CHƯƠNG 1. 1t 1112111 11111111 1111 ng ng ngu | [. Giới thiệu chung. Xác định van dé nghiên UU .--¿:- +52 55+SSE+E£E£EE‡E£EEEEEEvEererkrkrrrrerree 4 I.
Mục tiêu nghiÊn CỨU. Phạm vi nghiÊn CỨU. Đóng góp của luận Vvăn. VỀ mặt học thuật.
VỀ mặt thực tiễn.- tk S111 11v 1111111 1 111111 11g ngu 6 CHUONG 2. Cac bên liên quan (CBLQ) của dự án. Phan loại CBÌUQ. Quan hệ giữa CBL(Q.
Trao đổi thông tin giữa CBLQ trong dự án. Tổng quan các nhân tố anh hưởng đến sự thành công của quản lý CBLQ. 1H12 TT 111111 HT TH ngư 25 CHƯƠNG 3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
Quy trình nghiÊn CỨU. Qui trình thu thập dữ lIỆU. Mô hình sơ bộ và các giả thiết ban đâu. Nội dung bảng câu hỏI.
Phần mở dau oes eeeceeseesseeseeeseesseeseeesesseesncessesusesneensecuseaneeaeesueenneeneenesen 32 3. Các nhân tô ảnh hưởng. Xác định kích thước ImẪU:. Các công cụ nghiÊn CỨU.
DU’ LIEU THU THẬP & KIEM ĐỊNH. Thống kê mô tả. QUI mÔ CÔNG LY. Kinh nghiệm lầm VIỆC.
Chức vụ đảm trách. Kiểm định độ tin cậy của thang ỔO.- << G chen 39 HVTH: Phạm Doãn Thôn CBHD: PGS. Kiểm định sự khác biệt về trung bình các nhân tổ giữa các nhóm trả lời. Sự khác biệt về qui mô công tV.
Sự khác biệt về kinh nghiệm làm VIỆC. Sự khác biệt về chức VỤ. Đánh giá về xếp hạng mức độ ảnh hưởng của các nhân tO. Tri trung bình va xếp hang các nhân tố.
Sự tương quan về xếp hang mức độ ảnh hưởng của các nhân tố giữa các nhóm tra LỜI. ----- --- 5< 22 E366 118030118083 118085 1180 11H 1v ng ng cà 45. PHAN TICH SỐ LLIỆU. Phan tích nhân tố khám phá (EFA).
Xác định các nhân tỐ.- tk 5111212 E 11122 11x xnxx ree49 5. Phân tích nhân tỐ. Phân tích hồi qui da bội. Giả thuyết của mô hình.---- ¿5 + 2 +E+E+EE+E£E£EE£EeEerxrkerrkrerrerered 54 5.
Dữ liệu đưa vào phân tích hồi Qui. Kết quả của mô hình hồi qui. Dò tìm sự vi phạm các giả định cần thiết trong hồi qui tuyến tính. Các nhận định về mô hình hồi qui đã thiết lập.
Hiệu chỉnh mô hình nghiên cứu và dé xuất giải pháp tăng cường sự thành công cho công tác quản lý CB U). Hiệu chỉnh mô hình nghiÊn CỨU. Dé xuất các giải pháp tăng cường sự thành công của quan lý CBLQ. QC HT 1112121 T 1111111 HT TT ngư65 CHUONG 6.
KẾT LUẬN & KIÊN NGHỊ,. Hạn chế của nghiên cứu & các dé Xuất .---- - 2 252252 Secx+ecezrsrered 70 DANH MỤC CÁC CÔNG TRINH KHOA HOC .-----: 71 TAI LIEU THAM KHAO 00. ccc ccecccceccceeceeeeeceueceeueeeeueseueseeuesseeeee eas 72 PHU LỤC. c0 0020112111111 11 TH nh nh HH nát 75 LÝ LICH TRÍCH NGANG.
c2 1221112111111 111 nh 106 HVTH: Phạm Doãn Thôn CBHD: PGS. Lưu Truong Văn IH DANH SÁCH HÌNH ANH Hình 1. Thống kê các nghiên cứu về CBLQ theo các năm (%), (Littau et al. Thống kê các nghiên cứu về CBLQ theo các lĩnh vực, (Littau et al.
Mục tiêu quản ly CBLQ (Tramstore21, 2Ö Ï2). -- c1 11119 ng re 10 Hình 2. Mô hình thiết lập mỗi quan hệ giữa dự án và CBLQ (Karlsen, 2008). Tháp SCR của Carroll (1979).
- c3 01001 ST nọ vế 15 Hình 2. Ma trận quyền luc/loi ích (Johnson & Scholes, 999). Vong đời dự án (Eskerod & Jepsen, 2013). Qui trinh nghién CUU 0.
Qui trình thiết kế bảng câu hỏi (Đỗ, 2010). (5S SE 3E Sky 29 Hình 3. Mô hình nghiên cứu SƠ ĐỘ.- ¿5:5 SE 2ES2E2ESEEExEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkErrrkrkrrrrerrrrs 31 Hình 4. Qui mô công ty của cá nhân tham gia khảo sát.
-- -- --- c1 vn kg ke 37 Hình 4. Kinh nghiệm làm việc của các cá nhân tham gia khảo sát. Chức vụ của các cá nhân tham gia Khao Sát .- -- - 5 + 1S vn kg ng re 38 Hình 5. Biểu đồ phân tán giữa phan dư & các biến độc lập.--- ¿+ + 2©++5zc++x+rszxzxerszxee 57 Hình 5.
Biểu đồ tần số của phần dư chuẩn hóa.---- ¿552 S2 SE ‡E‡EEEEEvEErxrkrrxrkrrrrxrrrrees 59 Hình 5. Mô hình nghiên cứu hiệu chỉnh. - -- 5 5 + 111131011813 1011111910 1n ng nh 61 Hình 6. Cơ sở đánh giá sự thành công của công tác quản lý CBLQ cho dự án.
68 HVTH: Phạm Doãn Thôn CBHD: PGS. Lưu Truong Văn IV DANH SÁCH BANG BIEU Bang 2. Định nghĩa CBLQ của các nghiên cứu di trước (Littau et al. Phan loại CBLQ (Collinge, 2012).
-- c0 01111119 0 11 HH HH ket 9 Bang 2.CBLQ chính của một dự án (Zolin et al. - << 1111113 11 nh re 10 Bang 2. Tổng hợp các nhân tố ảnh hưởng từ các nghiên cứu di tTước.- ----- z-ss+-sszs+¿ 14 Bang 2. Các khía cạnh cua CSR (Yang et al.
HH HH HH nghe 16 Bang 2. Các chiến thuật quan lý CBLQ (Aaltonen & Sivonen, 2009). Thành phần chuyên gia tham gia khảo sát thử nghiệm. Điều chỉnh tên gọi một số nhân tố từ ý kiến chuyên gia.
Thang đo 5 mức độ ảnh hưởng của các nhân tỐ. Tổng hợp các nhân tố đưa vào khảo sát chính thỨC. Kích thước mẫu trong một vài nghiên cứu (Dang, 2009). Các phương pháp va công cụ dùng trong nghiÊn CỨU.
55 ke ekz 35 Bang 4. Qui mô công ty của các cá nhân tham gia khảo Sat. Kinh nghiệm làm việc của các cá nhân tham gia khảo sát. Chức vu của các cá nhân tham gia khảo Sat.
-- - - 5< 1S SH ng kg 38 Bang 4. Kiểm định thang đo tổng thé. Kết qua kiểm định phương sai liên quan đến qui mô của công ty. Tổng hợp kết quả kiểm định ANOVA & Kruskal Wallis.
Kết qua kiểm định phương sai liên quan đến kinh nghiệm làm việc. Tổng hợp kết quả kiểm định ANOVA & Kruskal Wallis. 5-5-5 cc+c+ccscse2 42 Bang 4. Kết qua kiểm định phương sai liên quan đến chức vụ trong dự án.
Tổng hợp kết quả kiểm định ANOVA & Kruskal Wallis. Các nhân tố có mức độ ảnh hưởng cao nhất đến sự thành công của quản lý CBLQ. Các nhân tố có mức độ ảnh hưởng thấp nhất đến sự thành công của quan lý CBLQ. Sự tương quan về xếp hạng mức độ ảnh hướng của các nhân tố giữa các nhóm qui mô CỔNØ Ẩ.
nh họ họ tì 0. Sự tương quan về xếp hạng mức độ ảnh hưởng của các nhân tố giữa các nhóm kinh H40) 19008EP1000 2o rrtiiiiiẳiẳẳiẳiiiẳảaaadaả3Ả. Sự tương quan về xếp hạng mức độ ảnh hưởng của các nhân tố giữa các nhóm chức vụ S1810nx:10:0777 ô ôỞƠẢẢ. KMO and Bartlett's TÏ€SẲ.
- 0 1 3 vn TH HH HH ng rrg 49 Bang 5. Kết qua phân tích thành tố chính với phương pháp xoay varimax. Tóm tắt mô hình hồi qui. ----- ¿6 562552 2E2E‡EEEE‡EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErrkrkrrerkrrrrkrerree 55 Bang 5.
Kiểm định sự phù hợp của mô hình hồi qui. ---- 25-55255252 S22s+Ev£zxvEezxzrsrsrszsee 55 Bang 5. Kết qua của mô hình hồi qUi.- --¿- 5:56 52222 S£2E‡E#EEEE#EEEEEESEEEEEEeErkrrrkrxerrxrrererree 56 Bang 5. Tương quan hang Spearman giữa phan dư & biến độc lập sau khi đã chuẩn hóa.
Nhận thức của đối tượng khảo sát về tam quan trọng của công tác quản lý CBLQ. Mức độ quan tâm của các doanh nghiệp đến công tác quản lý CBLQ. -- 69 HVTH: Phạm Doãn Thôn CBHD: PGS. Lưu Truong Văn V CÁC KÝ HIỆU CBLQ : Các bên liên quan (Project Stakeholder) CĐT : Chủ đầu tư EFA : Explore Factor Analysis FGs : Nhóm nhân tổ (Factor Groupings) NT : Nhà thầu PCA : Principal Component Analysis QOLDA : Quan lý dự án TDTT : Trao đổi thông tin HVTH: Phạm Doãn Thôn CBHD: PGS.
Lưu Truong Văn Trang | CHUONG 1. DAT VAN DE Noi dung chinh: 1. Giới thiệu chung 1. Xác định van dé nghiên cứu 1.
Mục tiêu nghiên cứu 1. Phạm vi nghiên cứu 1. Đóng góp của luận văn Tóm tắt chương Nội dung của chương này giới thiệu khái quát về tầm nhìn của nghiên cứu. Tiếp cận vấn đề và đưa ra câu hỏi nghiên cứu, và theo đó, xác định các mục tiêu của nghiên cứu nhăm đến nhăm trả lời các câu hỏi nghiên cứu đã đặt ra.
Bên cạnh đó, nêu lên phạm vi của nghiên cứu và những đóng góp mang lại từ nghiên cứu về mặt học thuật và thực tiên. HVTH: Phạm Doãn Thôn CBHD: PGS.Gi6i thiệu chung Chắc chan đối với một dự án, các yếu tô về kỹ thuật, công nghệ hỗ trợ thực hiện dự án là rất quan trọng thì bên cạnh đó, sự tham gia của yếu tố con người và nhận thức của họ về dự án mới thực sự tạo nên một dự án thành công, (Roeder, 2013). Suy cho cùng thì thành công của dự án được xác định bởi CBLQ, CBLQ sẽ xem xét thành công cua dự án dựa trên những gi dự án đã thực hiện để thỏa mãn nhu cầu của họ mà không nhất thiết phải đáp ứng hoàn toàn các ràng buộc truyền thống về qui mô, tiến độ và ngân sách. Xuất phát từ lý thuyết quản trị kinh doanh và chiến thuật (Freeman, 1984), CBLQ trước, trong và sau này đang và đã trở thành một khái niệm then chốt trong quá trình thực hiện các dự án xây dung (Atkin & Skitmore, 2008).
Và theo đó quản lý CBLQ đã trở thành một kĩ năng mềm cốt yếu trong lĩnh vực quan ly dự án (Crawford, 2005; Morris et al., 2006; Winter et al. Điều này được minh chứng qua số lượng các nghiên cứu về van dé quan lý CBLQ ngày càng tăng theo thu thập trong nghiên cứu của Littau et al. Thống kê các nghiên cứu về CBLQ theo các năm (%), (Littau et al., 2010) Annual Stakeholder Articles by Percentage MUPM DIPMJ HIJMPB OWPOM 25% SoAPtreakichflndsg 20% 15% 10% 5% I% 4% 3% 2% 2% 2% 3 1% 2 2 u 09 n /0 T Ly T T T M T T T Two (ŒG h DODO Tn Orn (CO hh G@GO © CC ẨẰ vn or no oO h ODO DH eo eo eo co eo eo œ œ œ œ œ @œ œ œ œ oO oO oO oO Ẳb oO oO Oo Oo oOo œ œ œ œ œ œ œ œ œ œ œ @Gœ œ œ œ oO oO oO oO oO oO oO oO oOo oOo —= —= = = = = = = = = “ = = = = Ñ4 «Ñ «&Ñä «œ& «&ä «&œ& &ä «œ= &œ& Œ HVTH: Phạm Doãn Thôn CBHD: PGS. Lưu Truong Văn Trang 3 Và đặc biệt trong lĩnh vực xây dựng, với đặc trưng môi trường dự án mang nhiều sự phức tạp, tính bất định (Burton and Obel, 2003) cũng không năm ngoài xu hướng chung đó: Hình 1.
Thong kê các nghiên cứu về CBLQ theo các lĩnh vực, (Littau et al.