CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG:. Error! Bookmark not defined. TẦM QUAN TRỌNG:. Error! Bookmark not defined.
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU:. Error! Bookmark not defined. PHẠM VI NGHIÊN CỨU:. Error! Bookmark not defined.
CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN VỀ TỤ BÙTRONG HỆ THỐNG ĐIỆN: Error! Bookmar 2. NGUYÊN LÝ CẤU TẠO CỦA TỤ BÙ:. Error! Bookmark not defined. KỸ THUẬT BẢO VỆ TỤ ĐIỆN BẰNG CẦU CHÌ:.
SỰ CẦN THIẾT CỦA VIỆC PHÂN TÍCH VÀ NGHIÊN CỨU QUÁ ĐỘ KHI THAO TÁC ĐÓNG/NGẮT CÁC BỘ TỤ BÙ TRONG LƯỚI ĐIỆN:. CÁC GIỚI HẠN CHO BỘ TỤ BÙ :. MÔ HÌNH VẬN HÀNH TỤ BÙ TRONG MẠCH ĐIỆN ĐƠN GIẢN. 7 CHƢƠNG 3: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ QUÁ TRÌNH QUÁ ĐỘ KHI THAO TÁC ĐÓNG/NGẮT CÁC BỘ TỤ BÙ:.
ĐỊNH NGHĨA QUÁ TRÌNH QUÁ ĐỘ TRONG MẠCH ĐIỆN :. Quá trình quá độ trong mạch r-C. Quá trình nạp điện của tụ :. Đóng mạch r – C vào nguồn điều hòa:.
Qúa trình quá độ trong mạch r-L-C. ẢNH HƢỞNG CỦA THÀNH PHẦN SÓNG HÀI CỦA TẦN SỐ BẬC CAO. Khái niệm về sóng hài (họa tần). Đặc điểm của họa tần.
Họa tần dòng điện và điện áp. 19 vii CHƯƠNG 4: KHẢO SÁT CÁC HIỆN TƯỢNG CÓ THỂ XẢY RA KHI ĐÓNG NGẮT CÁC BỘ TỤ ĐIỆN TRONG HỆ THỐNG LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI. ĐÓNG ĐIỆN CHO BỘ TỤ VÀO LƢỚI ĐIỆN (khi đóng bộ tụ CB1). Phân tích hiện tƣợng.
Kết quả mô phỏng khi đóng bộ tụ CB1 vào vận hành. ĐÓNG ĐIỆN CHO BỘ TỤ KHI CÓ MỘT BỘ TỤ KHÁC GHÉP SONG SONG ĐANG VẬN HÀNH. Phân tích hiện tƣợng. Kết quả mô phỏng khi đóng bộ tụ CB2 vào vận hành khi bộ tụ CB1 đã đóng trước.
ĐÓNG ĐIỆN CHO BỘ TỤ KHI ĐÓNG KHÔNG ĐỒNG PHA (đóng điện vận hành với bộ tụ CB1 khi tải không đối xứng). Phân tích hiện tƣợng. Kết quả mô phỏng. CẮT BỘ TỤ ĐANG VẬN HÀNH RA KHỎI LƢỚI.
Phân tích hiện tƣợng. Kết quả mô phỏng. 53 CHƯƠNG 5: CÁC GIẢI PHÁP KHẮC PHỤC, HẠN CHẾ TRONG CÔNG TÁC THAO TÁC ĐÓNG/NGẮT CÁC BỘ TỤ BÙ TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN. LẮP ĐẶT CÁC CHỐNG SÉT VAN BẢO VỆ CHO CÁC THIẾT BỊ TRÊN ĐƢỜNG DÂY:.
NỐI ĐIỆN KHÁNG VÀO MẠCH ĐÓNG/NGẮT BỘ TỤ ĐỂ GIẢM BIÊN ĐỘ VÀ TẦN SỐ DAO ĐỘNG CỦA DÕNG ĐIỆN XUNG KÍCH (khi mắc thêm cuộn kháng ở bộ tụ CB1):. Phân tích hiện tƣợng. Kết quả mô phỏng .NỐI ĐIỆN TRỞ VÀO MẠCH ĐÓNG/NGẮT CỦA BỘ TỤ CB1 KHI CẮT BỘ TỤ CB1 (khi chưa có bộ tụ CB2 ). Phân tích hiện tƣợng.
Kết quả mô phỏng. 68 CHƯƠNG 6 : CÁC KẾT QUẢ MÔ PHỎNG KHÁC:. KHI ĐÓNG BỘ TỤ CB1 (tải 3 pha) (đóng tại thời điểm t = 0. Khi tải đối xứng.
Khi tải không đối xứng. Khi mắc thêm cuộn kháng ở bộ tụ CB1. Tải ba pha đối xứng. Tải ba pha không đối xứng.
KHI ĐÓNG THÊM BỘ TỤ CB2. Tải ba pha đối xứng. Tải ba pha không đối xứng. KHI TIẾN HÀNH ĐÓNG KHÔNG ĐỒNG PHA (tải đối xứng) (t1 = 0.065s), đóng điện vận hành với bộ tụ CB2.
KHI MẮC CUỘN KHÁNG CHO BỘ TỤ CB2. Tải một pha. Tải ba pha đối xứng. Tải ba pha không đối xứng.
114 CHƢƠNG 7: KẾT LUẬN CHUNG. 117 TÀI LIỆU THAM KHẢO:. 119 LÝ LỊCH TRÍCH NGANG:. 120 ix DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ATP/EMTP: Alternative Transient Programe/Electromagnetic Transient Program x DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Bảng 4.1: Thông số máy biến áp, [3].2: Thông số đƣờng dây truyền tải, [3].3: Thông số đƣờng dây cáp, [3].3: Thông số phụ tải, [3].1: Các thông số hệ thống trƣớc và sau khi đóng bộ tụ CB1 Bảng 4.2: Thông số giá trị dòng điện và điện áp từ bậc 0 đến bậc 13 của phụ tải trong thời gian quá độ 0.03s trong trƣờng hợp đóng bộ tụ CB1, tải một pha, [7], [9].1: Các thông số hệ thống trƣớc và sau khi đóng bộ tụ CB2 Bảng 4.2: Thông số giá trị dòng điện và điện áp từ bậc 0 đến bậc 13 của phụ tải trong thời gian quá độ 0.03s trong trƣờng hợp bộ tụ CB1 đang vận hành đóng tiếp bộ tụ CB2 vào vận hành, tải một pha, [7], [9].1: Thông số giá trị dòng điện và điện áp từ bậc 0 đến bậc 13 của phụ tải trong thời gian quá độ 0.065s trong trƣờng hợp đóng không đồng pha bộ tụ CB1, tải ba pha không đối xứng Bảng 4.2: Các thông số hệ thống trƣớc và sau khi đóng bộ tụ CB1 (đóng không đồng pha) Bảng 4.3: Các thông số hệ thống trƣớc và sau khi đóng bộ tụ CB1 (đóng đồng pha) Bảng 5.1: Thông số hệ thống khi chƣa nối cuộn kháng Bảng 5.2:Thông số hệ thống khi đã nối cuộn kháng Bảng 6.1: Thông số giá trị dòng điện và điện áp từ bậc 0 đến bậc 13 của phụ tải trong thời gian quá độ 0.03s trong trƣờng hợp đóng bộ tụ CB1, tải ba pha đối xứng Bảng 6.2: Các thông số hệ thống trƣớc và sau khi đóng bộ tụ CB1 Bảng 6.1: Thông số giá trị dòng điện và điện áp từ bậc 0 đến bậc 13 của phụ tải trong thời gian quá độ 0.03s trong trƣờng hợp đóng bộ tụ CB1, tải ba pha không đối xứng Bảng 6.2: Các thông số hệ thống trƣớc và sau khi đóng bộ tụ CB1 Bảng 6.1: Thông số giá trị dòng điện và điện áp từ bậc 0 đến bậc 13 của phụ tải trong thời gian quá độ 0.03s trong trƣờng hợp đóng bộ tụ CB1 có gắn cuộn kháng, tải ba pha đối xứng Bảng 6.1: Các thông số hệ thống trƣớc và sau khi đóng bộ tụ CB1 Bảng 6.1: Thông số giá trị dòng điện và điện áp từ bậc 0 đến bậc 13 của phụ tải trong thời gian quá độ 0.03s trong trƣờng hợp đóng bộ tụ CB1 có gắn cuộn kháng, tải ba pha không đối xứng Bảng 6.2: Các thông số hệ thống trƣớc và sau khi đóng bộ tụ CB1 Bảng 6.1: Thông số giá trị dòng điện và điện áp từ bậc 0 đến bậc 13 của phụ tải trong thời gian quá độ 0.03s trong trƣờng hợp bộ tụ CB1 đang vận hành đóng tiếp bộ tụ CB2 vào, tải ba pha đối xứng Bảng 6.2: Các thông số hệ thống trƣớc và sau khi đóng bộ tụ CB2 xi Bảng 6.1: Thông số giá trị dòng điện và điện áp từ bậc 0 đến bậc 13 của phụ tải trong thời gian quá độ 0.03s trong trƣờng hợp bộ tụ CB1 đang vận hành đóng tiếp bộ tụ CB2 vào, tải ba pha không đối xứng Bảng 6.2: Các thông số hệ thống trƣớc và sau khi đóng bộ tụ CB2 Bảng 6.1: Thông số giá trị dòng điện và điện áp từ bậc 0 đến bậc 13 của phụ tải trong thời gian quá độ 0.065s trong trƣờng hợp bộ tụ CB1 đang vận hành đóng tiếp bộ tụ CB2 vào, tải ba pha đối xứng Bảng 6.2: Các thông số hệ thống trƣớc và sau khi đóng bộ tụ CB Bảng 6.1: Thông số giá trị dòng điện và điện áp từ bậc 0 đến bậc 13 của phụ tải trong thời gian quá độ 0.03s trong trƣờng hợp bộ tụ CB1 đang vận hành đóng tiếp bộ tụ CB2 vào vận hành có mắc cuộn kháng, tải một pha Bảng 6.2: Các thông số hệ thống trƣớc và sau khi đóng bộ tụ CB2 Bảng 6.1: Thông số giá trị dòng điện và điện áp từ bậc 0 đến bậc 13 của phụ tải trong thời gian quá độ 0.03s trong trƣờng hợp bộ tụ CB1 đang vận hành đóng tiếp bộ tụ CB2 vào có gắng cuộn kháng, tải ba pha đối xứng Bảng 6.2: Các thông số hệ thống trƣớc và sau khi đóng bộ tụ CB2 Bảng 6.1: Thông số giá trị dòng điện và điện áp từ bậc 0 đến bậc 13 của phụ tải trong thời gian quá độ 0.03s trong trƣờng hợp bộ tụ CB1 đang vận hành đóng tiếp bộ tụ CB2 vào có gắn cuộn kháng, tải ba pha không đối xứng Bảng 6.2: Các thông số hệ thống trƣớc và sau khi đóng bộ tụ CB2 xii DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH Hình 2.1: Hình ảnh bộ tụ bù Hình 2.2: Hình ảnh bên trong của bộ tụ có cầu chì bảo vệ và không có bảo vệ bên trong.1: Sơ đồ mạch điện đơn giản Hình 3.1: Sơ đồ mạch điện mô phỏng quá trình phóng của bộ tụ Hình 3.2: Sơ đồ đại số hóa Hình 3.3: Đồ thị biễu diễn quá trình tắt dần năng lƣợng trong bộ tụ Hình 3.1: Sơ đồ mạch điện mô phỏng quá trình nạp của bộ tụ Hình 3.2: Đồ thị biễu diễn quá trình nạp năng lƣợng trong bộ tụ Hình 3.1: Sơ đồ mạch điện mô phỏng quá trình đóng bộ tụ vào mạch điều hòa Hình 3.2: Đồ thị biễu diễn dạng sóng điện áp xác lập trong bộ tụ Hình 3.3: Đồ thị biễu diễn dạng sóng điện áp quá độ trong bộ tụ Hình 3.1: Sơ đồ mạch điện mô phỏng quá trình đóng bộ tụ vào mạch r –L-C Hình 3.2: Sơ đồ đại số hóa Hình 3.3: Đồ thị biễu diễn dạng sóng điện áp quá độ trong bộ tụ Hình 3.4: Đồ thị biễu diễn dạng sóng dòng điện quá độ trong bộ tụ khi 0 0 Hình 3.5: Đồ thị biễu diễn dạng sóng điện áp quá độ trong bộ tụ khi 2 Hình 3.1: Biểu diễn mức ảnh hƣởng của các họa tần bậc lẻ, [6] Hình 3.2: Mô phỏng dạng sóng của các thành phần Hình 4.1: Mô phỏng khi đóng bộ tụ CB1 vào lƣới điện Hình 4.1: Đồ thị dạng dòng điện và điện áp của bộ tụ CB1 Hình 4.2: Đồ thị dạng dòng điện và điện áp trên phụ tải Hình 4.3: Đồ thị dạng dòng điện và điện áp phía sơ cấp Hình 4.4: Đồ thị dạng dòng điện và điện áp phía thứ cấp Hình 4.5: Chuỗi phân tích Fourier dòng điện phía phụ tải Hình 4.6: Chuỗi phân tích Fourier điện áp phía phụ tải Hình 4.7: Đồ thị biểu diễn dạng dòng điện từ bậc cơ bản đến bậc 13 của phụ tải Hình 4.8: Đồ thị biểu diễn dạng điện áp từ bậc cơ bản đến bậc 13 của phụ tải Hình 6.1: Đồ thị dạng dòng điện và điện áp phía phụ tải Hình 4.1: Mô phỏng đóng bộ tụ CB2 khi bộ tụ CB1 đang làm việc Hình 4.1: Đồ thị dạng dòng điện và điện áp phía phụ tải Hình 4.2: Đồ thị dạng dòng điện và điện áp phía sơ cấp máy biến áp Hình 4.3: Đồ thị dạng dòng điện và điện áp phía thứ cấp máy biến áp Hình 4.4: Đồ thị dạng dòng điện và điện áp trên bộ tụ CB1 xiii Hình 4.5: Đồ thị dạng dòng điện và điện áp trên bộ tụ CB2 Hình 4.6: Đồ thị biểu diễn dạng dòng điện từ bậc cơ bản đến bậc 13 của phụ tải Hình 4.