ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY SV THIẾT KẾ : ĐẶNG XUÂN LONG THIẾT KẾ TRẠM DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI LỚP : CƠ ĐIỆN TỬ 2-K60 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI KHOA CƠ KHÍ BỘ MÔN THIẾT KẾ MÁY ------ ------ ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY Sinh viên: Đặng Xuân Long Mã SV: 191313722 Lớp: Cơ điện tử 2 Hệ: Chính quy Khóa: 60 Người hướng dẫn: PGS. Trần Ngọc Hiền 1 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY SV THIẾT KẾ : ĐẶNG XUÂN LONG THIẾT KẾ TRẠM DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI LỚP : CƠ ĐIỆN TỬ 2-K60 Đề tài Đề VII : THIẾT KẾ TRẠM DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI Phương án sô : 1 Trục III Trục II Trục I Sơ đồ tải trọng Hệ thống dẫn động xích tải bao gồm : 1. Động cơ không đồng bộ 3 pha 2. Hộp giảm tốc 2 cấp đồng trục 3.
Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng 4. Bộ truyên xích Số liệu thiết kế : • Lực kéo trên xích tải P(N) : 9810 • Vận tốc xích tải (m/s): 0.2 • Bứơc xích tải t (mm): 125 • Số răng đĩa xích tải : 8 • Tỉ số M1/M : 0.5 • Thời hạn phục vụ ( năm) : 5 • Số ngày phục vụ / năm (ngày) : 200 • Số ca làm việc trong ngày (ca) : 3 • Sai số vận tốc cho phép : 5 % • t1 = t2 = 4 h 2 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY SV THIẾT KẾ : ĐẶNG XUÂN LONG THIẾT KẾ TRẠM DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI LỚP : CƠ ĐIỆN TỬ 2-K60 MỤC LỤC Lời mở đầu. 6 PHẦN I – CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN. 8 1, Xác định công suất động cơ.
8 2,Xác định sơ bộ số vòng quay đồng bộ của động cơ. 9 B, PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN. 10 1, Xác định tỷ số truyền ut của hệ dẫn động theo công thức. 10 2, Phân phối tỷ số truyền ut của hệ dẫn động theo công thức.
10 3, Xác định công suất , mômen và số vòng quay trên các trục. 11 PHẦN II – THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI HỘP GIẢM TỐC. 12 BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG.CHỌN VẬT LIỆU. XÁC ĐỊNH ỨNG SUẤT CHO PHÉP.
13 A, ỨNG SUẤT TIẾP XÚC CHO PHÉP. 13 B, ỨNG SUẤT UỐN CHO PHÉP. 15 C, ỨNG SUẤT CHO PHÉP KHI QUÁ TẢI. TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN NGOÀI-BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG.
17 A, XÁC ĐỊNH KHOẢNG CÁCH TRỤC SƠ BỘ. 17 B, XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ ĂN KHỚP. 17 C, KIỂM NGHIỆM RĂNG VỀ ĐỘ BỀN TIẾP XÚC. 18 D, KIỂM NGHIỆM ĐỘ BỀN UỐN.
20 E, KIỂM TRA VỀ QUÁ TẢI. 21 F, CÁC THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC. 22 PHẦN III – THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC. 23 BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG.CHỌN VẬT LIỆU.
XÁC ĐỊNH ỨNG SUẤT CHO PHÉP. 24 A, ỨNG SUẤT TIẾP XÚC CHO PHÉP. 24 3 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY SV THIẾT KẾ : ĐẶNG XUÂN LONG THIẾT KẾ TRẠM DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI LỚP : CƠ ĐIỆN TỬ 2-K60 B, ỨNG SUẤT UỐN CHO PHÉP. 25 C, ỨNG SUẤT CHO PHÉP KHI QUÁ TẢI.
TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN CẤP CHẬM - BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG. 27 A, XÁC ĐỊNH KHOẢNG CÁCH TRỤC SƠ BỘ. 27 B, XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ ĂN KHỚP. 28 C, KIỂM NGHIỆM RĂNG VỀ ĐỘ BỀN TIẾP XÚC.
29 D, KIỂM NGHIỆM ĐỘ BỀN UỐN. 31 E, KIỂM TRA VỀ QUÁ TẢI. 32 F, CÁC THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC .TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CẤP NHANH-BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG. 34 A, XÁC ĐỊNH KHOẢNG CÁCH TRỤC SƠ BỘ.
34 B, XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ ĂN KHỚP. 35 C, KIỂM NGHIỆM RĂNG VỀ ĐỘ BỀN TIẾP XÚC. 35 D, KIỂM NGHIỆM ĐỘ BỀN UỐN. 38 E, KIỂM NGHIỆM VỀ QUÁ TẢI.
40 F, CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN VỀ KÍCH THƯỚC CỦA BỘ TRUYỀN. 41 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC VÀ THEN. 41 1, Chọn vật liệu chế. 41 2, Xác định sơ bộ đường kính trục.
42 3, Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực. Xác định trị số và chiều lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trục. Tính chính xác đường kính các đoạn trục. 52 6, Tính toán trục về độ bền mỏi.
Tính kiểm nghiệm then. 64 1, Chọn ổ lăn trên trục I. 64 A, Tính lại phản lực ở các gối đỡ khi đổi lại chiều của lực Fx. 66 C, Kiểm nghiệm ổ lăn theo khả năng tải động.
66 D, Kiểm nghiệm ổ theo khả năng tải tĩnh. 68 2, Chọn ổ lăn trên trục II. 68 4 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY SV THIẾT KẾ : ĐẶNG XUÂN LONG THIẾT KẾ TRẠM DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI LỚP : CƠ ĐIỆN TỬ 2-K60 A, Chọn sơ bộ ổ lăn. 68 B, Kiểm nghiệm ổ lăn theo khả năng tải động.
69 C, Kiểm nghiệm ổ theo khả năng tải tĩnh .Chọn ổ lăn trên trục III. 71 B, Kiểm nghiệm ổ lăn theo khả năng tải động. 71 C, Kiểm nghiệm ổ theo khả năng tải tĩnh. 72 PHẦN VI :THIẾT KẾ VỎ HỘP GIẢM TỐC, BÔI TRƠN.
72 VÀ ĐIỀU CHỈNH ĂN KHỚP.Tính kết cấu của vỏ hộp:. Bôi trơn trong hộp giảm tốc:. Dầu bôi trơn hộp giảm tốc : .Lắp bánh răng lên trục và điều chỉnh sự ăn khớp:. Điều chỉnh sự ăn khớp: .Tính toán thiết kế các thông số của hộp giảm tốc.
Theo các công thức cho bảng P18-1[II]. 73 7, CÁC CHI TIẾT KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN HỘP GIẢM TỐC. Chốt định vị. 78 E, BÔI TRƠN HỘP GIẢM TỐC.
80 8, DUNG SAI LẮP GHÉP. 84 5 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY SV THIẾT KẾ : ĐẶNG XUÂN LONG THIẾT KẾ TRẠM DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI LỚP : CƠ ĐIỆN TỬ 2-K60 Tài liệu tham khảo • [1] “ Tính toán thiết kê hệ dẫn động và cơ khí- Tập 1” – Tác giả : Trịnh Chất và Lê Văn Uyển – NXB Giáo Dục • [2] “ Tính toán thiết kê hệ dẫn động và cơ khí- Tập 2” – Tác giả : Trịnh Chất và Lê Văn Uyển – NXB Giáo Dục Lời mở đầu Khoa học kỹ thuật càng phát triển thì móc được sử dụng ngày càng nhiều với trình độ cơ khí hoá và tự động hoá ngày càng cao. Bất kỳ một máy nào từ đơn giản đến hiện đại đều bao gồm nhiều chi tiết máy ghép lại với nhau. Các chi tiết máy có công dụng chung có mặt ở hầu hết các thiết bị và dây truyền công nghệ.
Vì vậy thiết kế chi tiết máy có vai trò quan trọng trong thiết kế máy nói chung. Chi tiết máy thiết kế ra phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật: làm việc ổn định trong suốt thời gian phục vụ đã định với chi phí chế tạo và sử dụng thấp. Với các máy phát nhằm biến đổi năng lượng thì chỉ tiêu hàng đầu của máy là hiệu suất trong khi các máy cắt kim loại thì năng suất và độ chính xác gia công là những chỉ tiêu quan trọng nhất, còn ở dụng cụ đo thì độ nhậy, độ chính xác và độ ổn định của các số đo lại là quan trọng hơn cả. Nói khác đi, chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật của chi tiết máy thiết kế ra phải phù hợp với chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật của toàn máy.
Đó trước hết là năng suất, tuổi thọ cao, kinh tế trong chế tạo và sử dụng, thuận lợi và an toàn trong chăm sóc bảo dưỡng, trọng lượng giảm. Ngoài ra tuỳ thuộc vào trường hợp cụ thể mà nó còn có các yêu cầu khác như: Khuôn khổ kính thước nhỏ gọn, làm việc êm, hình thức đẹp,. 6 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY SV THIẾT KẾ : ĐẶNG XUÂN LONG THIẾT KẾ TRẠM DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI LỚP : CƠ ĐIỆN TỬ 2-K60 Với các yêu cầu trên thì việc thiết kế hộp giảm tốc cũng đòi hỏi phải đảm bảo một số yêu cầu kỹ thuật nhât định. Bởi vì, hộp giảm tốc cũng do một nhóm chi tiết máy ghép lại với nhau.
Hộp giảm tốc là một cơ cấu truyền động ăn khớp trực tiếp, có tỉ số truyền không đổi, được dùng để giảm vận tốc và tăng mô men xoắn. Ưu điểm của hộp giảm tốc là hiệu suất cao, có khả năng truyền được những công suất khác nhau, tuổi thọ lớn, làm việc chắc chắn và sử dụng đơn giả. Hộp giảm tốc bánh răng được dùng để truyền chuyển động và mô men xoắn giữa các trục song song. Xin trân thành cảm ơn các thầy đã hướng dẫn và giúp đỡ em hoàn thành đồ án thiết kế môn học này.
Sinh viên thực hiện Đặng Xuân Long 7 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY SV THIẾT KẾ : ĐẶNG XUÂN LONG THIẾT KẾ TRẠM DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI LỚP : CƠ ĐIỆN TỬ 2-K60 PHẦN I – CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN A, CHỌN ĐỘNG CƠ 1, Xác định công suất động cơ Hiệu suất của hệ thống : η = η4OL .99 : Hiệu suất của 1 cặp ổ lăn - ηBr1 = 0.97 : Hiệu suất của 1 cặp bánh răng trụ răng thẳng được che kín -ηBr2 = 0.97 : Hiệu suất của 1 cặp bánh răng trụ răng nghiêng được che kín − ηBr3−n = 0.94 : Hiệu suất của 1 cặp bánh răng trụ răng phẳng để hở Ta được : η = 0.85 Công suất làm việc trên trục máy công tác : Fv 9810 × 0.2 Plv = = = 1,962 (𝐾𝑤) 1000 1000 Từ công thức (2.11) của [1] ta xác định được công suất cần thiết trên trục động cơ: Plv 1,962 Pct = = = 2,308 𝑘𝑊 η 0,85 2,Xác định sơ bộ số vòng quay đồng bộ của động cơ Tỷ số truyền toàn bộ ut của hệ thống dẫn động được tính theo công thức 2.15 trang 21 [1] ta có : ut = u1. là tỷ số truyền trong từng bộ truyền trong hệ thống dẫn động Tra bảng 2.4 [1] ta chọn sơ bộ: uh = 16 : tỷ số truyền hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp 8 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY SV THIẾT KẾ : ĐẶNG XUÂN LONG THIẾT KẾ TRẠM DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI LỚP : CƠ ĐIỆN TỬ 2-K60 uBr3−n = 5 : tỷ số truyền bánh răng trụ răng thẳng để hở ut = uh. 5 = 90 Theo công thức 2.125 ph Trong đó : v=0,2 m/s : vận tốc băng tải z= 8 : Số răng đĩa xích tải t= 125 mm : Bước xích tải Từ ut và ηlv ta xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ theo công thức 2.90 = 1080 ( ) ph Vậy ta chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ là nđb = 1500 vg/ph 3, Chọn động cơ Động cơ được chọn phải có công suất Pđc và số vòng quay đồng bộ thỏa mãn điều kiện sau: Pđc ≥ Pct và nđc ≈ nsb Dựa vào bảng P1.