Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo Trường Đại Học Ngoại Ngữ - Tin Học Thành Phố Hồ Chí Minh Khoa Công Nghệ Thông Tin MÔN HỌC : PHÂN TÍCH THIẾT KẾ PHẦN MỀM ĐỀ TÀI : PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ ĐẶT XE Giáo Viên Hướng Dẫn : Bùi Thị Thanh Tú Thành Viên : 1. Nguyễn Ngọc Hiền Thanh – MSSV: 21DH114103 2. Lê Thị Hải Yến – MSSV: 21DH112244 3. Võ Thiện Nhân – MSSV: 21DH111296 Mssv – Họ tên Học kỳ… Năm học 20.
Hồ chí minh, Ngày …. năm … ii | P a g e Mssv – Họ tên Học kỳ… Năm học 20. Nhận xét của giảng viên. Page 3 of 90 Mssv – Họ tên Học kỳ… Năm học 20.
Lời cảm ơn 4|Page Mssv – Họ tên Học kỳ… Năm học 20. Giới thiệu chung. Khảo sát đối thủ.9 <Tên Đối thủ 1>.9 <Tên Đối thủ 2>. So sánh tính năng của các đối thủ.
Đánh giá tổng kết. Phân tích thiết kế hệ thống. Đặc tả hệ thống (System requirements). Giả định (Assumption) cho hệ thống.
Phạm vi của hệ thống (Scope). Yêu cầu của người sử dụng hệ thống (Users requirements). Ma trận actor và use case. Use case diagram.
Đặc tả use case. State machine diagram. Giao diện mockup. Ảnh chụp source control system.
Tài liệu tham khảo.10 5|Page Mssv – Họ tên Học kỳ… Năm học 20. Danh mục hình ảnh 6|Page Mssv – Họ tên Học kỳ… Năm học 20. Danh mục bảng biểu 7|Page Mssv – Họ tên Học kỳ… Năm học 20. Danh mục từ viết tắt 8|Page Mssv – Họ tên Học kỳ… Năm học 20.
Bảng phân công công việc Thành viên Nhiệm vụ Mức độ hoàn Mức độ tích cực (Tên + MSSV) thành Nguyễn Ngọc Hiền +Vẽ usecase diagram Thanh + Đặc tả UC 01-13, 21DH114103 25-35 + Vẽ sequence, activity, state, ERD (Đặt xe, đăng nhập, nhận cuốc, đăng xuất, xóa tài khoản) Võ Thiện Nhân + Vẽ usecase diagram 21DH111296 + Đặc tả UC 14-24, 36-47 + Vẽ sequence, activity, state, class (Đăng ký, đăng nhập bằng SĐT/Gmail/FB, đánh giá tài xế) Lê Thị Hải Yến 21DH112244 9|Page Mssv – Họ tên Học kỳ… Năm học 20. Giới thiệu chung Giới thiệu sơ yêu cầu bài tập (có thể copy phần yêu cầu trong file case study). Dựa trên danh sách yêu cầu, xác định danh sách các yêu cầu chức năng của hệ thống. Sau đó mới dẫn nhập là dựa trên yêu cầu, nhóm đã khảo sát một số đối thủ sau trên thị trường (đưa tên danh sách đối thủ) - Đối thủ 1 - Trong phần 1.1 sẽ trình bày kết quả khảo sát chi tiết từng đối thủ, phần 1.2 sẽ so sánh tính năng của các đối thủ và 1.3 là phần đánh giá tổng kết 1.
Khảo sát đối thủ <Tên Đối thủ 1> Yêu cầu chức năng Giao diện Chức năng Yêu cầu 1 - Ưu điểm - Ưu điểm - Nhược điểm - Nhược điểm <Tên Đối thủ 2> Yêu cầu chức năng Giao diện Chức năng Yêu cầu 1 - Ưu điểm - Ưu điểm - Nhược điểm - Nhược điểm 2. So sánh tính năng của các đối thủ Đánh giá chất lượng từng yêu cầu A theo thang điểm từ (*) đến (*****), nếu chức năng đó không có thì để trống Yêu cầu chức năng Đối thủ 1 Đối thủ 2 Đối thủ 3 Đối thủ 4 Đối thủ 5 Yêu cầu 1 10 | P a g e Mssv – Họ tên Học kỳ… Năm học 20. Đánh giá tổng kết II. Yêu cầu hệ thống 1.
Đặc tả hệ thống (System requirements) 4. Giả định (Assumption) cho hệ thống 5. Phạm vi của hệ thống (Scope) 6. Yêu cầu của người sử dụng hệ thống (Users requirements) III.
Phân tích thiết kế hệ thống 1. Ma trận actor và use case Mã Tên Usercase Actor Package/ Đối tượng Precedents UC UC0 Đăng ký Khách hàng, Tài Quản lý tài khoản - 1 xế người dùng UC0 Đăng nhập UC01 2 UC0 Đăng nhập bằng Facebook - 3 UC0 Đăng nhập bằng Gmail - 4 UC0 Đăng xuất UC02 5 UC0 Quản lý thông tin tài xế System Quản lý dữ liệu người - 6 dùng UC0 - 7 Thêm thông tin tài xế UC0 - 8 Xóa thông tin tài xế UC0 - 9 Sửa thông tin tài xế UC1 Quản lý thông tin khách hàng - 0 UC11 Thêm thông tin khách hàng - UC1 - 2 Xóa thông tin khách hàng UC1 - 3 Sửa thông tin khách hàng UC1 Kích hoạt ví Moca Khách hàng Thiết lập phương thức UC02 4 thanh toán UC1 Thêm phương thức thanh toán UC02 5 11 | P a g e Mssv – Họ tên Học kỳ… Năm học 20. UC1 UC02 6 Thêm thẻ UC1 UC02 7 Liên kết tài khoản ngân hàng UC1 UC02 8 Liên kết ZaloPay UC1 Xem tin nhắn Khách hàng Quản lý tin nhắn và UC02 9 thông báo UC2 Khách hàng UC02 0 Xem thông báo UC2 Khách hàng UC02 1 Xem cuộc trò chuyện UC2 System - 2 Gửi thông báo UC2 Khách hàng UC18 3 Xóa thông báo UC2 Khách hàng - 4 Xóa cuộc trò chuyện UC2 Cập nhật thông tin tài khoản tài Tài xế Quản lý thông tin tài UC02 5 xế khoản tài xế UC2 Xác nhận thay đổi thông tin tài System - 6 xế UC2 Cập nhật thông tin tài khoản Khách hàng Quản lý thông tin tài UC02 7 khách hàng khoản khách hàng UC2 Khách hàng UC02 8 Thiết lập tài khoản liên kết UC2 Khách hàng Quản lý đặt xe UC02 9 Thiết lập đặt xe UC3 Khách hàng, tài UC28 0 Đặt GrabNow xế UC3 Khách hàng, tài UC28 1 Đặt xe thông thường xế, system UC3 UC28 2 Thuê xe UC3 3 Bật chế độ nhận cuốc UC3 4 Tắt chế độ nhận cuốc UC3 Tài xế UC29 5 Nhận cuốc UC3 UC32 6 Hủy cuốc UC3 UC32 7 Xác nhận hoàn thành cuốc UC3 Khách hàng UC28 8 Thanh toán UC3 UC28 9 Thanh toán tiền mặt UC4 Thanh toán qua Moca UC28 0 12 | P a g e Mssv – Họ tên Học kỳ… Năm học 20. UC4 UC28 1 Thanh toán qua thẻ ATM UC4 UC28 2 Thanh toán qua ZaloPay UC4 UC28 3 Sử dụng ưu đãi UC4 System - 4 Ghép tài xế và khách hàng UC4 5 Thông báo thông tin cuốc xe UC4 Khách hàng UC34 6 Đánh giá tài xế UC4 System UC42 7 Xếp hạng ưu tiên nhận cuốc UC4 Khách hàng Quản lý lịch sử hoạt UC02 8 Xem lịch sử hoạt động động UC4 UC28 9 Xem chi tiết chuyến đi UC5 UC02 0 Xem lịch sử tài chính UC5 UC34 1 Đánh giá chuyến đi UC5 UC45 2 Báo cáo sự cố UC5 Tài xế Quản lý lịch sử cuốc xe UC02 3 Xem lịch sử cuốc xe UC5 UC49 4 Xem đánh giá UC5 Tài xế Quản lý thu nhập UC02 5 Liên kết ngân hàng UC5 UC02 6 Xem thống kê thu nhập UC5 UC02 7 Rút tiền UC5 UC02 8 Nạp tiền vào ví 7.
Use case diagram Usecase tổng quát (theo package) 13 | P a g e Mssv – Họ tên Học kỳ… Năm học 20. Usecase chi tiết (cho từng package: chi tiết đến mức usecase) 1. Quản lý đặt xe 14 | P a g e Mssv – Họ tên Học kỳ… Năm học 20. Quản lý thông tin tài khoản khách hàng 15 | P a g e Mssv – Họ tên Học kỳ… Năm học 20.
Quản lý thông tin tài khoản tài xế 4. Thiết lập phương thức thanh toán 5. Quản lý thu nhập 16 | P a g e Mssv – Họ tên Học kỳ… Năm học 20. Quản lý tin nhắn và thông báo 7.
Quản lý lịch sử hoạt động 17 | P a g e Mssv – Họ tên Học kỳ… Năm học 20. Quản lý lịch sử cuốc xe 18 | P a g e Mssv – Họ tên Học kỳ… Năm học 20. Quản lý dữ liệu người dùng 10. Quản lý tài khoản 19 | P a g e Mssv – Họ tên Học kỳ… Năm học 20.
Đặc tả use case 20 | P a g e Mssv – Họ tên Học kỳ… Năm học 20. Đăng ký Name Đăng ký Code UC01 Description Cho phép người dùng đăng ký tài khoản Actor User Trigger 1. Tại trang đăng nhập/đăng ký, người dùng nhấn nút Đăng ký 2. Khi người dùng chưa đăng nhập, tại trang chủ của ứng dụng, người dùng chọn các chức năng, hệ thống hiển thị form yêu cầu đăng ký/đăng nhập, người dùng nhấn nút Đăng nhập Pre-condition Người dùng chưa có tài khoản Post-condition Hệ thống redirect đến trang đăng nhập Error situations 1.
Hệ thống quá tải 2. Mất kết nối mạng 3. Hệ thống bảo trì System state in error 1. Hệ thống hiển thị thông báo “Hệ thống đang quá tải.
Vui lòng situations thử lại sau” 2. Hệ thống hiển thị thông báo “Mất kết nối Internet/4G. Vui lòng thử lại sau” 3. Hệ thống hiển thị thời gian bảo trì và thông báo “Hệ thống đang bảo trì.
Vui lòng thử lại sau” Standard flow/process 1. Tại trang đăng nhập/đăng ký, người dùng chọn chức năng Đăng ký 2. Hệ thống redirect đến trang Đăng ký 3. Người dùng nhập số điện thoại 4.
Hệ thống gửi mã xác nhận OTP đến số điện thoại người dùng và redirect đến trang nhập mã xác nhận 5. Người dùng nhập mã xác nhận OTP 6. Hệ thống hiển thị thông báo “Đăng ký thành công” và redirect đến trang chủ của ứng dụng Alternative flow/ 3’. Người dùng ấn nút Quay lại Process 1 21 | P a g e Mssv – Họ tên Học kỳ… Năm học 20.
Hệ thống redirect đến trang đăng nhập/đăng ký Alternative flow/ 5’. Người dùng nhập sai mã xác nhận OTP Process 2 6’. Hệ thống hiển thị thông báo “Mã không đúng. Bạn có thể thử thêm 2 lần nữa” 7’.
< Tiếp tục thực hiện bước 5 của nhánh Standard flow > Ở lần nhập mã OTP thứ hai : Nếu người dùng nhập đúng mã thì hệ thống hiển thị thông báo “Đăng ký thành công” và redirect đến trang chủ của ứng dụng Nếu người dùng nhập sai mã OTP thì hệ thống hiển thị thông báo “Mã không đúng. Bạn có thể thử thêm 1 lần nữa” Ở lần nhập mã OTP thứ ba : Nếu người dùng nhập đúng mã thì hệ thống hiển thị thông báo “Đăng ký thành công” và redirect đến trang chủ của ứng dụng Nếu người dùng nhập sai mã OTP thì hệ thống hiển thị thông báo “Bạn đã thử quá nhiều lần! Vui lòng thử lại sau ít phút” 8’. Người dùng chọn nút OK 9’. Hệ thống redirect đến trang nhập số điện thoại Alternative flow/ 7’’.
Người dùng chọn nút Nhận mã mới Process 3 8’’. Hệ thống gửi mã xác nhận OTP mới đến số điện thoại người dùng 9’’. < Tiếp tục thực hiện bước 5 của nhánh Standard flow > Alternative flow/ 2’. Hệ thống hiển thị thời gian bảo trì và thông báo “Hệ thống đang Process 4 bảo trì.
Vui lòng thử lại sau” Đăng nhập Name Đăng nhập Code UC02 Description Cho phép người dùng đăng nhập vào app Grab bằng nhiều phương thức: Số điện thoại, Facebook, Gmail Actor User Trigger 1.