CHƯƠNG 1. 40 CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ LIÊN KẾT CÔNG NGHỆ CỦA. 41 DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA. Một số khái niệm liên quan.Khái niệm công nghệ.
Khái niệm doanh nghiệp nhỏ và vừa. Khái niệm đổi mới công nghệ. Khái niệm liên kết công nghệ, phát triển liên kết công nghệ. Cơ sở lý thuyết về liên kết công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Các lý thuyết nền tảng của liên kết công nghệ .Engels về vai trò của khoa học công nghệ trong quá trình sản xuất. Lênin về chế độ liên hợp hoá. Lý thuyết đổi mới công nghệ của Schumpeter, J. Lý thuyết chuyển giao công nghệ.
Lý thuyết liên kết kinh tế. Lý thuyết cực tăng trưởng của Francois Perroux. Lý thuyết hàm sản xuất của Cobb – Douglas. Tư tưởng Hồ Chí Minh và quan điểm của Đảng cộng sản Việt Nam về vai trò của khoa học công nghệ.
Tư tưởng Hồ Chí Minh về vai trò của khoa học công nghệ. Quan điểm của Đảng cộng sản Việt Nam về vai trò của khoa học công nghệ. Vai trò của liên kết công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa. Nội dung liên kết công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Liên kết công nghệ theo chiều dọc. Liên kết công nghệ ngược - chuyển giao công nghệ từ khách hàng. Liên kết công nghệ xuôi – chuyển giao công nghệ từ nhà cung cấp. Liên kết công nghệ theo chiều ngang.
Liên kết công nghệ giữa các hình thức tổ chức sản xuất doanh nghiệp. Nhân tố ảnh hưởng đến liên kết công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa. Quy mô của doanh nghiệp nhỏ và vừa. Hình thức sở hữu của doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Trình độ của lực lượng sản xuất trong doanh nghiệp nhỏ và vừa. Đặc điểm ngành ảnh hưởng đến liên kết công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa. Chính sách hỗ trợ doanh nghiệp ảnh hưởng đến liên kết công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa. Kinh nghiệm liên kết công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa của các quốc gia trên thế giới.
Kinh nghiệm của Trung Quốc. Kinh nghiệm của Thái Lan. Kinh nghiệm của Singapore. Bài học kinh nghiệm để phát triển LKCN của doanh nghiệp nhỏ và vừa ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
Khung phân tích và quy trình nghiên cứu của luận án. Quy trình nghiên cứu của luận án. Khung phân tích của luận án. 80 TÓM TẮT CHƯƠNG 2.
81 CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁP VÀ DỮ LIỆU NGHIÊN CỨU VỀ LIÊN KẾT CÔNG NGHỆ CỦA DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA. Quy trình nghiên cứu về liên kết công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa. Phương pháp nghiên cứu. Số liệu nghiên cứu.
Số liệu nghiên cứu sơ cấp. Mục tiêu điều tra, khảo sát. Nội dung bảng hỏi điều tra, khảo sát. Địa bàn điều tra.
Chọn mẫu điều tra. Xử lý dữ liệu nghiên cứu. Tính toán một số chỉ số liên quan. Số liệu nghiên cứu thứ cấp.
94 TÓM TẮT CHƯƠNG 3. 94 CHƯƠNG 4 THỰC TRẠNG LIÊN KẾT CÔNG NGHỆ CỦA DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA Ở VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM PHÍA NAM. Tổng quan tình hình kinh tế - xã hội và tình hình phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. Tổng quan tình hình kinh tế - xã hội.
Tình hình phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa ở Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. Trình độ và năng lực đổi mới công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa ở Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. Trình độ công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa. Năng lực đổi mới công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Thực trạng liên kết công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa ở Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. Thực trạng liên kết công nghệ theo chiều dọc. Liên kết công nghệ ngược. Liên kết công nghệ xuôi.
Thực trạng liên kết công nghệ theo chiều ngang. Thực trạng liên kết công nghệ giữa hình thức tổ chức sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp nhỏ và vừa. Hiệu quả liên kết Nam công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa ở Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. Hiệu quả của liên kết công nghệ theo chiều dọc.
Hiệu quả của liên kết công nghệ theo chiều ngang. Hiệu ứng lan toả của liên kết công nghệ. Các yếu tố ảnh hưởng đến liên kết công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. Quy mô của doanh nghiệp ảnh hưởng đến liên kết công nghệ.
Quy mô của doanh nghiệp ảnh hưởng đến liên kết công nghệ dọc. Quy mô của doanh nghiệp ảnh hưởng tới liên kết công nghệ chiều ngang. Hình thức sở hữu của doanh nghiệp ảnh hưởng đến liên kết công nghệ. Hình thức sở hữu của doanh nghiệp ảnh hưởng tới liên kết công nghệ theo chiều dọc.
Hình thức sở hữu của doanh nghiệp ảnh hưởng tới liên kết công nghệ theo chiều ngang. Trình độ của lực lượng sản xuất trong doanh nghiệp nhỏ và vừa ảnh hưởng đến liên kết công nghệ. Ảnh hưởng của trình độ LLSX đến LKCN theo chiều dọc. Ảnh hưởng của lực lượng sản xuất đến LKCN theo chiều ngang.
Đặc điểm ngành công nghiệp ảnh hưởng đến liên kết công nghệ. Theo nhóm ngành. Theo trình độ công nghệ của ngành công nghiệp. Chính sách hỗ trợ doanh nghiệp ảnh hưởng đến liên kết công nghệ.
Đánh giá chung về liên kết công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa ở Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. Những kết quả đạt được. Những hạn chế, yếu kém. Nguyên nhân của hạn chế.
149 TÓM TẮT CHƯƠNG 4. 152 CHƯƠNG 5 GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN LIÊN KẾT CÔNG NGHỆ CỦA DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA Ở VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM PHÍA NAM. Cơ sở đề xuất giải pháp. Cơ sở thực tiễn.
Xuất phát từ điểm mạnh, điểm yếu, thời cơ, thách thức trong thực hiện liên kết công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. Thách thức (T). Quan điểm và phương hướng phát triển liên kết công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa ở vùng Kinh tế trọng điểm phía Nam. Quan điểm phát triển liên kết công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa ở vùng Kinh tế trọng điểm phía Nam.
Phương hướng phát triển liên kết công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa ở vùng Kinh tế trọng điểm phía Nam. Giải pháp phát triển liên kết công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa ở vùng Kinh tế trọng điểm phía Nam. Về hoàn thiện thể chế để phát triển liên kết công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa. Phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội để phát triển liên kết công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Phát triển nguồn nhân lực để phát triển liên kết công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa. Phát triển tài chính, tín dụng để phát triển liên kết công nghệ của doanh nghiệp nhỏ và vừa. Giải pháp thúc đẩy phát triển trình độ công nghệ của các ngành kinh tế ở vùng Kinh tế trọng điểm phía Nam thông qua thu hút nguồn vốn FDI. Phát triển chuỗi giá trị trong các doanh nghiệp nhỏ và vừa ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam để phát triển liên kết công nghệ.
Phát triển nội lực của doanh nghiệp nhỏ và vừa để thúc đẩy liên kết công nghệ ở vùng Kinh tế trọng điểm phía Nam. Giải pháp về liên kết vùng để tạo điều kiện cho liên kết công nghệ. 180 TÓM TẮT CHƯƠNG 5. 182 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO x DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT TRONG LUẬN ÁN BR-VT Bà Rịa – Vũng Tàu CNH, HĐH Công nghiệp hoá, hiện đại hoá CNXH Chủ nghĩa xã hội CNTB Chủ nghĩa tư bản CMCN 4.0 Cách mạng công nghiệp CGCN Chuyển giao công nghệ CPTPP Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương DN Doanh nghiệp DNNVV Doanh nghiệp nhỏ và vừa DNNN Doanh nghiệp nhà nước DN FDI Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài ĐCSVN Đảng cộng sản Việt Nam ĐMST Đổi mới sáng tạo GDP Tổng sản phẩm quốc nội GRDP Tổng sản phẩm trên địa bàn KH&CN Khoa học và công nghệ KTTĐPN Kinh tế trọng điểm phía Nam LKCN Liên kết công nghệ LLSX Lực lượng sản xuất TP.HCM Thành phố Hồ Chí Minh xi DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1: Các hình thức liên kết công nghệ .1: Tóm tắt các công trình nghiên cứu trước đây .1: LKCN giữa các hình thức tổ chức DNNVV .1: Quy mô DNNVV được điều tra ở vùng KTTĐPN .: Tính toán một số chỉ tiêu liên quan đến chương 4 của luận án* .1: Số lượng DNNVV đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh ở Vùng KTTĐPN, 2011 – 2022 .2: Tỷ lệ lao động đang làm việc theo loại hình DN ở Vùng KTTĐPN, 2012-2022 (% lao động) .3: Nguồn kinh phí cho đổi mới công nghệ của DNNVV, 2012 – 2022 (%) .4: Hiệu quả sử dụng công nghệ của DNNVV, 2012 – 2022 (%).5: Hợp tác trong đổi mới và tổ chức cải tiến công nghệ của DNNVV Vùng KTTĐPN, 2012-2022 (%) .6: Kênh CGCN thông qua LKCN ngược và LKCN xuôi của DNNVV.
107 ở vùng KTTĐPN năm 2022 (% DN).7: Kênh CGCN của DNNVV, 2012– 2022 (thang 10 điểm) .8: Hình thức LKCN ngược giữa DNNN với các hình thức DN khác ở Vùng KTTĐPN, 2014 – 2022 (Số liên kết) .9: Hình thức liên kết công nghệ ngược giữa DN ngoài nhà nước với các hình thức DN khác ở Vùng KTTĐPN, 2012 – 2022 (Số liên kết).10: LOSS của DNNVV theo hình thức LKCN dọc, 2012 -2022 (%) .11: ROA của DNNVV theo mức độ LKCN dọc, 2012 -2022 (%) .12: ROE của DNNVV theo mức độ LKCN dọc, 2012 -2022 (%) .13: ROS của DNNVV theo hình thức LKCN dọc, 2012 -2022 (%) .14: LOSS của DNNVV theo mức độ LKCN ngang, 2012 -2022 (%) .15: ROA của DNNVV theo mức độ LKCN ngang, 2012 -2022 (%) .16: ROE của DNNVV theo mức độ LKCN ngang, 2012 -2022 (%) .17: ROS của DNNVV theo mức độ LKCN ngang, 2012 -2022 (%) .18: LKCN và doanh thu của DNNVV, 2012 – 2022 (%) .19: LKCN và năng suất lao động của DNNVV, 2012 – 2022 (%).20: LKCN và quy mô vốn của DNNVV, 2012 - 2022 (%) .21: LKCN và thu nhập bình quân của lao động trong DNNVV. 125 ở vùng KTTĐPN, 2012 – 2022 (%) .22: LKCN ngang và doanh thu của DNNVV, 2012 – 2022 (%) .23: LKCN ngang và năng suất lao động của DNNVV, 2012 – 2022 (%) .