Chương 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN Ký hiệu Đơn vị Hệ số Pct kW Công suất cần thiết Pt kW Công suất tính toán Ptđ kW Công suất tương đương Plv kW Công suất làm việc ux Tỉ số truyền của xích uk Tỉ số truyền của khớp nối uh Tỉ số truyền của hộp ui Tỉ số truyền chung br Trị số hiệu suất bộ truyền bánh răng x Trị số hiệu suất bộ truyền bánh xích ol Trị số hiệu suất bộ truyền bánh ổ lăn chung Trị số hiệu suất chung của bộ truyền nlv Vòng/phút Số vòng quay làm việc nsb Vòng/phút Số vòng quay sơ bộ nct Vòng/phút Số vòng quay cần thiết n Vòng/phút Số vòng quay P kW Công suất trên trục T N.mm Momen xoắn trục động cơ Chương 2: BỘ TRUYỀN XÍCH Ký hiệu Đơn vị Hệ số Z1 Số răng đĩa xích dẫn Z2 Số răng đĩa xích bị dẫn 𝛥𝑢 % Sai số tỉ số truyền 𝐾𝑛 Hệ số vòng quay 𝐾𝑧 Hệ số bánh răng ii Kr Hệ số tải trọng động Ka Hệ số xét đến ảnh hưởng của khoảng cách trục K0 Hệ số xét đến ảnh hưởng của cách bố trí bộ truyền Kdc Hệ số xét đến ảnh hưởng của khả năng điều chỉnh lực căng xích Kb Hệ số xét đến điều kiện bôi trơn Klv Hệ số xét đến chế độ làm việc Pt kW Công suất tính toán [P] kW Công suất cho phép [p0] MPa Áp lực cho phép pc Mm Bước xích nth Vòng/phút Số vòng quay tới hạn v m/s Vận tốc xích Ft N Lực vòng a mm Khoảng cách trục X Số mắt xích L Mm Chiều dài xích i Số lần va đập trong 1s s Hệ số an toàn Q kN Tải trọng phá hủy qm Kg Khối lượng một mét xích F1 N Lực trên nhánh căng Fv N Lực căng do lực li tâm F0 N Lực căng ban đầu Fr N Lực tác dụng trục d mm Đường kính vòng chia da mm Đường kính vòng đỉnh ii Chương 3: BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG Ký hiệu Đơn vị Hệ số 𝜎b Mpa Giới hạn bền 𝜎ch Mpa Giới hạn chảy 𝜎H Ứng suất tiếp cho phép 𝜎F Ứng suất uốn cho phép c Số lần ăn khớp NFO ,NHO Số chu kỳ cơ sở NFE ,NHE Số chu kì làm việc tương đương ti Giờ Thời gian phục vụ KFL ,KHL Hệ số tuổi thọ KF , K H Hệ số tải trọng tính ứng suất tiếp và uốn KFE,KHE Hệ số chế độ tải trọng KFα ,KHα Hệ số phân bố tải trọng không đều giữa các răng KFβ ,KHβ Hệ số tập trung tải trọng theo chiều rộng vành răng KHv, KFv Hệ số tải trọng động mH , mF Số mũ phương trình đường cong mỏi tiếp xúc và uốn 𝜓𝑏𝑑 Hệ số chiều rộng vành răng 𝜓𝑏𝑎 Hệ số chiều rộng vành răng 𝐾𝐻𝛽 ,𝐾𝐹𝛽 Hệ số tập trung tải trọng theo chiều rộng vành răng aw mm Khoảng cách trục bw mm Chiều rộng vành răng m mm Modun bánh răng Z Số răng d mm Đường kính vòng chia dw mm Đường kính vòng lăn da mm Đường kính vòng đỉnh ii df mm Đường kính vòng chân răng db mm Đường kính vòng cơ sở αtw o Góc ăn khớp v m/s Vận tốc Ft N Lực vòng Fr N Lực hướng tâm zM Hệ số xét đến cơ tính vật liệu ZH Hệ số xét đến hình dạng tiếp xúc 𝑍𝜀 Hệ số xét đến tổng chiều dài tiếp xúc E Modun đàn hồi bánh răng YF Hệ số dạng răng SH ,SF Hệ số an toàn khi tính ứng suất tiếp xúc Chương 4: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC VÀ THEN Ký hiệu Đơn vị Đại lượng b mm Chiều rộng then d mm Đường kính trục J0 mm3 Momen quán tính độc cực 𝐾𝜎 , 𝐾𝜏 Hệ số xét đến ảnh hưởng của tập trung ứng suất l Chiều dài trục M N.mm Momen uốn 𝑆𝜎 , 𝑆𝜏 Hệ số an toàn khi tính theo ứng suất uốn và xoắn S , [s] Hệ số an toàn và hệ số an toàn cho phép t mm Chiều sâu rãnh then h mm Chiều cao then W, W0 mm3 Momen cản uốn và xoắn 𝜓𝜎 , 𝜓𝜏 Hệ số xét đến ảnh hưởng của ứng suất trung bình đến độ bền mỏi 𝜀𝜏 , 𝜀𝜎 Hệ số kích thước σ, [σ] Ứng suất uốn và ứng suất uốn cho phép ii 𝜏, [𝜏] Ứng suất xoắn và ứng suất xoắn cho phép Chương 5: TÍNH TOÁN CHỌN Ổ LĂN Ký hiệu Đơn vị Đại lượng 𝐹𝑟 N Lực hướng tâm X,Y Hệ số tải trọng hướng tâm và dọc trục khi tính tải trọng động Q N Tải trọng quy ước V Hệ số tính đến vòng nào quay 𝐹𝑎 N Lực dọc trục L Triệu vòng Thời gian làm việc C N Khả năng tải động của ổ C0 N Khả năng tải tĩnh của ổ m Số mũ Lh Giờ Tuổi thọ ổ tính bằng giờ Dw mm Đường kính con lăn Chương 6: THIẾT KẾ VỎ HỘP, DUNG SAI LẮP GHÉP VÀ CÁC CHI TIẾT TIÊU CHUẨN KHÁC Kí hiệu Đơn vị Đại lượng 𝛿 mm Chiều dày thân hộp 𝛿1 mm Chiều dày nắp hộp 𝑒 mm Chiều dày gân tăng cứng h mm Chiều cao gân tăng cứng 𝑑1 mm Đường kính bulông nền 𝑑2 mm Đường kính bulông cạnh ổ 𝑑3 mm Đường kính bulông ghép bích nắp và thân 𝑑4 mm Đường kính vít ghép nắp ổ vít ghép nắp cửa thăm 𝑑5 mm Đường kính vít ghép nắp cửa thăm, 𝑆3 mm Chiều dày bích thân hộp 𝑆4 mm Chiều dày bích nắp hộp, ii 𝐾3 mm Bề rộng bích nắp và thân 𝐾2 mm Bề rộng mặt ghép bulông cạnh ổ 𝐸2, 𝐶 mm Tâm lỗ bulông cạnh ổ Dd, S1, và S2 mm Chiều dài khi có phần lồi 𝐾1 và 𝑞 mm Bề rộng mặt đế hộp mm Khe hở giữa bánh răng với thành trong hộp 1 mm Khe hở giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp mm Khe hở giữa mặt bên các bánh răng với nhau L mm Chiều dài hộp B mm Chiều rộng hộp Z Số bulông nền ii DANH SÁCH CÁC HÌNH Hình 1. 1 Sơ đồ kí hiệu bộ truyền. 1 Sơ đồ kí hiệu các bánh răng. 2 Phân tích lực tác dụng lên cơ cấu.
1 Sơ đồ kí hiệu trục trong hộp số đồng trục. 2 Sơ đồ tính khoảng cách đối với hộp giảm tốc bánh răng đồng trục. 3 Sơ đồ đặt lực của trục I. 4 Sơ đồ đặt lực của trục II.
5 Sơ đồ đặt lực của trục III. 6 Biểu đồ lực và momen xoắn trục I. 7 Biểu đồ lực và momen xoắn trục II. 8 Biểu đồ lực và momen xoắn trục III.
9 Kết cấu trục I. 10 Kết cấu trục II. 11 Kết cấu trục III. 12 Các kích thước của then.
1 Sơ đồ tải trọng của trục lắp ổ lăn trục I. 2 Sơ đồ tải trọng của trục lắp ổ lăn trục II. 3 Sơ đồ tải trọng của trục lắp ổ lăn trục III. 1 Kích thước bulong vòng.
Error! Bookmark not defined. 2 Kích thước chốt định vị. 3 Kích thước nắp của thăm. 4 Kích thước nút thông hơi.
5 Kích thước nút tháo dầu. 6 Kích thước que thăm dầu. 7 Kích thước bạc chắn dầu trục I,II,III. 8 Kích thước nắp ổ lăn trục I,II,IIII.
9 Kích thước vòng phớt trục I, III. 10 Kích thước bạc lót trục I, III. 89 iii Thiết kế chi tiết máy GVHD: Châu Ngọc Lê DANH SÁCH CÁC BẢNG Bảng 1. 1 Kích thước giấy tiêu chuẩn.
2 Bảng tổng kết số liệu tính được. 1 Tổng hợp thông số bánh răng cấp chậm. 2 Tổng hợp thông số bánh răng cấp nhanh. 1 Kích thước ổ lăn trục I.
2 Kích thước ổ lăn trục II. 3 Kích thước ổ lăn trục III. 1 Kích thước cơ bản của vỏ hộp. 2 Kích thước gối trục.
3 Kích thước bulong vòng. 4 Kích thước chốt định vị. 5 Kích thước cửa thăm. 6 Kích thước nút thông hơi.
7 Kích thước nút tháo dầu. 8 Kích thước bạc chắn dầu. 9 Kích thước nắp ổ lăn. 10 Kích thước vòng phớt trục I,III.
11 Kích thước bạc lót. 12 Công suất trục I,II,III. 13 Độ nhớt của dầu. 14 Chọn loại dầu.
15 Dung sai lắp ghép. 16 Dung sai lắp ghép then. 93 Nhóm 11 iv Đề số 11 PHẦN 1: TÌM HIỂU HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG CƠ KHÍ TRONG MÁY 1. Những vấ n đề cơ bản về thiết kế máy và hệ thống dẫn động 1.1 Nội dung thiết kế máy và chi tiết máy - Xác định nguyên tắc hoạt động và chế độ làm việc của máy dự định thiết kế.
- Lập sơ đồ chung toàn máy và các bộ phận máy thỏa mãn các yêu cầu cho trước. Đề xuất một số phương án thực hiện, đánh giá và so sánh các phương án để tìm ra phương án phù hợp nhất đáp ứng nhiều nhất các yêu cầu đã được đặt ra. - Xác định lực hoặc momen tác dụng lên các bộ phận máy và đặc tính thay đổi của tải trọng. - Chọn vật liệu thích hợp nhằm sử dụng một cách có lợi nhất tính chất đa dạng và khác biệt của vật liệu để nâng cao hiệu quả và độ tin cậy làm việc của máy.
- Thực hiện các tính toán động học, lực, độ bền và các tính toán khác nhằm xác định kích thước của chi tiết máy, bộ phân máy và toàn máy. - Thiết kế kết cấu các chi tiết máy, bộ phân máy và toàn máy thỏa mãn các chỉ tiêu về khả năng làm việc đồng thời đáp ứng các yêu cầu công nghệ và lắp ghép. - Lập thuyết minh, các hướng dẫn về sử dụng và sửa chữa máy.2 Phương pháp tính toán thiết kế máy và chi tiết máy Đối với phần lớn sản phẩm, hoàn thành thiết kế chỉ là kết quả đầu tiên của công việc thiết kế. Thông qua việc chế thử, các nhược điểm về kết cấu, công nghệ của bản thiết kế, kể cả các sai sót về tính toán, sự không phù hợp về kích thước, tỉnh không công nghệ, các khó khăn trong chăm sóc bảo dưỡng máy v., sẽ được phát hiện và sửa chữa.
Sự thay đổi dù là không đáng kể về hình dáng và kích thước của chi tiết này hoặc chi tiết khác cũng gây ra những khó khăn lớn, vì điều đó liên quan đến hàng loạt chỉ tiết khác. Vì vậy người thiết kế phải nắm vững từng kích thước, từng đường nét của bản vẽ, từng yếu tố kết cấu trên cơ sở các tính toán chính xác và chủ ý đầy đủ đến đặc điểm tính toán chi tiết máy cũng như phương pháp thiết kế máy nói chung.