O O O RƯỜN HỌ MỞ H NH PHỐ HỒ HÍ M NH --------------------------------------------- LÊ N Ọ NHA ----------------- N ỦA H ẦU Ư XÂY ỰN Ơ ẢN ẾN ĂN RƯỞN ỦA ÙN K NH Ế TRỌN ỂM PHÍA NAM A O N 2005 - 2014 LU N ĂN H K NH Ế HỌ Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2017 Tai Lieu Chat Luong O O O RƯỜN HỌ MỞ H NH PHỐ HỒ HÍ M NH ----------------------------------- LÊ N Ọ NHA ------------------- N ỦA H ẦU Ư XÂY ỰN Ơ ẢN ẾN ĂN RƯỞN ỦA ÙN K NH Ế RỌN ỂM PHÍA NAM A O N 2005 - 2014 Ch n n ành : Kinh tế học M ố ch n n ành : 60 31 01 01 LU N ĂN H K NH Ế HỌ ih n n ho học PGS, N UYỄN ĂN PHÚ Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2017 LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan rằng luận văn “Tác động của chi đầu tư xây dựng cơ bản đến tăng trưởng của Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam giai đoạn 2005 – 2014" là bài nghiên cứu của tôi. Ngoài trừ những tài liệu tham khảo được trích dẫn trong luận văn, tôi cam đoan rằng toàn phần hay những phần nhỏ của luận văn này chưa từng được công bố hoặc được sử dụng để nhận bằng cấp ở những nơi khác. Không có sản phẩm/nghiên cứu nào của người khác được sử dụng trong nghiên cứu này mà không được trích dẫn theo đúng quy định. Luận văn này chưa bao giờ được nộp để nhận bất kỳ bằng cấp nào tại các trường đại học hoặc cơ sở đào tạo khác.HCM, ngày 19 tháng 9 năm 2017 Lê Ngọc Nha i LỜI CẢM ƠN Tôi xin gửi lời cám ơn đến quý thầy cô Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh đã tận tình hướng dẫn, truyền thụ những kiến thức và tạo môi trường, điều kiện tốt nhất trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu.
Bằng tất cả sự kính trọng, tôi chân thành gửi đến Thầy PGS,TS. Nguyễn Văn Phúc, người đã gợi mở cho tôi rất nhiều ý tưởng và vấn đề trong quá trình tôi hoàn thành luận văn này, lời cảm ơn sâu sắc nhất. Sự chuyên nghiệp và nhiệt tình, tâm huyết của thầy đã khuyến khích, chỉ dẫn và tạo động lực cho những cố gắng của tôi trong quá trình hoàn thành luận văn này. Xin gửi lời cám ơn đến các cơ quan Cục Thống kê các tỉnh, thành trong Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam đã hợp tác, chia sẻ thông tin, cung cấp cho tôi nhiều nguồn tài liệu quan trọng và giúp tôi hoàn thành tốt luận văn.
Tôi cũng gửi lời tri ân sâu sắc đến gia đình, bạn bè, tập thể lớp ME6 đã động viên, hỗ trợ tôi nhiều trong suốt quá trình hoàn thiện luận văn. Trân trọng cám ơn! ii TÓM TẮT Đề tài nghiên cứu “Tác động của chi đầu tư xây dựng cơ bản đến tăng trưởng của Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam giai đoạn 2005 – 2014" được thực hiện nhằm nghiên cứu các yếu tố trong tổng chi đầu tư xây dựng cơ bản tác động đến mức tăng trưởng của Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam nhằm góp phần cung cấp thêm cách nhìn tổng quan hơn trong việc đánh giá tác động của các khoản chi đầu tư xây dựng của Vùng. Tìm ra những bằng chứng có nền tảng khoa học để giải quyết những vấn đề thực tiễn trong phân bổ vốn đầu tư phát triển. Đề ra những chính sách phát triển Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và cách quản lý hiệu quả nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản phát triển kinh tế khu vực này.
Vì vậy, việc nghiên cứu đề tài là hết sức quan trọng. Với số liệu thu thập còn hạn chế, kết quả tính toán GDP của từng tỉnh, thành phố chưa thật sự chính xác, còn nhiều yếu tố tác động tới mô hình chưa kiểm soát được như quyết định phân bổ vốn đầu tư cơ bản của các tỉnh, thành phố có tỷ lệ khác nhau, mức độ yếu kém trong quản lý nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản dẫn đến các tiêu cực (tham nhũng, lãng phí,.) làm ảnh hưởng tiêu cực tới tăng trưởng kinh tế của từng tỉnh, thành trong Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. Hướng mở của đề tài là với chuỗi thời gian dài hơn, bổ sung thêm một số biến kiểm soát như chính sách thuế, ưu đãi đầu tư,. với nhiều biến được xử lý và đưa vào mô hình sẽ hỗ trợ tốt cho kết quả nghiên cứu tiếp theo.
Mô hình hồi quy các nhân tố chi đầu tư xây dựng cơ bản tác động đến tăng trưởng kinh tế Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, biến phụ thuộc là biến tốc độ tăng trưởng GDP và 09 biến độc lập, cho kết quả: (1) tốc độ tăng lao động, (2) chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh, (3) tốc độ tăng chỉ số giá, (4) tỷ trọng chi đầu tư xây dựng giao thông/GDP, (5) tỷ trọng chi đầu tư giáo dục/GDP, (6) tỷ trọng chi đầu tư Y tế/GDP, (7) tỷ trọng chi đầu tư khoa học công nghệ/GDP, (8) tỷ trọng chi đầu tư khác/GDP, (9) tỷ lệ tăng trưởng xuất khẩu hàng năm. Mô hình hồi quy các nhân tố tác động đến chi đầu tư xây dựng cơ bản tác động đến tăng trưởng kinh tế Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam với 09 biến độc lập đưa vào mô hình nghiên cứu, có 06 biến có ý nghĩa thống kê, cụ thể: các biến tốc độ tăng iii chỉ số giá, tỷ trọng chi đầu tư xây dựng giao thông/GDP, tỷ trọng chi đầu tư khoa học công nghệ/GDP, tỷ trọng chi đầu tư khác/GDP có ý nghĩa thống kê với mức ý nghĩa 01%; biến tỷ trọng chi đầu tư giáo dục/GDP có ý nghĩa thống kê với mức ý nghĩa 05%, biến tỷ lệ tăng xuất khẩu hàng năm có ý nghĩa thống kê với mức ý nghĩa 10%. Mặc dù luận văn vẫn còn những hạn chế, tuy nhiên kết quả nghiên cứu này có thể tin cậy và là tài liệu tham khảo có giá trị cho việc phân bổ hợp lý hơn các khoản chi mục chi đầu tư xây dựng cơ bản nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế của Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. iv MỤC LỤC Trang Lời cam đoan …………………………………………………………….
ii Tóm tắt …………………………………………………………………… iii Mục lục …………………………………………………………………… iv Danh mục hình và đồ thị ………………………………………………… viii Danh mục bảng …………………………………………………………. ix Danh mục từ viết tắt ……………………………………………………… x CHƢƠNG I : TỔNG QUAN 1. Lý do nghiên cứu ……………………………………………. Mục tiêu nghiên cứu ………………………………………… 3 1.
Câu hỏi nghiên cứu …………………………………………. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu …………………………. Phương pháp nghiên cứu …………………………………… 3 1. Ý nghĩa thực tiễn của nghiên cứu ………………………….
Bố cục của luận văn ………………………………………. 5 CHƢƠNG II: CƠ SỞ LÝ LUẬN 2. Khái niệm đầu tư ………………………………………… 6 2. Khái niệm đầu tư công …………………………………… 6 2.
Khái niệm về đầu tư xây dựng cơ bản …………………… 7 2. Khái niệm về GDP ………………………………………. Khái niệm tăng trưởng và phát triển kinh tế ……………. Các lý thuyết và mô hình tăng trưởng kinh tế ………………….
Mô hình Harrod – Domar ………………………………… 10 2. Mô hình tân cổ điển về tăng trưởng kinh tế ……………… 11 2. Mô hình Barro ……………………………………………. Một số lý thuyết liên quan đến tăng trưởng kinh tế ….
Lý thuyết của Kennes về tăng trưởng kinh tế…… 13 v 2. Lý thuyết tăng trưởng nội sinh. Các nghiên cứu trước ……………………………………… 14 2. Mô hình nghiên cứu đề xuất ……………………………….
21 CHƢƠNG III: PHƢƠNG PHÁP VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU 3. Tổng quan về địa bàn nghiên cứu ………………………………. Vị trí địa lý …………………………………………. Hệ thống kết cấu hạ tầng …………………………….
Về dân số …………………………………………. Tình hình kinh tế xã hội của Vùng KTTĐPN ……………. Lợi thế của các địa phương trong Vùng …………………. Quy trình thực hiện nghiên cứu ……………………….
Mô hình nghiên cứu và giải thích các biến, kỳ vọng dấu. Mô hình nghiên cứu …………………………. Giải thích các biến, kỳ vọng dấu ……………. Biến phụ thuộc ……………………….
Biến độc lập ……………………………. Mẫu nghiên cứu và phương pháp xử lý dữ liệu ………………… 35 3.1 Mẫu nghiên cứu …………………………………………. Phương pháp xử lý dữ liệu ………………………………. Kỹ thuật phân tích dữ liệu …………………….
36 CHƢƠNG IV: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 4. Phân tích tốc độ tăng trưởng và chia đầu tư XDCB của vùng …. Tốc độ tăng trưởng GDP ………………………. Tỷ lệ tăng lao động ………………………….
Chi đầu tư xây dựng hạ tầng giao thông ………. Chi đầu tư hạ tầng giáo dục …………………. Chi đầu hạ tầng y tế ………………………………. Chi đầu tư khoa học - công nghệ ……………….
Chi đầu tư cơ bản khác …………………………. Mô hình tác động tăng trưởng kinh tế …………………………. Kết quả hồi quy …………. Ước lượng mô hình tác động cố định …………………….3 Ước lượng mô hình tác động ngẫu nhiên ……………….
Kiểm định Hausman giữa mô hình REM VÀ FEM …. Kiểm tra hiện tượng đa cộng tuyến …………………. Kiểm tra phương sai sai số thay đổi mô hình REM ……. Kiểm tra phương sai sai số thay đổi mô hình FEM ….
Phân tích kết quả nghiên cứu ……………………………………. Các biến có ý nghĩa thống kê ………. Các biến không có ý nghĩa thống kê ……………………… 57 CHƢƠNG V: KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ 5. Gợi ý chính sách ………………………………………………… 60 5.
Hạn chế nghiên cứu ………………………. 61 TÀI LIỆU THAM KHẢO Tài liệu tham khảo tiếng Anh …………………………………. 63 Tài liệu tham khảo tiếng Việt ………………………………………. 63 PHỤ LỤC Phụ lục 1: Số liệu chạy mô hình Phụ lục 2: Báo cáo kết quả hồi quy vii DANH MỤC CÁC HÌNH VÀ ĐỒ THỊ Hình 2.1: Mô hình ảnh hưởng các giai đoạn đầu tư công 12 Hình 3.1: Cơ cấu dân số các tỉnh vùng kinh tế trọng điểm phía Nam 2015 28 Hình 3.2: Quy trình nghiên cứu 32 Hình 4.1: Tốc độ tăng trưởng bình quân trong giai đoạn 2005-2014 39 Hình 4.2: Tốc độ tăng trưởng của từng tỉnh từ năm 2005-2014 40 Hình 4.3: Tỷ lệ tăng lao động giai đoạn 2005-2014 41 Hình 4.4: Tỷ lệ chi đầu tư hạ tầng giao thông giai đoạn 2005-2014 43 Hình 4.5: Tỷ lệ chi đầu tư hạ tầng giáo dục giai đoạn 2005-2014 44 Hình 4.6: Tỷ lệ chi đầu tư hạ tầng y tế giai đoạn 2005-2014 46 Hình 4.7: Tỷ lệ chi đầu tư phát triển KHCN giai đoạn 2005-2014 47 Hình 4.8: Tỷ lệ chi đầu tư cơ bản khác giai đoạn 2005-2014 49 viii DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 3.1: Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2015 của Vùng 27 Bảng 3.2: Tóm tắt các biến trong mô hình và kỳ vọng dấu 35 Bảng 4.1: Tốc độ tăng trưởng GDP giai đoạn 2005 - 2014 38 Bảng 4.2: Tỷ lệ tăng lao động bình quân giai đoạn 2005 - 2014 40 Bảng 4.3: Tỷ lệ chi đầu tư xây dựng hạ tầng giao thông 42 Bảng 4.4: Tỷ lệ chi đầu tư hạ tầng giáo dục 43 Bảng 4.5: Tỷ lệ chi đầu tư hạ tầng y tế 45 Bảng 4.6: Tỷ lệ chi đầu tư khoa học - công nghệ 46 Bảng 4.