BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH ----------- ĐỖ ĐĂNG KHOA QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – CHI NHÁNH PHÚ MỸ HƯNG LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH – Năm 2013 123doc BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH ----------- ĐỖ ĐĂNG KHOA QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – CHI NHÁNH PHÚ MỸ HƯNG Chuyên ngành : Tài chính – Ngân hàng Mã số : 60340201 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. TS TRẦN HUY HOÀNG TP. HỒ CHÍ MINH – Năm 2013 123doc LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan luận văn thạc sĩ kinh tế “ Quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Phú Mỹ Hưng” này là do chính tôi nghiên cứu và thực hiện.
Các thông tin, số liệu được sử dụng trong luận văn là trung thực và chính xác. Luận văn này chưa bao giờ được nộp để nhận bất kỳ bằng cấp nào tại các trường đại học hoặc cơ sở đào tạo khác. Hồ Chí Minh, tháng 9 năm 2013 Đỗ Đăng Khoa 123doc MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN. DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT.
DANH MỤC BẢNG SỐ LIỆU. DANH MỤC HÌNH VẼ. Tính cấp thiết của đề tài. Tình hình nghiên cứu.
Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Kết cấu của luận văn.
3 CHƢƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI. Tín dụng và rủi ro tín dụng. Tín dụng và tín dụng ngân hàng. Tín dụng ngân hàng.
Rủi ro tín dụng. Khái niệm rủi ro tín dụng:. Phân loại rủi ro tín dụng:. Thiệt hại của rủi ro tín dụng.
Đo lƣờng rủi ro tín dụng tại NHTM. Phân loại nợ, nợ quá hạn, nợ xấu. Các hệ số đánh giá. Quản trị rủi ro tín dụng tại NHTM.
Khái niệm quản trị rủi ro tín dụng:. Sự cần thiết của quản trị rủi ro tín dụng tại NHTM. Nội dung của quản trị rủi ro tín dụng tại NHTM. Nhận dạng rủi ro tín dụng.
Phân tích rủi ro tín dụng. Đo lường rủi ro tín dụng. Kiểm soát – phòng ngừa rủi ro tín dụng. Tài trợ rủi ro tín dụng.
Các nhân tố ảnh hƣởng đến công tác QTRRTD tại NHTM. Chu kỳ kinh tế. Chính sách kinh tế. Nguồn thông tin.
Hoạt động thanh tra, giám sát của Ngân hàng Nhà nước. Các nhân tố thuộc về ngân hàng thương mại. Nguồn nhân lực. Các nhân tố thuộc về khách hàng.
Nguyên tắc Basel về quản trị rủi ro tín dụng tại NHTM. Kinh nghiệm quản trị rủi ro tín dụng trên thế giới. Quản lý rủi ro tín dụng theo nguyên tắc tín dụng thận trọng. Quản lý rủi ro tín dụng bằng hạn mức cho vay.
Quản lý rủi ro tín dụng bằng biện pháp kiểm tra, giám sát. Quản trị rủi ro tín dụng bằng biện pháp trích lập dự phòng. 29 KẾT LUẬN CHƢƠNG 1. 31 123doc CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – CHI NHÁNH PHÚ MỸ HƢNG.
Giới thiệu khái quát về Agribank Phú Mỹ Hƣng. Lịch sử hình thành và phát triển. Cơ cấu tổ chức. Sơ lược hoạt động kinh doanh của Agribank Phú Mỹ Hưng trong giai đoạn 2010 – 2012.
Thực trạng hoạt động tín dụng tại Agribank Phú Mỹ Hƣng. Tình hình huy động vốn. Tình hình dƣ nợ. Theo thành phần kinh tế.
Theo mục đích sử dụng vốn và ngành nghề hoạt động. Theo biện pháp bảo đảm tiền vay. Tình hình nợ xấu. Phân tích nguyên nhân phát sinh nợ xấu.
Các yếu tố thuộc về môi trường. Các yếu tố thuộc về khách hàng. Các yếu tố thuộc về ngân hàng. Tổ chức hoạt QTRRTD tại Agribank Phú Mỹ Hƣng.
Nguyên tắc tổ chức hoạt động quản trị rủi ro tín dụng. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản trị rủi ro tín dụng. Cơ cấu tổ chức khung. Chức năng nhiệm vụ.
Các phƣơng pháp quản trị rủi ro tín dụng đã đƣợc tổ chức thực hiện tại Agribank Phú Mỹ Hƣng. Tổ chức thực hiện quy trình tín dụng do Agribank Việt Nam xây dựng. Hoàn thành thủ tục hồ sơ và giải ngân. Thanh lý hợp đồng tín dụng.
Tổ chức thực hiện quy trình quản lý các khoản nợ có vấn đề. Phòng ngừa rủi ro. Nhận diện rủi ro tín dụng. Thu thập thông tin – phân tích rủi ro.
Lập kế hoạch hành động và tổ chức thực hiện. Tổ chức thực hiện phân loại nợ và trích lập dự phòng. Tổ chức công tác kiểm tra – giám sát tín dụng độc lập trong ngân hàng. Đánh giá công tác QTRRTD tại Agribank Phú Mỹ Hƣng trong thời gian qua.
Những mặt làm được. Những hạn chế. Những bài học kinh nghiệm. 72 KẾT LUẬN CHƢƠNG 2.
74 CHƢƠNG 3 PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – CHI NHÁNH PHÚ MỸ HƢNG. Mô hình nghiên cứu và các giả thuyết. Mô hình nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu các nhân tố ảnh hƣởng đến QTRRTD tại Agribank Phú Mỹ Hƣng.
Phương pháp nghiên cứu, mẫu nghiên cứu và phương pháp thu thập thông tin. Thông tin mẫu nghiên cứu. Thống kê mô tả các biến. Phân tích độ tin cậy của các thang đo.
Phân tích độ tin cây của thang đo các yếu tố ảnh hưởng đến Quản trị rủi ro tín dụng tại Agribank Phú Mỹ Hưng. Phân tích độ tin cậy của thang đo QTRRTD của Agribank. Phân tích nhân tố EFA đối với các thang đo. Phân tích nhân tố EFA đối với thang đo các yếu tố ảnh hưởng đến QTRRTD tại Agribank Phú Mỹ Hưng.
Phân tích nhân tố EFA đối với thang đo QTRRTD tại Agribank. Kiểm định mô hình và giả thuyết. 81 KẾT LUẬN CHƢƠNG 3. 84 CHƢƠNG 4: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – CHI NHÁNH PHÚ MỸ HƢNG.
Định hƣớng và mục tiêu phát triển hoạt động tín dụng của Agribank Phú Mỹ Hƣng đến năm 2020. Định hướng phát triển kinh doanh của Agribank Việt Nam năm 2015 và tầm nhìn đến năm 2020. Định hướng hoạt động tín dụng của Agribank Phú Mỹ Hưng đến năm 2015 và tầm nhìn đến năm 2020. Một số giải pháp hoàn thiện công tác quản trị rủi ro tín dụng tại Agribank Phú Mỹ Hƣng.
Xây dựng và thực hiện chính sách tín dụng thích hợp. Hoàn thiện và tuân thủ nghiêm ngặt quy trình cho vay. Nâng cao chất lượng công tác kiểm tra và giám sát tín dụng. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
Kiến nghị đối với Agribank Việt Nam. Thành lập bộ phận nghiên cứu, phân tích và dự báo kinh tế vĩ mô. Xây dựng chính sách khách hàng phù hợp với tình hình thực tế. Nâng cao năng lực và hiệu quả của công tác kiểm tra, kiểm soát.
Nâng cao vai trò năng lực và trình độ của cán bộ tín dụng. Xây dựng lại bộ máy quản lý tín dụng tại các chi nhánh. Kiến nghị đối với Ngân hàng Nhà nƣớc và Chính Phủ. Kiến nghị đối với Ngân hàng Nhà nước.
Nâng cao chất lượng quản lý, điều hành. Nâng cao chất lượng công tác thanh tra, kiểm soát. Nâng cao chất lượng của Trung tâm thông tin tín dụng (CIC). Kiến nghị đối với Chính Phủ.
98 KẾT LUẬN CHƢƠNG 4. 100 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 123doc DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TỪ VIẾT TẮT TIẾNG ANH TIẾNG VIỆT Ngân hàng thương mại cổ phần ACB Á Châu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát Agribank Phú Mỹ Triển Nông thôn Việt Nam – Hưng Chi nhánh Phú Mỹ Hưng Agribank Việt Ngân hàng Nông nghiệp và Phát Nam Triển Nông thôn Việt Nam Công ty Quản lý nợ và Khai thác AMC Asset Management Company tài sản CBTD Cán bộ tín dụng CBTĐ Cán bộ thẩm định CIC Credit Information Center Trung tâm thông tin tín dụng Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực tín dụng trong hệ thống CV Agribank Việt Nam – khu vực Tp. HCM DNNN Doanh nghiệp nhà nước Hệ thống chấm điểm tín dụng và HTXH xếp hạng khách hàng của NHNo&PTNT Việt Nam KBNN Kho bạc nhà nước KHKD Kế hoạch kinh doanh KTKSNB Kiểm tra kiểm soát nội bộ NH Ngân hàng NHNN Ngân hàng nhà nước Ngân hàng Nông nghiệp và Phát NHNo&PTNT Triển Nông thôn.
NHTM Ngân hàng Thương mại NHTMCP Ngân hàng thương mại cổ phần NHTMNN Ngân hàng thương mại nhà nước QDPRR Quỹ dự phòng rủi ro QTRRTD Quản trị rủi ro tín dụng RRTD Rủi ro tín dụng TCKT Tổ chức kinh tế TCTD Tổ chức tín dụng 123doc TMCP Thương mại cổ phần Ngân hàng thương mại cổ phần VIETCOMBANK Ngoại Thương Việt Nam Ngân hàng thương mại cổ phần VIETINBANK Công Thương Việt Nam XLRR Xử lý rủi ro ANOVA Analysis of Variance Phân tích phương sai EFA Exploratory Factor Analysis Phân tích nhân tố khám phá Internet banking and IBMB Dịch vụ ngân hàng điện tử Mobibanking Chỉ số xem xét sự thích hợp của KMO Kaiser – Mayer – Alkin phân tích nhân tố NIM Net Interest Margin Hệ số thu nhập lãi ròng cận biên POS Point of Sale Máy chấp nhận thanh toán thẻ Sig Significance level Mức ý nghĩa Statistical Package for Social Phần mềm xử lý thống kê dùng SPSS Sciences trong các ngành khoa học xã hội VIF Variance Inflation Factor Nhân tử phóng đại phương sai 123doc DANH MỤC BẢNG SỐ LIỆU STT TÊN BẢNG TRANG 1 Bảng 1. Dư nợ của một số NHTM đến cuối năm 2012 8 Bảng 1. Mô hình xếp hạng của công ty Moody và 2 18 Standard&Poor Bảng 2. Tình hình hoạt động của Agribank Phú Mỹ Hưng 3 35 giai đoạn 2010 – 2012.
Tổng hợp tình hình huy động vốn 37 5 Bảng 2. Tổng hợp tình hình dư nợ 39 6 Bảng 2. Cơ cấu dư nợ theo thành phần kinh tế 40 Bảng 2. Cơ cấu dư nợ theo mục đích sử dụng vốn và ngành 7 41 nghề hoạt động 8 Bảng 2.
Cơ cấu dư nợ phân theo biện pháp bảo đảm tiền vay 42 9 Bảng 2. Chất lượng tín dụng 43 Bảng 2.8: Bảng xếp loại khách hàng doanh nghiệp theo điểm 10 58 số 11 Bảng 2.