HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ MAI QUYÊN PHÂN TÍCH THỰC THI CHÍNH SÁCH CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH U TI S NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2021 HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ MAI QUYÊN PHÂN TÍCH THỰC THI CHÍNH SÁCH CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH N : Kinh tế phát triển M : 9. Nguyễ P ợng Lê HÀ NỘI - 2021 ỜI CAM ĐOA Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu đƣợc trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chƣa từng dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án đã đƣợc cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận án này đều đƣợc chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày tháng năm 2021 Tác giả luận án Mai Quyên ii ỜI CẢM Ơ Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án, tôi đã nhận đƣợc sự hƣớng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng nghiệp và gia đình.
Nhân dịp hoàn thành luận án, cho phép tôi đƣợc bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc PGS. Nguyễn Phƣợng Lê đã tận tình hƣớng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quản lý đào tạo, Bộ môn Kinh tế Nông nghiệp và Chính sách, Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn - Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành luận án. Tôi xin chân thành cảm ơn tập thể lãnh đạo, cán bộ viên chức ở các xã, các huyện, các Sở ngành của tỉnh Hòa Bình đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài.
Tôi xin chân thành cảm ơn tập thể lãnh đạo, cán bộ, giảng viên Trƣờng Đại học Lâm Nghiệp, gia đình, ngƣời thân, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận án. Xin trân trọng cảm ơn! Hà Nội, ngày tháng năm 2021 Nghiên cứu sinh Mai Quyên iii MỤC ỤC Lời cam đoan. ii Lời cảm ơn. iii Mục lục.
iv Danh mục chữ viết tắt. vii Danh mục bảng. viii Danh mục sơ đồ. x Danh mục đồ thị.
xi Danh mục biểu đồ. xii Danh mục hộp. xiii Trích yếu luận án. xiv Thesis abstract.
Tính cấp thiết của vấn đề nghiên cứu. Mục tiêu nghiên cứu. Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể.
Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu. Đối tƣợng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Những đóng góp mới của luận án.
Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài. Cơ sở lý luận và thực tiễn về thực thi chính sách chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng. Tổng quan các nghiên cứu về chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng. Cơ sở lý luận về thực thi chính sách chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng.
Tổng quan về dịch vụ hệ sinh thái và chi trả dịch vụ hệ sinh thái. Phân tích thực thi chính sách. Thực thi chính sách chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng. Các yếu tố ảnh hƣởng đến thực thi chính sách chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng.
Cơ sở thực tiễn về thực thi chính sách chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng. Chính sách chi trả dịch vụ môi trƣờng ở một số nƣớc trên thế giới. Thực thi chính sách chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng tại Việt Nam. Phƣơng pháp nghiên cứu.
Đặc điểm địa bàn nghiên cứu. Đặc điểm tự nhiên. Đặc điểm kinh tế - xã hội. Phƣơng pháp tiếp cận.
Tiếp cận theo đối tƣợng chi trả và đƣợc chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng. Tiếp cận theo chuỗi thực thi chính sách. Tiếp cận theo mối quan hệ giữa các bên liên quan trong thực thi chính sách chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng. Tiếp cận theo các nhóm dân tộc.
Khung phân tích thực thi chính sách chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng. Phƣơng pháp chọn điểm nghiên cứu. Phƣơng pháp thu thập thông tin. Phƣơng pháp thu thập thông tin, số liệu thứ cấp.
Phƣơng pháp thu thập thông tin, số liệu sơ cấp. Phƣơng pháp xử lý và phân tích thông tin. Phƣơng pháp xử lý thông tin. Phƣơng pháp phân tích thông tin.
Hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu. Chỉ tiêu đánh giá chuẩn bị, triển khai thực thi chính sách. Chỉ tiêu đánh giá kết quả thực thi chính sách. Chỉ tiêu thể hiện tác động của thực thi chính sách.
Chỉ tiêu thể hiện tính công bằng của chính sách. Kết quả nghiên cứu và thảo luận. Phân Tích thực thi chính sách chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Thực trạng ban hành văn bản chính sách chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng.
Công tác lập kế hoạch triển khai thực thi chính sách. Công tác phổ biến, tuyên truyền chính sách. Công tác phân công, phối hợp thực thi chính sách. Công tác kiểm tra, giám sát thực thi chính sách.
Kết quả thực thi chính sách chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng. Tác động của thực thi chính sách chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng. Ảnh hƣởng của các yếu tố đến thực thi chính sách chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Sự phù hợp của nội dung của chính sách chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng.
Bộ máy thực thi chính sách. Năng lực của các bên liên quan trong quá trình thực thi chính sách. Nhận thức của các bên liên quan trong quá trình thực thi chính sách. Các nguồn lực để thực thi chính sách.
Cách thức tuyên truyền chính sách. Đặc điểm của đối tƣợng thụ hƣởng chính sách. Giải pháp nhằm hoàn thiện thực thi chính sách chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Quan điểm, định hƣớng về thực thi chính sách chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng của tỉnh Hòa Bình.
Giải pháp nhằm hoàn thiện thực thi chính sách chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng tại tỉnh Hòa Bình. Kết luận và kiến nghị. Đối với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Đối với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam.
150 Danh mục các công trình đã công bố có liên quan đến luận án. 151 Tài liệu tham khảo. 160 vi DA H MỤC CHỮ VI T TẮT Chữ viết tắt ghĩa tiếng Việt BQL Ban quản lý BV&PTR Bảo vệ & phát triển rừng CMD Cơ chế phát triển sạch CSA Giấy chứng nhận dịch vụ môi trƣờng rừng CTCP Công ty cổ phần DVMT Dịch vụ môi trƣờng DVMTR Dịch vụ môi trƣờng rừng FDI Đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài FONAFIFO Quỹ Tài chính cho lâm nghiệp Costarica GIZ Tổ chức hợp tác phát triển Đức MC Chi phí cận biên MSB Lợi ích xã hội cận biên MSC Chi phí xã hội cận biên NN&PTNT Nông nghiệp và phát triển nông thôn REDD Giảm phát thải do mất rừng và suy thoái rừng SPSS Phần mềm xử lý thông tin kinh tế xã hội ODA Hỗ trợ phát triển chính thức PSAH Chƣơng trình chi trả dịch vụ đầu nguồn Mexico TTCS Thực thi chính sách UBND Ủy ban nhân dân USAID Cơ quan phát triển quốc tế Hoa Kỳ VCS Tiêu chuẩn cac bon tự nguyện vii DA H MỤC BẢ G TT Tên bảng Trang 3. Hiện trạng sử dụng đất của tỉnh Hòa Bình năm 2018.
Dân số và thành phần dân tộc của tỉnh Hòa Bình năm 2018. Tổng giá trị sản phẩm trên địa bàn tỉnh Hoà Bình theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế. Nguồn và địa chỉ thu thập thông tin số liệu thứ cấp. Đối tƣợng, nội dung, phƣơng pháp thu thập thông tin, số liệu sơ cấp.
Tổng hợp ban hành văn bản chính sách của Trung Ƣơng. Tổng hợp ban hành văn bản chính sách của tỉnh Hòa Bình. Diện tích rừng chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng theo đối tƣợng năm 2018. Đơn giá áp dụng đối với đơn vị sử dụng dịch vụ môi trƣờng rừng.
Số tiền chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng bình quân cho 1 hecta rừng theo lƣu vực của tỉnh Hòa Bình. Kết quả hoạt động tuyên truyền và đào tạo, tập huấn cho chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng (đến tháng 6 năm 2019). Nguồn thông tin về chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng của các chủ rừng tại tỉnh Hòa Bình. Ý kiến đánh giá về các khóa tập huấn, tuyên truyền chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng tại tỉnh Hòa Bình.
Mối liên quan và tầm quan trọng của các bên liên quan trong thực thi chính sách chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng tại Hòa Bình. Số lƣợng và chất lƣợng nguồn nhân lực Quỹ Bảo vệ & phát triển rừng Hòa Bình. Ý kiến của cán bộ thực thi chính sách về phân cấp trong thực thi chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng. Số lƣợng đối tƣợng đƣợc chi trả tiền dịch vụ môi trƣờng rừng.
Diện tích rừng đƣợc chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng. Số tiền thu từ dịch vụ môi trƣờng rừng qua các năm của tỉnh Hòa Bình. Số tiền dịch vụ môi trƣờng rừng nhận đƣợc của một chủ rừng năm 2018. Đánh giá của hộ về hình thức và thủ tục nhận tiền dịch vụ môi trƣờng rừng.
Số tiền dịch vụ môi trƣờng rừng chi trả cho chủ rừng qua các năm (2011 – 2018). Số lƣợng tài khoản và số tiền dịch vụ môi trƣờng rừng năm 2018. Tỷ lệ che phủ rừng của tỉnh Hòa Bình (giai đoạn 2010-2018). Đánh giá của chủ rừng về ý thức bảo vệ rừng từ khi tham gia chính sách.
Đánh giá của chủ rừng về số lần đi bảo vệ rừng từ khi tham gia chính sách. Thay đổi nhận thức về thụ hƣởng chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng. Các nguồn kinh phí đầu tƣ cho bảo vệ & phát triển rừng tỉnh Hòa Bình (giai đoạn 2011 – 2018). So sánh thu nhập của nhóm hộ tham gia và nhóm chƣa tham gia chi trả dịch vụ môi trƣờng rừng.
Đánh giá thu nhập từ rừng của các hộ so với năm 2010. Mục đích sử dụng tiền dịch vụ môi trƣờng rừng của các chủ rừng.