CHLƯƠNG TRÌNH NGHIÊN CCU KHOA HỌC VA PHAT TRIEN CONG NGHE THONG TIN VA TRUYEN THONG KC.01 DE TAI KC.02 NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN VA UNG DUNG CONG NGHE, DICH VU MANG IP TIEP CAN CONG NGHE IN-TO-NET (INTERNET) THE HE MOI Chu nhiém dé tai: GS. D6 Trung Ta BO TAI LIEU SAN PHAM PHAN MEM ĐỀ TÀI NHÁNH: PHÁT TRIỀN HỆ THỐNG GATEWAY, GATEKEEPER VÀ THỦ NGHIỆM Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu Điện Chủ trì : Định Văn Dũng BỘ BƯU CHÍNH. VIỄN THONG Nà Nói, 06-3014 Danh mục tài liệu Biên bản kiểm tra tính năng sản phẩm phần mềm “Phan mém diéu khién hé thong Gateway VoIP” Quyển 3A: Tài liệu hướng dẫn sử dụng và mô tả san phẩm “Hệ thống Gateway VolP (VIPGATE02 V1.0)” Biên bản kiểm tra tính năng sản phẩm phần mềm “Phần mềm Gatekeeper” Quyển 3B: Tài liệu hướng dẫn sử dụng và mô tả sản phẩm “Hé thong Gatekeeper VoIP (VIPKEEPER V1.0)” Quyển 3C: Quy trình đo kiểm đánh giá hệ thống VoIP Quyển 3D: Báo cáo kết quả thử nghiệm và đánh giá Số trang 10 ll 10 ll 4I 77 BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CUC QUAN LY CHAT LUONG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BUI! CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNGTIN .- o0Q--¬--~=- Số: 5£Ở /CLSP-QLCL Viv -Kiém tra tính năng phần mềm. Hà Nội, ngày 3| tháng TÚ năm 3013 Kính gửi: Viện Khoa học kỹ thuật Bưu điện Cục Quán lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin nhận được công văn s6 1190/DVM ngày 31/10/2003 của Viện Khoa học kỹ thuật Bưu diện về việc để nghị đánh giá chất lượng sản phẩm phân mềm của đề KHCN cap Nhà nước.
Sau khí đánh giá hỗ sơ và tiền hành các thủ tục kiêm tra tính nang các phần mềm so với các nội dung đã đăng ký trong bản “Đăng ký chất lượng sản phẩm nghiên cứu - phát triển” nằm trong Phụ lục các Hợp đồng số 02/2001/11- KŒ.0I1 ngày 30/10/2001 giữa Ban Chủ nhiệm Chương trình KC.01 và Viện Khoa học kỹ thuật Bưu điện (nội dung và kết quá kiểm tra được ghi lại trong các biên bản kiểm tra tính năng sản phẩm phần mềm ngày 07/11/2003 tại Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện), Cục kết luận: các sản phẩm: 1. A Phần mềm Gatekeeper ~ Ma sé dé tài KC01.02 Phần mềm Điều khiển hệ thống Gateway VolIP- Mã số để tài KC01.02 Phần mềm Quy hoạch mạng Internet - Mã số đề tài KC01.02 aay Die han nha cde dink wn obey mone A dane thé h@ arn NH Phần mà vate re tO. ~- SFC ~ Mã số đề tài KC01.06 đáp ứng được các tính năng như đã đăng ký trong bản Đăng ký chất lượng sản phẩm nghiên cứu — phát triển. Trần trang kính chảo.
-~” Aơi nhận: ~_ Như trên - Luu TCHC, CLSP. CỤC TRƯỜNG CUC QUAN LY CHAT LUGNG BUU CHINH, VIEN THONG VA CONG NGHE THONG TIN PHO CUC TRUGNG CHU VAN BINH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lạp - Tự do - Hạnh phúc Ha noi. ngay OF thang 44. ndm 2003 BIEN BAN KIEM TRA TINH NANG SAN PHAM PHAN MEM (Theo để nghị đánh giá chất lượng san phẩm phan mém cua dé ta1 KHCN cap nha nude trong Cong vin sO H90/DVM ngay 31/10/2003 của Viện Khoa học kỹ thuật bưu điện) 1.
Tên sản phẩm: “Phan mém điều khiển hè thống Gateway VOIP”- Mã số đẻ tài: KCO1. Thành Phản tham dự: a) Đại điện Cục Quản lý chất lượng Bưu chính. Vién thông và công nghệ thone tin _. Nga Êuu ÂM - Qib Ni (ova đá uy Stay [ha on Aug 827 Rady New — coe ics (a, chile Sou fom b) Đại diện Viện Khoa học kỹ thuật Bưu điện.
ki 2 ing Te MV 2 Dy M- OH t Ụ 9 : AC z⁄ AZ4- 797 2s c- “(ye" kaa Kuang 7 3. Thời gian - địa điểm: Viva Nhoa học KỸ thuật Bưu điện - 122 Hoàng Quốc Viet Câu Giấy - Hè Nói, Théi giản thực hiện kiểm tra: 1s» o À& AG ho 4. Nói dung kiểm tra: Kter: tra tính năng của pháo mềm so với các nội dụng đã dụng ký trong bar “Dang ky chat luong san pham nghién ctu — phát triển” thăm trong phu iue Hop déng s6 02/2001/HD-KC. Nội dụng Kiếm tra cụ thể như sau: TT | Yêu cầu đòi với sản pham " Chức năng hoạt dong (Functionality) 1.
Khả nàng xử lý tiếng nói Muc tiền của sản phẩm theo Đang ký chất lượng sản phẩm nghiên cứu - phat trién Tháo tắc với gói tin thoại - Có cũ chế năng cao chất lượn Geng nor ø e Chỉ tiết. ính năng phẩm mềm được kiểm tra ” + Cho phép lựa chọn ch tấn mã hoá và nến tốc độ thấp + L.ựa chọn kích thước khung + Lựa chọn tỷ lệ khung - én mot g6i tin + Cho phép lựa chọn tốc độ lấy mẫu đối với các chuẩn nén hồ trợ nhiều lóc đó lay mau .+ Hồ trợ triệt khoảng lậu š + Cho phép thiết lập các -- Các thông số vẻ tỷ lệ mất gói - Cac thong số vẻ trể biến đối -_ Các thông số về khả rang truyền tín hiệu DMEF + Cho phép thiết lập các. hống số nâng cao chất lượng dich vụ mức thấp -_ Các thông số về điều khiển tín hiệu © Da boi Lin hice PCM trước Khi truyền © Mức độ khuếch đại tín hiệu - Các thông số về Khử vọng © Kích hoạt bộ khử vong @ Thay đối tấn số lấy mẫu của bó khử vong (number of taps) o Chu ky hoi ty cla tual todn Kher vong © “Tée do xde dinh thei diém xáy ra double talk © Thay đối mức nhiề nền (Silence Threshold) © Cho phép sinh tin biéu nhiéu nén (NLP Enable) © NguGng xdc định \ nẹ của thuật todn Khir vong LMS (Maximum Gain) © NguGng khuyéch d i tin hiéu ctla bo khit vong (Spike Limit) Kết qua kiểm tru Free ⁄ F—~ In — IV 2. Giao diện dữ liệu ị | | | I.
Giao dien thoar | | 4, Hiển thị thong tn { VHỘC ĐỌI Giao diện (User Interfaces OL Giao der doh —2, Giám sút + re [H, An toàn và bảo mài (Security) L1. Quản lý người dụng | theo mat khẩu Tinh chuẩn hoi (Standardization ||. Tuan theo ticu chuẩn vẻ phát triển phần mềm ¿- lahernet I0BaseF It Cá thể hỗ trợ cùng lúc nhiều kênh tho tren dudng EI Dav du. rd rang, dé hiểu - Phan rhiện và tiên lợi với người sử vựng | > Ro tang, chỉ tiết, đầy đủ thông tin.
sÀn toàn, chính xác ca Thực hiện đấy đủ Ï - Can cứ vào bản phươn., án kỹ thuật triển khai hệ thống Gateway, Gatekeeper VolP. công văn số 375C V-IVM v/v Thong nhất phường du KỸ thuật triển khai h thống, để tài KC01.02 - Cân cứ vào công văn so 4887 của Tổng Công ty BCVT VN vẻ viec Đến nội mạng phục vụ việc triển chai để tài cap Nhà nước KCU1.02 - Xem tinh nang Channel Information tong bing chon Gateway, phan mém MonitorStation - Xem tinh nang Call Information trong bing chon Gateway, phan mem MonitorStation _- Xem tính năng Calls ong bing hon Gatekeeper, phan mém Monito Xem phan mém Monit rStation - Xem phần mềm MonitorStation © Cho phép cấu hình hệ thống từ xu s - Giám sát trạng thái kênh .0g in của phần mềm i * Dia chi file co sc đữ liệu «Ten hé thong can gidm sat ® Dia chi IP " Số hiệu cổng ® - Tên người dùng _ Mật khẩ vị.3 - Tuần theo quy tình phát triển phan mém Rational Unified Process stt dung UML. 2, Puan theo cae udu chuan quốc tế như HTU. TS-101471 của ETSI Tinh mo, tinh kha | | | I se {7 j > Giao dep véi các hệ thống kh | - Thuchien day du ~ Chuẩn báo hiệu IP: tuâ:.
theo họ giao thite H.323 cho VoIP cla TVU-T va EPS ể. Y xe - Chuẩn báo hiệu PSTN: 'uân theo tiêu chuẩn ngành vẻ báo hiệu R2 và báo hiệu số - Hiện tại đã thử nghiệm siao tiếp với các hệ tl chuyển cũng phiên bản - Elite Gateway ca hãng Intel (Openess and | - Cisco AS5400 ¢ a hang Cisco | Portability) | | - Phàn mềm đầu c rối NetMecting cua hang Microsoft £ 1, Giao tiếp dược với | | mỐI số hệ thông của nhà + wl NUE Ra 2. RH nang me rong. them các chức nang tính nang | | ị Môi trường và công cụ | -Máy tink Pentium HE SOOMH:.
|x - Xem thông lin \ “ng tại Gateway VIPGate02 ””” ¡ cài đại 256M RAM | | (hai 1M du - Hệ điều hành Window NT hoặc fnsvallation Toots) Windows 2000 1. ¬ Tài liệu kỹ thuật đì “| Day chi chỉ tiết, dễ hiểu, khoa học |” Xem tài liệu n liệu mô tả sản nhấm và tài liệu hưc nhị kèm | nà al Document) ly. Fài liệu mô tả sản — Ì i phẩm Lệ 3, Tu Hệu hường dân | i Ị \ | xử dụng Chu thich: Cae noi dung duoe doi chicu tie ban pa ing ky chất lượng sản phẩm nghiên cứu - - phát triển Cie noi dựng dược đối chiếu tít bản Chỉ tiết hoá chí tiêu kỹ thuật chất lượng sản pl am nghiên cứu - phát triển tr dung kèm theo NOS 5. Tổng kết nội dung kiểm tra: ~ Số tính năng được Kiểm tra theo bản “Đăng Ký chát lượng sản phẩm nghiên cứu-Phát triển”: Or - Số tính năng phù hợp bin “Dang ky chat lượng sản phẩm nghiện cứu-Phát triển”: + - Số tính năng chưa đáp ứng bản "Đăng ký chất lượng văn phẩm nghiền cứu-Phát triển”: OG - Số tính năng chưa được Kiểm tra theo bản “Đăng ký chát lượng sản phẩm nghiên cứu-Phát triển”: 0S SA Nguyên nhân chưa kiểm tra được (nếu có): Nha 6.
Kết luận : -Phin mém “Phan mém điêu khiển hệ thống Gateway VolP` đã đáp ứng được các tính năng như đã đăng ký trong bản Đăng ký chất lượng sản phẩm nghiên cứu - phát triền - Biên bản này được tất cả các thành viên tố đánh giá nhất trí thông qua - Biên bản này gồm 05 trang. được lập thành 02 bản có giá trị như nhau. Môi đơn vị tham gia giữ 01 bản. Đại diện Viện Khoa học Kỹ thuật Đại diện Cục Quan lý chất lượng Bưu chính , Bưu Điện Viễn thong va Cong nghé thong tin = Co $ “ a he Ku ˆ Rasy Ku ‘ % Pee lB] x Sf | ]J|1z ca |a > 2 GEOG.
- isl Ị a „ “mal — xxx de Bape | __ -__=!1 _ £ H111, Đ2/14112 tzz đàu Ememmmm: tất i to. : + | " | = =| ¢l a Nec - Sen Libeersecl Bev A SE Be ele A ome su a cam Màn Qui KG sree ee artis Sige Deeds Trên { - Ieturmatons _} Hartvsare eet: Dre ere eV er te emia eee! Psiet!