát triển kinh tế xã hội của tỉnh Gia Lai. Công ty TNHH một thành viên Cao su Chư Prông quản lý hơn 9.546 ha đất tự nhiên, trong đó diện tích cao su khai thác hơn 5.382 ha, cao su kiến thiết cơ bản 3.123 ha và một số cây trồng khác Với công suất chế biến khoảng 40 tấn mủ/ngày đêm, trung bình mỗi ngày Xí nghiệp chế biến-vận tải mủ cao su của Công ty thải ra môi trường khoảng 900m3 vì là nguồn phát thải lớn nên công ty đã có hệ thống XLNT trong giai đoạn I, sản lượng của nhà máy 12.000 tấn/năm mủ khối cốm từ mủ nước với Hệ thống xử lý nước thải tập trung hiện hữu tại Dự án có công suất 1.000 m3/ngày đêm, xử lý toàn bộ lượng nước thải phát sinh tại dự án đạt QCVN 01-MT2015/BTNMT cột B trước khi xả thải ra suối Ia Drăng. Năm 2023 công ty xây dựng và phát triển theo hướng bền vững, Công ty tập trung đầu tư thâm canh nâng cao năng suất, chất lượng vườn cây cao su; chuyển đổi cây trồng phù hợp, hiệu quả theo quy hoạch của địa phương; hợp tác, liên kết phát triển nông nghiệp theo hướng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao mang lại hiệu quả cao nhất; phấn đấu tăng thu nhập cho người lao động; làm tốt công tác bảo vệ môi trường trong sản xuất, chế biến mủ; tiếp tục giữ vững truyền thống và danh hiệu Anh hùng lao động trong thời kỳ đổi mới. Để đảm bảo giảm thiểu tối đa các tác động của nước thải đối với môi trường và công trình nước thải giai đoạn I với 10 năm hoạt động với một số công trình xuống cấp.
Trạm cũ xây dựng lâu, hệ thống và công nghệ cũ không đáp ứng yêu cầu xử lý, cùng với việc công suất nước thải nhà máy nâng lên từ 1000 - 1200m3/ngđ nên chủ đầu tư quyết định đầu 1 tư mới và hiện đại hơn cho dự án “Thiết kế xây mới trạm xử lý nước thải sản xuất cao su công suất 1200m3/ngđ của Công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông tỉnh Gia Lai” nhằm xử lý nước đạt chất lượng khi thải ra môi trường, Bên cạnh đó, việc nâng công suất của hệ thống xử lý nước thải cũng nhằm dự phòng cho việc tăng công suất sản xuất của nhà máy khi Nông trường An Biên, Nông trường An Phú đi vào khai thác. Hệ thống xử lý nước thải mới cũng nâng chất lượng nước thải đầu ra từ cột B lên cột A QCVN01-MT:2015/BTNMT trước khi xả thải. Mục tiêu đề tài Nghiên cứu, lựa chọn công nghệ xử lý nước thải cho Nhà máy chế biến cao su của công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông một cách hiệu quả nhất.