Phát Triển Hệ Thống Logistics Vùng Kinh Tế Trọng Điểm Phía Nam

2009

119
0
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

MỞ ĐẦU

0.1. Tính cấp thiết của đề tài

0.2. Mục tiêu nghiên cứu

0.3. Phương pháp nghiên cứu

0.4. Giới hạn đề tài nghiên cứu và phương hướng tiếp tục

0.5. Ý nghĩa của việc nghiên cứu

1. CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT

1.1. TỔNG QUAN VỀ NGÀNH LOGISTICS

1.1.1. Định nghĩa về Logistics

1.1.2. Phạm vi ứng dụng của thuật ngữ Logistics

1.1.2.1. Lĩnh vực quân sự
1.1.2.2. Lĩnh vực sản xuất kinh doanh thương mại
1.1.2.3. Lĩnh vực kinh tế xã hội

2. CHƯƠNG 2: HIỆN TRẠNG HỆ THỐNG LOGISTICS CỦA VKTTĐPN

2.1. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU - VKTTĐPN

2.1.1. Lịch sử hình thành VKTTĐPN

2.1.2. Vai trò của VKTTĐPN

2.1.2.1. Trung tâm giao lưu quốc tế và của quốc gia
2.1.2.2. Trung tâm khoa học công nghệ thương mại, dịch vụ, tài chính
2.1.2.3. Trung tâm năng lượng
2.1.2.4. Trung tâm công nghiệp

2.2. HÀNG HÓA THÔNG QUA VKTTĐPN – CHI PHÍ LOGISTICS

2.3. HIỆN TRẠNG CỦA HỆ THỐNG LOGISTICS

2.3.1. Hệ thống cảng biển VKTTĐPN

2.3.1.1. Bản đồ các khu công nghiệp và cảng biển
2.3.1.2. Năng lực các cảng biển của VKTTĐPN
2.3.1.3. Tình hình hàng hóa thông qua cảng biển
2.3.1.4. Phân tích hệ thống cảng biển
2.3.1.5. Đánh giá tổng thể hệ thống cảng biển

2.3.2. Hệ thống ICD của VKTTĐPN

2.3.2.1. Thực trạng hệ thống ICD
2.3.2.2. Phân tích hệ thống ICD
2.3.2.3. Đánh giá tổng thể hệ thống ICD

2.3.3. Hệ thống đường thủy VKTTĐPN

2.3.3.1. Tuyến giao thông chính
2.3.3.2. Hệ thống cảng sông hiện có
2.3.3.3. Phân tích và đánh giá hệ thống đường sông

2.3.4. Hệ thống đường bộ VKTTĐPN

2.3.4.1. Thực trạng hệ thống
2.3.4.2. Phân tích và đánh giá hệ thống

2.3.5. Hệ thống đường sắt

2.3.5.1. Tuyến đường sắt VKTTĐPN
2.3.5.2. Đánh giá năng lực vận tải đường sắt

2.3.6. Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất

2.3.6.1. Đánh giá năng lực và quan hệ quốc tế

2.4. ĐÁNH GIÁ TỔNG QUÁT HỆ THỐNG LOGISTICS CỦA VKTTĐPN

3. CHƯƠNG 3: ĐỀ XUẤT HỆ THỐNG LOGISTICS CHO VKTTĐPN

3.1. Cấu trúc không gian vùng

3.1.1. Định hướng tổ chức phát triển không gian vùng đến năm 2020

3.1.1.1. Tính khoa học
3.1.1.2. Lợi thế tự nhiên
3.1.1.3. Mô hình Quản trị Logistics tích hợp
3.1.1.4. Chi phí xã hội
3.1.1.5. Tính đồng bộ
3.1.1.6. Phân bổ kênh phân phối và TT Logistics
3.1.1.7. Sự liên kết phối hợp giữa các TT Logistics
3.1.1.8. Sự chuyên môn hóa trong hệ thống

3.1.2. Quy hoạch cảng biển - Bộ GTVT

3.1.2.1. Quy hoạch chi tiết cụm cảng khu vực TP HCM
3.1.2.2. Quy hoạch chi tiết cụm cảng tỉnh Đồng Nai
3.1.2.3. Quy hoạch chi tiết cụm cảng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

3.1.3. Quy hoạch cơ sở hạ tầng giao thông – Bộ GTVT

3.1.3.1. Mạng đường bộ
3.1.3.2. Mạng đường sắt
3.1.3.3. Quy hoạch các luồng chạy tàu trong khu vực

3.2. ĐỀ XUẤT HỆ THỐNG LOGISTICS CHO VKTTĐPN

3.2.1. Kênh trung chuyển

3.2.2. Trung tâm Logistics

3.2.2.1. TT Logistics trung tâm – Nhơn Trạch
3.2.2.2. TT Logistics trung chuyển cấp độ A
3.2.2.3. TT Logistics cấp độ B
3.2.2.4. Trung tâm Logistics cấp độ C

3.2.3. Thiết lập sơ đồ hệ thống Logistics

4. CHƯƠNG 4: ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA HỆ THỐNG LOGISTICS

4.1. Các công trình nghiên cứu trên thế giới

4.1.1. Chỉ tiêu hiệu quả năng lượng của các phương thức tính trên tấn/dặm

4.1.2. Mức khí thải của các phương tiện

4.1.3. Chi phí vận chuyển qua các phương thức tại Việt Nam

4.1.3.1. Chi phí vận tải thủy
4.1.3.2. Chi phí vận tải đường bộ
4.1.3.3. Chi phí vận tải đường sắt

4.2. Những vấn đề mới của đề tài

4.2.1. Điều chỉnh một số TT phân phối tại đầu mối

4.2.2. Đề xuất mới các TT Logistics ĐPT

4.2.3. Kết hợp các hình thức vận chuyển thành hệ thống

4.3. Đánh giá hiệu quả kinh tế xã hội

4.3.1. Đối với xã hội

4.3.2. Đối với kinh tế vùng

4.3.3. Đối với môi trường

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Phát triển hệ thống logistics vùng kinh tế trọng điểm phía nam luận văn thạc sĩ