Chương I: Giới thiệu tổng quan Chương 2: Nghiên cứu về đặc trưng của quá trình cắt hợp kim Titan Chương 3: Nghiên cửu các thông số hình học đặc trưng của quá trình tiện hợp kim Titan và so sánh với quá trình cắt mô phỏng 1.5 Lời cảm ơn Em xin chân thành cảm ơn thầy TS. Nguyễn Kiên Trung đã hướng dẫn em hoàn thành đề tài này —— NS Học viên: Phạm Hữu Nguyên SHSV: CB160188 Lớp: 16BCTM Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Kiên Trung Page 2 Luận văn thạc sỹ kỹ thuật Chuyên ngành: Chế tạo máy~ CN Chế tạo máy LỜI NÓI ĐẦU 1.1 Tính cấp thiết của đề tài Hiện nay, hợp kim Titan đang nhận được nhiều sự quan tâm của các nhà nghiên cứu và các công ty ứng dụng vào sản xuất. Với các đặc tính cơ học và khả năng chống ăn mòn cao mà hợp kim Titan được ứng dụng nhiều trong các ngành công nghiệp hàng không vũ trụ, ngành công nghiệp ô tô, công nghiệp thực phẩm, đặc biệt là trong cơ y sinh.
Trong các loại hợp kim Titan thì, hợp kim Ti-6AL4V là loại hợp kim được sử dụng rộng rãi nhất trong công nghiệp cũng như sử dụng trong nghiên cứu thực nghiệm và mô phỏng. Mặc dù có những đặc tính cơ học, độ bền, cùng với khối lượng riêng thấp và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời nhưng gia công hợp kim Ti-6Al-4V không giống với quá trình gia công của bất kỳ vật liệu thông thường nảo. Quá trình công hợp kim Ti-6AI-4V tại nước ta hiện nay hầu như là không có. Do đó nghiên cứu quá trình gia công Titan hiên nay là cần thiết.
Nghiên cứu hình dạng phoi là một trong những hướng nghiên cứu trong nghiên cứu đó. Xuất phát từ tầm quan trọng trên, tác giả chọn đề tài “Nghiên cứu các thông số hình học của phoi trong quá trình cắt vật liệu hợp kim Ti-6Al-4V và so sảnh với hình dang trong quá trình cắt mô phỏng sử dụng phần tử hữu hạn". Đối tượng được sử dụng để nghiên cứu là hình ảnh của phoi thu được khi cắt hợp kim TI-6AI-4V.2 Đối tượng nghiên cứu Nghiên cứu các thông số hình học của phoi trong quá trình cắt vật liệu hợp kim Ti-6Al-4V ở bốn tổ chức tế vi khác nhau vả ba tốc đô cắt khác nhau; so sánh hình dạng của phoi thu được trong thực nghiệm và trong quá trình cắt mô phỏng sử dụng phương pháp phần tử hữu hạn. Học viên: Phạm Hữu Nguyên SHSV: CB160188 Lớp: 16BCTM Giáo viên hướng dẫn: TS.
Nguyễn Kiên Trung Page 1 Luận văn thạc sỹ kỹ thuật Chuyên ngành: Chế tạo máy ~ CN Chế tạo máy DANH SÁCH CAC BANG BIEU Bảng 2. Các thông số đặc trưng cho ba loại vật liệu phổ biến trong máy bay 23 —— NS Hoc vién: Pham Hitu Nguyén SHSV: CB160188 Lớp: 16BCTM Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Kiên Trung Page vii Luận văn thạc sỹ kỹ thuật Chuyên ngành: Chế tạo máy ~ CN Chế tạo máy Hình 3. Hình ảnh và các thông số bề mặt trượt phoi răng cưa của phoi với tổ chức tế vi dạng Bet.
Hinh anh va cac thông số bề mặt trượtot phoi rãrăng cưa của phoi với tổ chức tế vi đạng Eilo. Hinh anh va cac thong số si bai mặt trượtot phoi rãrăng cưa củalà phối: với tổ chức tế vi dạng MIII. h148788ED sou 59, Hinh 3. Hinh anh va cac thông sốs ba mặt trượtgt phơi: răng cưa củaia phoi với tổ chức tế vi dạng Sa.
Hình ảnh và các thông sốố đỉnh phoi răng cưa của phoi ở tốc độ cắt thấp 61 m/min. ion OL Hinh 3. Hinh anh va cac c thông : số§ dinh An Tăng cưa của phối ở tốcc độ cắt trung bình 91 m/min. Hình ảnh và các thông số đỉnh phoi răng cưa củala phoi ở tốcc độ cắt cao 122 m/min.28, Hình ảnh và cácc thông sốs day = răng cưa của uphold ở tốc độ cắt thấp 6] m/min.
Hinh anh va cac ác thông số ¡đây ‘phoi răng cưa của phot ở tốc c độ cắt trung bình 91 m/min. Hình ảnh và các thông. số đáy phoi răng cưa của phoi ởở tốc độ cắt cao 122 mmin + 66 Hinh 3. Hinh anh va cac thong :số bềi mặt trượt phoi răng cưa của phoi'd ở tốc độ cắt thấp 61 m/min.
Hình ảnh và cácthông ssố bề mặt trượt nil ing cưa của pol ở tốc độ cắt trung bình 9] m/min. Hình ảnh và các thông số bề mặt trượt rr Tăng cưa củañs phơi ởÉ tốc độ cắt cao 122 m/min.34 ely anh phoi trig mé thẳng bing haere phap phan t tử hữu hạn FEM từ một số nghiên cứu. So sánh các thông số hình học phơi: fom qua tình cắtthực nghiệm ởở tốc độ cắt 61 m/min và quá trình mô phỏngở tốc độ cắt 60 m/min. Hình ảnh biểu đồ so sánh các thông số hình học phoi trong quá trình cắt thực nghiệm ở tốc độ cắt 180 m/min và quá trình mô phỏng ở tốc độ cắt 122 Học viên: Phạm Hữu Nguyên SHSV: CB160188 Lớp: 16BCTM Giáo viên hướng dẫn: TS.
Nguyễn Kiên Trung Page vi Luận văn thạc sỹ kỹ thuật Chuyên ngành: Chế tạo máy~ CN Chế tạo máy LỜI NÓI ĐẦU 1.1 Tính cấp thiết của đề tài Hiện nay, hợp kim Titan đang nhận được nhiều sự quan tâm của các nhà nghiên cứu và các công ty ứng dụng vào sản xuất. Với các đặc tính cơ học và khả năng chống ăn mòn cao mà hợp kim Titan được ứng dụng nhiều trong các ngành công nghiệp hàng không vũ trụ, ngành công nghiệp ô tô, công nghiệp thực phẩm, đặc biệt là trong cơ y sinh. Trong các loại hợp kim Titan thì, hợp kim Ti-6AL4V là loại hợp kim được sử dụng rộng rãi nhất trong công nghiệp cũng như sử dụng trong nghiên cứu thực nghiệm và mô phỏng. Mặc dù có những đặc tính cơ học, độ bền, cùng với khối lượng riêng thấp và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời nhưng gia công hợp kim Ti-6Al-4V không giống với quá trình gia công của bất kỳ vật liệu thông thường nảo.
Quá trình công hợp kim Ti-6AI-4V tại nước ta hiện nay hầu như là không có. Do đó nghiên cứu quá trình gia công Titan hiên nay là cần thiết. Nghiên cứu hình dạng phoi là một trong những hướng nghiên cứu trong nghiên cứu đó. Xuất phát từ tầm quan trọng trên, tác giả chọn đề tài “Nghiên cứu các thông số hình học của phoi trong quá trình cắt vật liệu hợp kim Ti-6Al-4V và so sảnh với hình dang trong quá trình cắt mô phỏng sử dụng phần tử hữu hạn".
Đối tượng được sử dụng để nghiên cứu là hình ảnh của phoi thu được khi cắt hợp kim TI-6AI-4V.2 Đối tượng nghiên cứu Nghiên cứu các thông số hình học của phoi trong quá trình cắt vật liệu hợp kim Ti-6Al-4V ở bốn tổ chức tế vi khác nhau vả ba tốc đô cắt khác nhau; so sánh hình dạng của phoi thu được trong thực nghiệm và trong quá trình cắt mô phỏng sử dụng phương pháp phần tử hữu hạn. Học viên: Phạm Hữu Nguyên SHSV: CB160188 Lớp: 16BCTM Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Kiên Trung Page 1 Luận văn thạc sỹ kỹ thuật Chuyên ngành: Chế tạo máy ~ CN Chế tạo máy LỜI CAM ĐOAN Tôi tên là: Phạm Hữu Nguyên học viên cao học lớp 16BCTM. Chuyên ngành: Chế tạo máy ~ CN Chế tạo máy Đề tài: Nghiên cứu các thông số hình học của phoi trong quá trình cắt vật liệu hop kim Ti-6AI-4V va so sánh với hình dạng trong quá trình cắt mô phỏng sử dụng phần tử hữu hạn Giáo viên hướng dẫn: TS.
Nguyễn Kiên Trung. Tôi xin cam đoan các nghiên cứu trong luân văn này là do chính tác giả thực hiện —— NS Hoc vién: Pham Hitu Nguyén SHSV: CB160188 Lớp: 16BCTM Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Kiên Trung Page viii Luận văn thạc sỹ kỹ thuật Chuyên ngành: Chế tạo máy ~ CN Chế tạo máy LỜI CAM ĐOAN Tôi tên là: Phạm Hữu Nguyên học viên cao học lớp 16BCTM. Chuyên ngành: Chế tạo máy ~ CN Chế tạo máy Đề tài: Nghiên cứu các thông số hình học của phoi trong quá trình cắt vật liệu hop kim Ti-6AI-4V va so sánh với hình dạng trong quá trình cắt mô phỏng sử dụng phần tử hữu hạn Giáo viên hướng dẫn: TS.
Nguyễn Kiên Trung. Tôi xin cam đoan các nghiên cứu trong luân văn này là do chính tác giả thực hiện —— NS Hoc vién: Pham Hitu Nguyén SHSV: CB160188 Lớp: 16BCTM Giáo viên hướng dẫn: TS. Nguyễn Kiên Trung Page viii Luận văn thạc sỹ kỹ thuật Chuyên ngành: Chế tạo máy ~ CN Chế tạo máy Hình 3. Hình ảnh và các thông số bề mặt trượt phoi răng cưa của phoi với tổ chức tế vi dạng Bet.
Hinh anh va cac thông số bề mặt trượtot phoi rãrăng cưa của phoi với tổ chức tế vi đạng Eilo. Hinh anh va cac thong số si bai mặt trượtot phoi rãrăng cưa củalà phối: với tổ chức tế vi dạng MIII. h148788ED sou 59, Hinh 3. Hinh anh va cac thông sốs ba mặt trượtgt phơi: răng cưa củaia phoi với tổ chức tế vi dạng Sa.
Hình ảnh và các thông sốố đỉnh phoi răng cưa của phoi ở tốc độ cắt thấp 61 m/min. ion OL Hinh 3. Hinh anh va cac c thông : số§ dinh An Tăng cưa của phối ở tốcc độ cắt trung bình 91 m/min. Hình ảnh và các thông số đỉnh phoi răng cưa củala phoi ở tốcc độ cắt cao 122 m/min.28, Hình ảnh và cácc thông sốs day = răng cưa của uphold ở tốc độ cắt thấp 6] m/min.
Hinh anh va cac ác thông số ¡đây ‘phoi răng cưa của phot ở tốc c độ cắt trung bình 91 m/min. Hình ảnh và các thông. số đáy phoi răng cưa của phoi ởở tốc độ cắt cao 122 mmin + 66 Hinh 3. Hinh anh va cac thong :số bềi mặt trượt phoi răng cưa của phoi'd ở tốc độ cắt thấp 61 m/min.
Hình ảnh và cácthông ssố bề mặt trượt nil ing cưa của pol ở tốc độ cắt trung bình 9] m/min. Hình ảnh và các thông số bề mặt trượt rr Tăng cưa củañs phơi ởÉ tốc độ cắt cao 122 m/min.34 ely anh phoi trig mé thẳng bing haere phap phan t tử hữu hạn FEM từ một số nghiên cứu. So sánh các thông số hình học phơi: fom qua tình cắtthực nghiệm ởở tốc độ cắt 61 m/min và quá trình mô phỏngở tốc độ cắt 60 m/min. Hình ảnh biểu đồ so sánh các thông số hình học phoi trong quá trình cắt thực nghiệm ở tốc độ cắt 180 m/min và quá trình mô phỏng ở tốc độ cắt 122 Học viên: Phạm Hữu Nguyên SHSV: CB160188 Lớp: 16BCTM Giáo viên hướng dẫn: TS.
Nguyễn Kiên Trung Page vi Luận văn thạc sỹ kỹ thuật Chuyên ngành: Chế tạo máy ~ CN Chế tạo máy DANH SÁCH CAC BANG BIEU Bảng 2.