CHƯƠNG Il: THIET LAP M_ H NH VA DAO DONG NEN.1 Giới thiệu về mô hinh wee cscsesescscscesescsescscssesesescscssssssssessesssesees 25 3.1 Thiết lập mô hình tính toán .2 Nhóm độ cứng va moment chảy đẻO .3 Các hệ số và tải trọng tính foán.2 Các dao động nên tính toán cho hệ khung.---- - + 2 252 22s+s+£z£z£szs2 39 CHUONG IV: DANH GIÁ PHAN UNG DIA CHAN CHO CÁC KHUNG THEP PHANG SMRE .2 Độ tin cậy của phương pháp NL__RHA.3 Kết quả tính toán .1 Dạng dao động tham gia tính toán .2 Phản ứng chuyền vị đỉnh.4 Nội lực khung. -- - - - - - - - ch 74 CHƯƠNG V: KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ,.- G1111 1E 51919191 11 5101911111 1111111211 HT ng ru 80 5.2 Kiến ngÌhị,.- - - S6 1E E121 151 111211151111 11 1101111101111 11110111010 T1 111gr 81 TÀI LIEU THAM KHAO. << << S9 4 4 4 33 4 39s sesesese 82 PHU LUC: DU LIEU ĐẦU VÀÀOO.5-5-5- <2 se se se ssesesesesesesesese 85 A. Mô hình và tiết diện khung.--¿--- - 5252 SE2E+E#EEE£E£E£E#EEEEEErErErkrrrreee 85 B.
Nhóm phan tử và moment đẻO. Kết quả chuyền vị và độ trôi tang .----¿-5- 55 S2 ce2EEEsrrererree 121 LÍ LICH TRÍCH NGANG.2 5° < 5° S2 S9 vs xe csesssscse 142 Vil DANH MUC HINH ANH Hình 1.1 Mô hình vật liệu đàn-dẻo tái bền tuyến tinh.1 Mô hình phân phối lực theo FEMA-356 cho công trình 9 tầng tại Los ANGELES ƯNnG:cŨiiidddỎỐỎỐỎ.2 Phân phối lực §„ với n= I,2 và 3 dạng dao động của tòa nhà 9 tầng tại Los Angeles 443.3 Giải thích khái niệm không kết hop RHA của hệ MDOF không dan hồi.4 Hệ SDOF không đàn hồi từ đường cong day dân: (a) Lý tưởng hóa đường cong đây dan; (b) Quan hệ giữa lực - chuyển vị của hệ SDOE.1 Mặt bang chung các tòa nhà 3, 9 và 20 tang .2 Mặt đứng các tòa nhà 3, 9 và 20 tầng.3 Mặt bang tòa nhà 3, 9 và 20 tang nam ở Los Angeles .4 Mặt đứng khung 3 tang Los Angeles .-----:--- cscx+ce 27 Hình 3.5 Mặt đứng khung 9 tang Los Angeles .-----¿-5- cscs+cs 28 Hình 3.6 Mặt đứng khung 20 tang Los Angeles .7 Đường cong quan hệ moment với biến dạng .8 (a) Hệ số cản theo khối lượng: (b) Hệ số can theo độ cứng.9a Trận động đất LAO L.--- << 5< ST EE 1151511151111 te Al Hnh3.9 Trận động đất LA09. -- CS TT TT TT T111 1111211111211 tk Al H nh 3.9¢ Trận động đất LA27 .cccecccccccccscecssscscscsesessssscscscesscscssssstssssstststseseseeen Al H nh 3.9d Trận động đất LA32 voce ceescecscscsesesssssscscscsessscesstetsssestetssseseseees 42 H nh 3.9e Trận động đất BO02 .---- + + ST E11151211 1121313 tk 42 H nh 3.9f Trận động đất BO 14.---- + + 2 ST 1151213111111 tk 42 H nh 3.9g Trận động đất BO2. -- << ST E111512111 512121 tk 43 H nh 3.9h Trận động đất BO27.---- + + + ST E1 11111515131 1113112 te 43 H nh 3.9i Trận động đất SE02.----- + + ST TT E1115121 111113212 te 43 Vill H nh 3.9j Trận động đất SE: l.--- - + + 2 SE SE 1115151151111 te 44 H nh 3.9k Trận động đất SIE/21 .---- + + << S33 EEE1EEE15151313151131 1e te, 44 H nh 3.91 Trận động đất SE/29.
-- - + + ST S311 1111511111111 1e te 44 Hình 4.1 (a) Khung 3 tang của Chatpan Chintanapakdee; (b) Khung 3, 9 tầng của 0900.2 Hệ khung 3 tầng của Chatpan Chintanapakde. (a) Chuyển vị trung bình của phương pháp NL_RHA; (b) Độ trôi tang của phương pháp NL_RHA.3 Hệ khung 9 tầng của Chopra. (a) Chuyển vị trung bình của phương pháp NL_RHA; (b) Độ trôi tang của phương pháp NL_ RHA .4 Mối quan hệ lực-chuyên vị.-- ¿2-2 + 256 2SE+EEEEE£E£E#ESEEErErErrrrrreee 51 Hình 4.5 Chuyén vị của khung 3 tang .6 Độ trôi tầng của khung 3 tang .7 Chuyến vị đỉnh theo thời gian .8 Ba dạng dao động của khung 20 tang tai Los Angeles .9 Đường cong day dan ở dạng dao động đầu tiên ứng với các khung 3, 9 và 20 chịu các trận động đất ở Boston, Seattle và Los AngelesS.10a Chuyển vị trung bình của các hệ khung 3 và 9 tang bằng phương pháp NL_RHA, SPA va MPA chịu các trận động đất xác suất 10% trong 50 năm.10b Chuyên vị trung bình của các hệ khung 20 tang băng phương pháp NL_RHA, SPA va MPA chịu các trận động đất xác suất 10% trong 50 năm.11a Chuyến vị trung bình của các hệ khung 3 tang bang phương pháp NL_RHA, SPA va MPA chịu các trận động đất xác suất 2% trong 50 năm .11b Chuyên vị trung bình của các hệ khung 9 và 20 tầng bang phương pháp NL_RHA, SPA va MPA chịu các trận động đất xác suất 2% trong 50 năm .12a Độ trôi tang trung binh cua cac hé khung 3 va 9 tang chịu các trận động đất xác suất 10% trong 50 năm băng phương pháp NL_RHA,SPA và MPA.12b Độ trôi tang trung bình cua các hệ khung 20 tầng chịu các trận động đất xác suất 10% trong 50 năm băng phương pháp NL_RHA,SPA và MPA .13 Độ trôi tang trung bình của các hệ khung 3, 9, 20 tang chịu các trận động đất xác suất 2% trong 50 năm bằng phương pháp NL_RHA,SPA và MPA.14a Hệ số độ trôi tang trung bình của các hệ khung 3 va 9 tang chiu cac tran động đất xác suất 10% trong 50 năm bang phương pháp NL_RHA,SPA và MPA.14b Hệ số độ trôi tang trung bình cua các hệ khung 20 tang chịu các trận động đất xác suất 10% trong 50 năm băng phương pháp NL_RHA,SPA và MPA.15 Hệ số độ trôi tang trung bình của các hệ khung 3, 9, 20 tang chiu cac tran động đất xác suất 2% trong 50 năm bang phương pháp NL_RHA,SPA và MPA.16a Độ trôi tầng lớn nhất ở tất cả các tầng được xác định bởi phương pháp SPA, MPA so với nghiệm chính xác từ phương pháp NL_ RHA của hệ khung 3 và 9 tầng chịu động đất với xác suất 10% trong 50 năm.---- - 2525252 2scc+eszscsced 70 Hình 4.16b Độ trôi tầng lớn nhất ở tất cả các tầng được xác định bởi phương pháp SPA, MPA so với nghiệm chính xác từ phương pháp NL_RHA của hệ khung 20 tầng chịu động đất với xác suất 10% trong 50 năm.---- - 2525252 2scc+eszscsced 71 Hình 4.17a Độ trôi tầng lớn nhất ở tất cả các tầng được xác định bởi phương pháp SPA, MPA so với nghiệm chính xác từ phương pháp NL_RHA của hệ khung 3 tầng chịu động đất với xác suất 2% trong 5Ö năm.17b Độ trôi tang lớn nhất ở tat cả các tầng được xác định bởi phương pháp SPA, MPA so với nghiệm chính xác từ phương pháp NL_ RHA của hệ khung 9 và 20 tang chịu động đất với xác suất 2% trong 50 năm .18 Mô hình hình thành khớp dẻo trên khung 3 tầng ở Los Angeles.1 Mặt bang tòa nhà 3, 9 và 20 tang ở Seattle.2 Mặt đứng khung 3 tang 6 Seat(le.3 Mô hình khung 9 tang ở Seaffle.4 Mô hình khung 20 tang ở Seattle.5 Mặt bang tòa nhà 3, 9 và 20 tầng ở Bosfon.----¿-scc<c+<c<sc: 88 Hình A.6 Mô hình khung 3 tầng ở Bosfon.- 5c 5c S2 2222 xe ceerrsed Hình A.7 Mô hình khung 9 tầng ở BOsfON.- 5c 5c S222 2E xe ceerrsed Hình A.8 Mô hình khung 20 tầng ở Bosfon.--- 7 252 222cc xe csecersed XI DANH MỤC BANG BIEU Bang 3.1 Tiết diện khung 3 tầng Los Angeles .2 Tiết diện khung 9 tang Los Angeles .--¿-¿- 5 5252 52+ece+eszceced 28 Bang 3.3 Tiết diện khung 20 tang Los Angeles .4 Nhóm các phan tử khung 3 tang ở Los Angeles .5 Các thông số tính toán khung 3 tang ở Los Angeles.6 Nhóm các phan tử khung 9 tầng ở Los Angeles .7 Các thông số tính toán khung 9 tầng ở Los Angeles.8 Giá trị hệ số cản tham khảO.-- - 2 2-5 S252 SE 2E£E£E£E££E£E£EzEeEerersrered 36 Bảng 3.9 Dữ liệu các trận động đất tần suất xảy ra là2 trong 50 năm .10 Dữ liệu các trận động đất tần suất xảy ra là IŨ trong 50 năm .1 Dữ liệu 20 trận động đất LMRS.----G- E52 SE EEEEEEEErerrrees 48 Bang 4.2 Chu kỳ dao động của khung 3 và 9 tang .3 Chu ky dao động tự nhiên của hệ khung.4 Thành phan khối lượng tham gia cho từng mode .5 Giá tri độ sai lệch chuyển vị đỉnh mái (%) ở Boston giữa phương pháp SPA và MPA so với phương pháp NL_ RHA .- --ĂĂẶ BS se 56 Bảng 4.6 Giá trị độ sai lệch chuyển vị đỉnh (%) ở Seattle giữa phương pháp SPA và MPA so với phương pháp NL_ RHA. --- - GG G519 1 ng re 56 Bảng 4.7 Giá trị độ sai lệch chuyển vị đỉnh (%) ở Los Angeles giữa phương pháp SPA và MPA so với phương pháp NL_ RHA .- --ĂĂẶ BS se 57 Bảng 4.8 Giá trị trung bình và phương sai của tất cả các tầng được xác định bằng phương pháp SPA, MPA, so với nghiệm chính xác NL_RHA tại Bosfon.9 Giá trị trung bình và phương sai của tất cả các tầng được xác định bằng phương pháp SPA, MPA, so với nghiệm chính xác NL_RHA tại Seattle.10 Giá trị trung bình và phương sai của tất cả các tầng được xác định bằng phương pháp SPA, MPA, so với nghiệm chính xác NL_RHA tại Los Angeles .11 Sự hình thành khớp dẻo của hệ khung 3 tầng ở Los Angeles.12 Sự hình thành khớp dẻo của hệ khung 9 tang ở Los Angeles.
76 XH PHU LUC90225 .1 Tiết diện khung 3 tầng tại Seatfle.---- 5-5-5522 Sex t2 SE Erkrkrrrrrsred 85 Bảng A.2 Tiết diện khung 9 tầng tại Seaffle.-- 5-5-5 S221 SE 2E Erkrkrrrrrrrred 86 Bang A.3 Tiết diện khung 20 tầng tai Seat(le.-- + 25555 c 2e tt Ezkrkrrrrrered 86 Bảng A.4 Tiết diện khung 3 tầng tại Bosfon.5 Tiết diện khung 9 tầng tại Bosfon.6 Tiết diện khung 20 tầng tại Bosfon.--¿-¿-5- 55 c+cc£ececesrerrsred 71 Bang B.1 Nhóm các phan tử khung 9 tang ở Los Angeles.2 Các thông số tính toán khung 9 tang ở Los Angeles.3 Nhóm các phan tử khung 20 tầng ở Los Angeles.4 Các thông số tính toán khung 20 tang ở Los Angeles.5 Nhóm các phan tử khung 3 tang ở Seattle.--¿-5- -555+csc<cscs¿ 101 Bang B.6 Các thông số tính toán khung 3 tang ở Seattle oo.7 Nhóm các phan tử khung 9 tầng ở Seattle.---¿-5- -5cc+csccscs¿ 102 Bảng B.8 Các thông số tính toán khung 9 tang ở Seattle.9 Nhóm các phan tử khung 20 tang ở Seattle.10 Các thông số tính toán khung 20 tầng 6 Seattle.11 Nhóm các phan tử khung 3 tầng ở Bosfon.12 Các thông số tính toán khung 3 tang ở Bosfon.13 Nhóm các phan tử khung 9 tầng ở Bosfon.14 Các thông số tính toán khung 9 tầng ở Bosfon.15 Nhóm các phan tử khung 20 tầng ở Boston .16 Các thông số tính toán khung 20 tầng ở Bosfon.1 Chuyển vị đỉnh của các khung ở Bosfon.2 Chuyển vị đỉnh của các khung ở Seattle.--- eee +c+c+cscsccee 120 Bảng C.3 Chuyến vị đỉnh của các khung ở Los Angeles .4 Chuyến vi và độ trôi tang của khung 3 tang bằng phương pháp NL_RHA Xi Bang C.5 Chuyén vi và độ trôi tang của khung 3 tang bằng phương pháp SPA .