chương I. 41 Tiết diện tối thiểu của dây bảo vệ PE theo TCVN 9207:2012. 42 Tổng hợp tính toán lựa chọn dây dẫn nhóm phụ tải ưu tiên. 43 Tổng hợp tính toán lựa chọn dây dẫn nhóm phụ tải PCCC.
44 Tổng hợp lựa chọn thanh cái các tủ phân phối. 45 Tính toán ngắn mạch các tủ điện tầng và tủ điện động lực. 46 Tổng hợp lựa chọn thiết bị bảo vệ tủ điện tầng và tủ điện động lực. 47 Thông số tụ bù Samwha SMB-4150400KT 40kVar.
48 Hệ số thay đổi điện trở suất của đất theo mùa. 49 Hệ số sử dụng của cọc chôn thẳng đứng và của thanh/dây nối các cọc. 50 Hệ số thay đổi điện trở suất của đất theo mùa. TỔNG QUAN DỰ ÁN 1.1 Giới thiệu dự án Tên dự án: Trường mầm non Genesis Địa điểm xây dựng: công trình nằm trong ô đất 017-NT1 thuộc khu đô thị mới Tây Hồ Tây, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội Hình 1.
1 Tổng quan kiến trúc dự án Thông tin về công trình: • Tổng diện tích khu đất: 5596 m2 • Diện tích xây dựng công trình: 2161 m2 • Diện tích giao thông, sân bãi: 1841 m2 • Diện tích cây xanh: 1594 m2 • Tổng diện tích sàn: 6160,5 m2 Hình 1. 2 Mặt bằng tầng điển hình 1 Công trình trường học Genesis có quy mô 03 tầng nổi, 1 tầng tum (tầng kỹ thuật) được bố trí chức năng cho từng tầng cụ thể như sau: Tầng 1: Diện tích sàn 2161 m2 , cao 3,9 m và các khu vực chức năng sau: Khu vực bể bơi: khu vực lớp học: lớp 1 đến lớp 8; phòng y tế; khu vực kho 01 + 8 kho; phòng tuyển sinh + hiệu phó; phòng giáo viên; phòng kỹ thuật điện; phòng rác; 2 thang máy, 3 thang bộ; phòng thay đồ nam + nữ, khu vực WC(SL:8); góc chơi chung 1+2, sảnh chính, lễ tân, hành lang Tầng 2: Diện tích sàn 1910 m2 , cao 3,6 m và các khu vực chức năng sau: Khu vực lớp học: lớp 9 đến lớp 20; phòng hiệu phó; phòng giáo viên; phòng kỹ thuật điện; 2 thang máy, 3 thang bộ; góc chơi chung 3+4, hành lang; khu vực WC (SL: 9); khu vực kho (SL: 12), kho 03 Tầng 3: Diện tích sàn 1799,5 m2 , cao 3,6 m và các khu vực chức năng sau: Phòng giáo dục thể chất, phòng mỹ thuật, phòng âm nhạc, phòng tiếng anh, , phòng họp, phòng hội đồng, phòng nghiệp vụ, phòng kế toán tài vụ, phòng thư viện, phòng hiệu trưởng, phòng hiệu phó, phòng hành chính nhân sự, phòng ăn giáo viên, khu bếp nấu, phòng kỹ thuật điện, phòng server, phòng kho(SL: 3), kho 04, khu vực WC(SL: 5), sảnh tầng, hành lang, 2 thang máy, 3 thang bộ Tầng kỹ thuật: Diện tích sàn 290 m2 , cao 3 m và các khu vực chức năng sau: phòng kỹ thuật, phòng giặt.2 Yêu cầu thiết kế Hệ thống cấp điện tòa nhà sẽ cần đảm bảo các yêu cầu sau: • Độ an toàn trong cung cấp điện • Độ tin cậy cung cấp điện • Đảm bảo hợp lý về kinh tế Đối với hệ thống cấp điện tòa nhà bao gồm: • Hệ thống chiếu sáng • Hệ thống điều hòa không khí, thông gió • Hệ thống thang máy, bơm nước 2 • Hệ thống phụ tải (đèn, ổ cắm,.) • Hệ thống PCCC Các bước thiết kế cấp điện tòa nhà gồm: • Thiết kế chiếu sáng • Phụ tải tính toán và phương án cấp điện • Tính toán lựa chọn thiết bị điện • Tính toán bù công suất phản kháng • Tính toán chống sét và nối đất 1.3 Tài liệu viện dẫn Các quy chuẩn và tiêu chuẩn dùng tham chiếu trong tính toán thiết kế dự án gồm: Các tiêu chuẩn và quy chuẩn về chiếu sáng: • TCVN 7114:2008: Chiếu sáng nơi làm việc – Phần trong nhà • TCVN 3907:2011: Trường mầm non – Yêu cầu thiết kế • QCVN 09:2017/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả Các tiêu chuẩn tham chiếu sử dụng trong tính toán phụ tải: • TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế • TCVN 5687:2010 Thông gió – điều hòa không khí tiêu chuẩn thiết kế Các tiêu chuẩn tham chiếu sử dụng trong tính toán lựa chọn thiết bị: • TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công công – Tiêu chuẩn thiết kế Các tiêu chuẩn tham chiếu sử dụng trong tính toán chống sét và nối đất: • TCVN 9385:2012 Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống chống sét cho công trình xây dựng • Tiêu chuẩn ngành TCN 68-174:2006 Quy phạm chống sét và tiếp địa cho các công trình viễn thông • TCVN 4756: 1989 Quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện 3 • 𝐾𝑦𝑐 : Hệ số yêu cầu của nhóm phụ tải quạt thông gió tra bảng 5 TCVN 9206:2012 Số lượng Kyc Số lượng Kyc Số lượng động Kyc động cơ động cơ cơ 2 1 (0,8) 8 0,75 20 0,65 0,9 3 10 0,70 30 0,60 (0,75) 0,8 5 15 0,65 50 0,55 (0,70) CHÚ THÍCH: Con số trong ngoặc là cho loại động cơ có công suất lớn hơn 30 kW. 8 Hệ số yêu cầu đối với nhóm phụ tải quạt thông gió Quạt thông gió có vai trò quan trọng trong việc cải thiện môi trường học tập giúp cung cấp không khí tươi giúp tăng cường sự tập trung và hiệu suất học tập của học sinh đồng thời loại bỏ mùi hôi, khí độc nhằm đảm bảo an toàn sức khỏe cho học sinh và giáo viên Dựa vào TCVN 5687:2010, tính được lưu lượng gió các khu vực WC, kho tầng 1 như bảng sau: Diện tích Chiều cao Bội số Lưu lượng Khu vực (𝐦𝟐 ) (m) (lần/giờ) (𝐦𝟑 /h) WC lớp 1&2 32,2 3,2 10 1030,4 WC lớp 3 15,6 3,2 10 499,2 WC GV1 7,18 3,2 10 229,76 WC GV2 16,13 3,2 10 516,16 WC lớp 4&5 32,2 3,2 10 1030,4 WC lớp 6 15,6 3,2 10 499,2 WC lớp 7 15,6 3,2 10 499,2 WC lớp 8 15,6 3,2 10 499,2 Kho 01 10 3,2 5 160 Kho lớp 1 6,5 3,2 5 104 Kho lớp 2 6,5 3,2 5 104 Kho lớp 3 6,5 3,2 5 104 Kho lớp 4 6,5 3,2 5 104 Kho lớp 5 6,5 3,2 5 104 Kho lớp 6 6,5 3,2 5 104 Kho lớp 7 6,5 3,2 5 104 Kho lớp 8 6,5 3,2 5 104 Bảng 2. 9 Tổng hợp lưu lượng gió khu vực WC, kho tầng 20 Tính toán tương tự với khu vực WC, kho tầng 2 và tầng 3 từ đó ta tính được tổng lưu lượng gió của khu vực WC, kho.Sau đó lấy tổng lưu lượng chia cho lưu lượng của quạt đã chọn để ra số lượng quạt gió của dự án ứng với công suất quạt chọn: Lưu lượng Tổng lưu lượng Lưu lượng quạt Số lượng Tầng (𝐦𝟑 /h) (𝐦𝟑 /h) (𝐦𝟑 /h) quạt 1 5795,52 2 8444,16 16495,36 6000 3 3 2255,68 Bảng 2.
10 Tính toán số lượng quạt gió khu vực WC, kho dự án Tính toán tương tự với khu vực sảnh, hành lang, khu vực phòng chức năng, khu bể bơi và khu bếp ứng với công suất quạt chọn bên dưới: Công suất Công suất quạt Số lượng Kyc tính toán Phụ tải quạt (kW) (kW) Quạt thông gió WC, kho 2,2 3 0,9 5,94 Quạt thông gió khu hàng, 2,2 3 0,9 5,94 sảnh, cầu thang Quạt thông gió phòng 7,5 3 0,9 20,25 chức năng Quạt thông gió khu bể bơi 1,5 2 1 3 Quạt thông gió khu bếp 1,5 2 1 3 nấu Bảng 2. 11 Tổng hợp công suất tính toán phụ tải quạt gió các khu vực Từ đó ra được công suất tủ điện quạt thông gió như sau: Công suất Công suất tính đặt Hệ số đồng Tủ điện Phụ tải toán thời (kW) (kW) Quạt 38,13 1 38,13 TĐ-TG thông gió Bảng 2. 12 Công suất tính toán phụ tải quạt gió dự án 21 Phụ tải tủ điện tầng a, Chiếu sáng Dựa trên kết quả tính toán và thiết kế chiếu sáng ở phần trước, thống kế chi tiết suất phụ tải chiếu sáng các khu vực điển hình như sau: Độ rọi Diện tích Suất phụ tải Khu vực Công năng yêu cầu (𝐦𝟐 ) (lux) (W/𝐦𝟐 ) Phòng kỹ thuật Điện 19 200 5,39 Kỹ thuật Kho 7,4 100 2,7 Lễ tân 41,98 300 7,61 Sảnh chính 107,48 100 2,25 Góc chơi chung 111,55 300 5,76 Chung Hành lang 102,66 100 2,9 Phòng thay đồ 26,25 200 4,54 WC 30,42 200 3,95 Cầu thang 19,66 150 6,1 Phòng học 73,28 300 5,22 Làm việc Phòng giáo viên 12,6 300 9,55 Phòng họp 182 500 8,46 Phòng y tế 19,5 500 10,32 Phòng mỹ thuật 59,83 500 8,36 Khu bể bơi 265,17 300 5,28 Đặc biệt Phòng server 15,33 500 11,75 Khu bếp nấu 117,72 500 8,66 Phòng giặt 41,39 300 4,83 Phòng ăn giáo viên 84 200 3,33 Bảng 2. 13 Tổng hợp mật độ công suất chiếu sáng khu vực điển b, Ổ cắm Đối với phụ tải ổ cắm được lắp ở các khu vực gồm các phòng học, phòng giáo viên với các phụ tải sử dụng ổ cắm thường là: máy tính, các thiết bị điện tử,… Chọn suất ổ cắm Po = 30 (W/m2 ) và chọn ổ cắm đôi với công suất là 0,5 kW theo mục 5.3 TCVN 9206:2012 Đối với phụ tải ổ cắm được lắp ở các khu vực kho, WC,… do có nhu cầu sử dụng ít nên chọn suất ổ cắm Po = 10 (W/m2 ) và chọn loại ổ cắm đơn với công suất ổ cắm đơn là 0,3 kW theo mục 5.3 TCVN 9206:2012 Công suất tính toán phụ tải ổ cắm được tính theo công thức sau: 𝑛 PT 2.
5 𝑃𝑂𝐶 = 𝐾𝑆 ∑ 𝑃𝑜𝑐𝑖 22 Trong đó: • 𝑃𝑜𝑐𝑖 : Công suất ổ cắm thứ i, đơn vị kW • 𝐾𝑆 : Hệ số đồng thời, tra theo TCVN 9206:2012 Lấy suất phụ tải nhân diện tích rồi chia công suất 1 ổ cắm ta được số lượng ổ cắm sau khi chọn được số lượng ta nhân với công suất 1 ổ và hệ số đồng thời sẽ ra được công suất tính toán ổ cắm, chi tiết tính toán tại file excel trang ổ cắm Tổng hợp suất phụ tải ổ cắm tại các khu vực điển hình: Khu vực điển Suất phụ tải Công suất 1 ổ cắm Công năng (kW) hình (W/𝐦𝟐 ) Phòng kỹ thuật Điện 30 0,5 Kỹ thuật Kho 10 0,3 Lễ tân 10 0,3 Phòng thay đồ 10 0,3 WC 10 0,3 Chung Góc chơi chung 10 0,3 Sảnh chính 0 0 Hành lang 0 0 Cầu thang 0 0 Phòng học 30 0,5 Làm việc Phòng giáo viên 30 0,5 Phòng họp 30 0,5 Phòng y tế 30 0,5 Phòng mỹ thuật 30 0,5 Khu bể bơi 10 0,3 Đặc biệt Phòng server 30 0,5 Khu bếp nấu 30 0,5 Phòng giặt 30 0,5 Phòng ăn giáo viên 10 0,3 Bảng 2.