CHƯƠNG 1. TONG QUAN QUAN LÝ NHÀ NƯỚC VE BẢO VỆ MÔI TRUONG LƯU VỰC SON¢ 1. Một số khái niệm. Khái niệm về môi trường, 1 1.2, Khái niệm về Hoạt động Bảo vệ môi trường 1.
Khái niệm về lưu vực sông 1. Một số khái niệm khác. Quin lý nhà nước về bảo vệ môi trường lưu vực sông.1 Nguyén tắc bảo vệ môi trường 1 Nội dung quản lý nhà nước về báo vệ môi trường lưu vực sông. Thực trang quản ý nhà nước về bảo vệ môi trường của một số quốc gia trên thể giới và Việt Nam.
Những nhân tổ ảnh hưởng đến công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường lưu vực sông 12 1. Những công trình nghiên cứu có liên quan. 4 Kết luận chương | 15 CHUONG?. THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUAN LÝ NHÀ NƯỚC VE BẢO VE MÔI TRƯỜNG LƯU VỰC SÔNG NHUỆ - SÔNG ĐÁ 2.
Đặc điểm địa bàn nghiên cứu. Giới thiệu chung về Uy ban Bảo vệ môi trường lưu vực sông Nhuệ - sông Đây 2 2.1, Quá trình hình thành. Nhiệm vụ và quyền hạn 2 2. Tổ chức bộ may.
Chức năng quản lý nhà nước vé bảo vệ môi trường lưu vực sông À sông Đây 24 2. Tình hình nhiễm mỗi trường rên lưu vực sông Nhuệ sông Diy 25 2. Tinh hình 6 nhiễm moi trường nước 25 2. Tin inh 6 nhiễm do chất thải rin 3 24.
Thực trạng công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên lưu vựcsông Nhuệ sông Đầy năm 2015 45 2. Tổ chức bộ máy quản lý nhà nước, 45 2. Tink hình ban hành các văn bản, chính sich 45 2. Tình hình triển khai các dự án, nhiệm vụ bảo vệ môi trường.44, Tình hình công tác thanh tra, kiểm tra, kiểm soát 6 nhiễm, cắp phép và xử lý vì phạm về bảo vệ môi trường 3 2.45, Tình hình xử lý các cơ sở gây 6 nhiễm mỗi trường nghiêm trong 56 2.
Tinh hình triển khai công tée tuyên truyền, nâng cao nhận thức người dân Š bảo vệ môi trường tại các địa phương 38 2. Tình hình phân bổ kinh phí sự nghiệp môi trường cho các địa phuong. Dinh giá chung vé công tác quản lý nhà nước về bảo vệ mỗi trưởng lưu vực sông Nhuệ - sông Diy d0 25.1, Những kết quá đạt được 60 2. Những mt tn tg và nguyên nhân 6 Ki lun chương 2: 70 CHONG 3.GIAI PHÁP TANG CƯỜNG CONG TÁC QUAN LÝ NHÀ NƯỚC VE BẢO VỆ MOI TRƯỜNG LƯU VỰC SÔNG NHUỆ- SONG ĐÁY.1, Hoan thiện về bộ máy quản lý nhà nước 12 3.
Hoàn thiện về thể chế, chí 12 3.1, Bộ Tài nguyên và Môi trường, n 3. Thành phổ Hà Nội.3, Tỉnh Hà Nam 7ã 3.4:Tinh Ninh Bình T3 3.5, Tỉnh Nam Định 1 3. 4 ngăn chặn các nguồn gây 6 nhiễm nước lưu vực sông Nhu - sông Diy74 33. Bộ Tai nguyên và Mỗi trường 14 3.32, Thành phổ Hà Nội 15 3.
Tỉnh Hà Nam 15 3.34, Tinh Ninh Bình 16 3. Tăng cường công tác thanh tr, kiểm tra 16 34. Bộ Tai nguyên và Môi trường 16 3. Tỉnh Hà Nam, 76 3.
Tinh Nam Định n 3. Tăng cường giám sát chất lượng nước mặt lưu vực sông Nhuệ - sông Day .1, Bộ Tài nguyên và Môi trường. Tỉnh Hồa Bình 1 3. Thành phổ Hà Nội 7 3.
Tỉnh Hà Nam 7 3. Tỉnh Nam Định 19 3. Đẩy mạnh vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quản lý các nguồn thải trên lưu vực sông Nhuệ - sông Bay 9 3. Tang cường công tác truyền thông, ning cao nhận thức cộng đồng về bio vệ môi trường lưu vực sông Nhuệ - sông Đáy 19 3.
Bộ Tai nguyên và Mỗi trường 19 3. Tinh Ha Bình 80 3.3, Thành phổ Hà Nội 80 3.74, Tỉnh Hà Nam.75, Tinh Nam Định si Kết luận chương 3 si KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ. Kién nghị 82 DANH MỤC TAI LIEU THAM KHAO. 86 DANH MỤC HÌNH VE "Hình 2.1: Bản đô lưu vực sông Nh sông Day 2I Hình 2.2: Giá tri DO dọc sông Nhuệ.3: Giá tị TSS trên sông Nhuệ 26 finh 2.4: Giá trị BODs dọc sông Nhué.5: Giá trị COD dọc sông Nhuệ 2 Hình 2.6: Giá tr sắt dọc sông Nhuệ Hình 27: Giá tị N-NH: dọc sông Nhuệ.8: Giá tị N-NO; đọc sông Nhuệ.
Giá tri WOI tên sông Nhuệ tháng 7/2015 29 Hình 2.Giá t DO ti các điểm quan tắc dọc sông Bay thắng 7/2015 30 Hình 2.11: Gi trị TSS ti các điểm quan trắc dọc sông Đây thing 7/2015 30 Hình 2.12: Giá t COD tại các điểm quan trắc dọc sông Đây thing 7/2015 inh 2.13: Giá tị BODs tại các điểm quan trắc dọc sông Đáy thing 7/2015 Hình 2.14: Giá t Fe tại các điểm quan tắc dọc sông Dáy thing 7/2015 Hình 2.15: Giá trị N-NH,ˆ tại các điểm quan trắc dọc sông Day tháng 7/2015 Tình 2.16: Giá tị N-NO; tại các điểm quan tc dọc sông Dây thing 7/2015 Hình 2.17 14 trị WQI đọc sông Bay tháng 7/2015. DANH MỤC BANG BIEU Bang 2. Dặc trưng hình thi các ông thuộc LVSND „ Bảng 22 : Phat sinh thu gom chit thải rin sinh hoạt TP Hà Nội 35 Bảng 2.3 : Phat sinh thu gom và xi inh hoạt trên địa bàn inh Hà Nam. m Bảng 24: Phat sinh thu gom và xử lý chất thải sinh hoạt nh Nam Định 39 Bảng 2.5: Tinh hìnhphát sinh chit thải sinh hoạt trên địa bàn tính Ninh Bình.4l Bảng 26: Tinh hìnhphát sinh chất thải sinh hoạt trên địa bàn tính Hòa Bình 42 Bảng 27: Tinh hình quản lý CTRSH rên dia bàn LVS Nhuệ- Diy.8: Tình hình xử lý cơ sở 6 nhiễm môi trường nghiêm trong theo Quyết định số 64/2008/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ “a Bang 2.9: Các cơ sở gây 6 nhiễm môi trường nghiêm trọng mới phát sinh 6 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIET TAT Ký hiệu viết tắt Nghia đẩy đủ.
BOD Nhu cầu oxy sinh hóa BOD; BOD sau 5 ngày, BINMT Bộ Tai nguyên và Môi trường. BVMT Bảo vệ môi trường, cop Nhu cầu oxy hóa học CTRSH Chất thải rắn sinh hoạt CNH Công nghiệp hóa. Hi đại hóa Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp Lưu vực sông Nhuệ - sông Diy Đánh giá tác động môi trường “Tổng sản phẩm quốc nội Khu công nghiệp Lưu vực sông Hỗ trợ phát triển chính thức Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Quyết dinh = Thủ tướng “Tổng cục Môi trường “Tiêu chuẩn quốc gia Tai nguyên và mỗi trường “Thành phổ Uy ban nhân dân Chi số chất lượng nước. Quy chuẩn Việt nam PHAN MO DAU 1.
Tính cấp thiết của ĐỀ Lưu vực sông Nhuệ sông Day có vai trd quan trọng trong sự phát tiễn kinh tế của đất nước nói chung và khu vực ding bằng sông Hồng ni riêng. Lưu vục cỏ diện tích 7.665 km’, chiếm 10% điện tich toàn lưu vực sông Hằng, thuộc dia phận của 5 tinh, thành phố: Hiòa Bình, Hà Nội, Hà Nam, Nam Định và Ninh Bình. Theo số liệu thống kể đến thing 12 năm 2010, tổng dân số các tinh, thành phổ nằm trong lưu vực sông xi 82 triệu người, mật độ dân số trung bình khoảng 1115 người/km, cao gap 4,24 lẫn so với bình quân cả nước (263 người/km). Số người sống và làm việc trong thành.
thị đã tăng én đáng kể trong những năm gần đây, đặc biệt là ở khu vực thành phố Ha Nội, dẫn đến nhu cầu sử dụng và tiê thụ tôi nguyên, năng lượng tăng cao và song hành, lượng chất thải phát sinh (khí thi, chit thải rắn, nước thải) cũng tăng cao Lưu vực sông Nhuệ - sông Đây là một trong 3 lưu vue sông dang bi 6 nhiễm nghiệm trọng ở nước ta. Nguồn nước 6 nhiễm, theo Tổng cục Môi trường, là do các hoạt động, phát triển kinh tế xã hội của các đô thi, làng nghề, công nghiệp, dich vụ. Có hơn 700 nguồn thai công nghiệp, làng nghé, bệnh viện, sinh hoạt thải vào sông Nhuệ - Day, hẳu. hết không qua xử lý, gi ô nhiễm nghiệm trong.
Tại các con sông trong nội thành Hà Nội, các thông số đo được đều vượt nhiều lẫn tiêu chuẩn cho phép đối với nước mặt (QCVN:08-2008/BTNMT), thậm chỉ còn vượt cả tiêu chuẩn cho phép đối với nước thải sinh hoạt (QCVN:14-2008/BTNMT). Kết quả đợt quan trie cuỗi năm 2009 của Bộ Tai nguyên và Môi trưởng cho thấy, giá trị DO rat thấp, giá trị COD vượt 33 - 34 lần, BOD; vượt 39 lần so với QCVN tại một s điểm, giá tri Coliform đều lớn hơn 100.000 MPN/100ml, đặc biệt tại lạ Thin giá trị đo được là 2.000MPN/100mI1 vượt quy chun tới 293. Do đó, bio vệ môi trường và khôi phục li hiện trang mỗi trường xanh sạch cho các con sông nội đô Hà Nội có ý nghĩa rit to lớn, góp phn thực hiện nhiệm vụ quy hoạch bao vệ môi trưởng lưu vực sông Nhuệ - sông Day. Bên cạnh đó, ự phat triển dân sinh kinh tế, các khu đô thị, khu công nghiệp tiếp tục được bình thảnh cũng không ngừng gây áp lực lên môi trường lưu vục, Đời hỏi phải có giái pháp tổng thé và hữu hiệu để bảo vệ nguyên va môi trường lưu vực sông Nhuệ sông Day.
Nhiễu năm qua, việc bảo vệ môi trường lưu vực sông Nhuệ - sông Day nhằm hướng. tới sự phát triển bền vững được các ngành và các cấp quan tâm. Mặc đủ vậy, chất lượng môi trường trên lưu vực vẫn chưa được cải thiện, tình trạng xả thải vào lưu vực xông vẫn dang ở mức báo động. Nguyên nhân chính là thiều một cơ chế điều phối giữa sắc ngành, các địa phương trong công tác quản lý nhà nước về môi trường tổng thể trên toàn lưu vực, tin tới xây dựng một quy hoạch môi trường nhằm xác lập các mục tiêu môi tường, đề xuất các biện pháp bảo về, cải thiện và phát tiển bền vững tả nguyên môi trường lưu vực sông Nhuệ - sông Diy.
ĐỂ giải quyết những vướng mức, tồn tại trên, tác giả lựa chọn để tài “Ting cường quản lý nhà mước trong công tắc bảo vệ môi trường lưu vực sông Nhuệ - sông Day” ĐỀ tài được thực hiện nhằm đánh giá thực trạng công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường lưu vực sông Nhuệ - sông Đáy của Trung ương và 05 tỉnh“hành phố thuộc lưu vực, trên cơ sở đó để xuất những giải pháp kha thi để tăng cường công. Ũ quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường lưu vực sông. Mục tiêu nghiên cứu. "ĐỀ tải được thực hiện nhằm đỀ xuất những giải pháp khả thiva trọng tâm nhằm tăng cường công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường lưu vực sông Nhuệ - sông Dáy.
Đắi tượng và phạm vi nghiên cứu 4.