CHƯƠNG 1. TONG QUAN VE TINH HÌNH XÂY DUNG VA TÍNH TOÁN TƯỜNG CHAN DAT. CẤU TAO VA UNG DUNG MOT SO KET CẤU TƯỜNG CHAN THƯỜNG CN - c2 T1 1121211211 2121121112111111111111 1111111 011112111511111 1111111111111 re.cQ TQ TH HT TH HH HT HH H11 111111111111 rree 6 1. Kết cấu tường chắn được nghiên cứu trong luận văn.
TINH HÌNH PHÁT TRIEN TƯỜNG CHAN. TINH TOÁN THIET KE TƯỜNG CHAN DANG TAM THEO QUI PHẠM. Tính toán 6n định tường:. Kiểm tra khả năng chịu tải của nền - ứng suất nền.
Tính toán nội lực và bồ trí cốt thép. KET LUẬN CHƯNG 1. TONG QUAN VE PHUONG PHAP PHAN TU HUU HAN VA PHAN MEM SAP2000. PHƯƠNG PHAP PHAN TU HỮU HẠN.--2- 2 2Sk+EE+EE+EE2EE2EE2EE2EEzEerreee 23 2.
GIỚI THIEU VE PHAN MEM SỬ DUNG TRONG LUẬN VĂN, PHAN MEM SAP2000 o. Hệ thống đơn vị (Unit Sytem) - SAP2000 wo. Hệ thống toa độ (Coordinate Systems). Chọn cửa số màn hình (WindOWS$).
-- 5c s tk EeEEEEEEEEEE1EE1211211 2111. Tạo hệ lưới phăng và không gian.--2-- 2 2+ +EE+EEt2EESEEEEEEEEEEkerkerrkerkee 34 2. Chức năng vẽ các phan tử thanh và phần tử vỏ. Chọn đối tượng dé thực hiện các lệnh tiếp theo (xóa, gán, sao chép, nhân bản, di CHUYEN,.
Xoá một số bộ phan của kết cấu đã vẽ hoặc khôi phục bộ phận vừa xoá. Nhân bản một bộ phận của kết cấu.- -- 2 2 5£ £+EE+2E£+EE£EE£+EEEEEerEerrkerxee 35 2. Chức năng chia phan tử tắm lớn thành nhiều phần tử nhỏ. Chức năng chia phan tử dam thành nhiều phan tử nhỏ.
Chức năng di chuyển nútt.- ¿- ¿5£ 5£ SE +E£EE£EE£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErrrrree 36 2. Kết cấu mẫu.---- 22th HH HH HH ng 36 2. Định nghĩa đặc trưng hình học và vật liệu của các phần Ử Q. Gán các đặc trưng hình học và vật liệu vào các phần tử của kết cấu.
Gián liên kết.---- 22c HH HH HH eg 37 2. Định nghĩa trường hop tải tTỌnE. Gan tải trọng vào kết cấu.----¿- 2¿©2+¿2++2Ekt2EE2EEE221221 2112112112112. Tổ hợp tải trong (Load Combinations).
Sắp xếp lại mã nút và mã phan tử (Change Labels). Kiểm tra số liệu "00. Phân tích kết cấu đã mô hình hoá. Hiền thị hình dang biến dạng của kết cấu.
Hiền thị nội lực hoặc ứng suất của các thành phần kết cấu. PHAN TÍCH CHINH THE KET CAU TƯỜNG CHAN DẠNG TAM LAM VIEC CUNG VOI NEN VA COC BANG PHUONG PHAP PHAN TỬ HỮU HAN, DUNG PHAN MEM SAP 2000. CƠ SỞ LÝ THUYET MO PHONG BAI TOÁN KET CẤU TƯỜNG CHAN DƯỚI DANG VO GẤP. - 2-52 SE SE EEEEE11111111111111111111011111 11111 xe.
CÁC MÔ HÌNH NEN VÀ CỌC. Mô hình nền đàn hồi tuyến tinh wo. Mô hình nền biến dạng đàn hồi cục bộ - mô hình nền Winkler. Mô hình nền biến dạng đàn hồi tổng quát.
Mô hình hỗn hợpp.------¿- 2 ©+z++++E+++EEE+EEEEEEE2EE2E12711271271211 21121. MÔ HÌNH NEN HAI HỆ SO CUA PASTERNAK. MO HÌNH COC woieescessssssessessssssessessvcssesscssessessvessesevsssessessessuessesssessesscssesseesesseesees 59 CHƯƠNG 4. CHUONG TRÌNH TÍNH TOÁN VA CAC Vi DỤ BANG SỐ.
TINH TOÁN NOI LUC MOMEN UON THEO HƯỚNG DỌC, HƯỚNG NGANG TƯỜNG CHAN DAT KIEU BAN CHÓNG. Bố trí kết cấu. Tính toán nội lực mômen uốn của tường chắn. Số liệu và trường hợp tính toán.------ 2© ©++2+++EE+tEx+trxxerxeerxrerkeerrrres 64 4.
Tính toán ổn định.--- 2 ¿5£ £+E£+E£EE£EE£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErrkrrreg 65 4. Tính toán nội lực mômen uốn theo hướng dọc bản mặt và bản day tuong. TÍNH TOÁN NỘI LỰC MÔMEN UỐN THEO HƯỚNG ĐỌC, HƯỚNG NGANG TƯỜNG CHAN 1 42. Cách tin từng phần hệ 6 42.
Cách tink toda hệ. Két qua tinh toán B CHUONG 5. KET LUẬN VA KIÊN NGHỊ 89 5.1, NHUNG KET QUA ĐÃ BAT ĐƯỢC TRONG LUẬN VAN 89 5. NHỮNG DIEM CON TON TẠI.
MỘT SO KIÊN NGHỊ. 91 “TÀI LIỆU THAM KHẢO. 2 DANH SÁCH HÌNH VẼ “Hình 1-1: Sơ đồ cấu tạo tường chẩn đắt 6 Hình 1-2: Phân loại theo mặt đất sau tường. 7 Hin 1-3: Phân loại theo nguyên ắc lim việc của trờng.
# “Hình I-4: Phân loại theo độ nghiêng của lưng tường, 9 Hinh 1-5: Phân loại theo cách thi công tưởng. s cv cà se EO "Hình 1-6: Câu tạo trông chin đắt iẫu bản chẳng. " Hình 1-7: Mặt cắt đại diện tường chẩn. AZ Hinh 1-8: Sơ đồ tinh toàn én định tng chin.
15 Hình 1-9: Sơ do tink toán kiểm tra ứng suất nên. 18 Hinh 1-10: Sơ đồ tính toán nội lực bản mặt tường chắn. lD “Hình I-11: Sơ đồ tin toán nội lực bản đây tưởng chin 20 Hinh 2-1: Sơ dé giải bài toán kết câu theo phương pháp PTHH. “Hình 32: Sơ đỗ giải bài oán kết cấu bằng phần mém S4P2000.
31 Hinh 3-1: a) So đỒ tải tong tính tn lên vỏ gdp. ad Hin 3-2: Các thành phần nội lực của tắm. 6 Hình š-3:Các thành phần ội lực 31 Hin 3-4: Mé hình nên Winkler. Hin 3-5: Mé hình nén hai hệ số Pasternak 56 Hình 3-6: Mô hình cọc ma sát.
5D Hin 4-1 Cấu tao tường chẳn dt kiẫu bản chẳng, 2 Hình 4-2: Kết cầu tường 5 khoang. 0 Hin 4-3: Kết cd tường 4 khoang. -02 "Hình 4-4: Biẫu đỒ momen uén trường hợp trởng Š khoang 63 Hình 4-3: Biểu dé momen uốn trường hợp tường 4 khoang chia không đều. 64' “Hình 4-6: Sơ đổ áp lực 66 Hành 4-7: Sơđồ chia bang tính toán 7 “Hình 4-8: Big đồ mômen uỗn băng 4 bản mặt trồng Š khoang chia dé -.67 Hình 4-9: Biéw đồ momen udn bang 12 bản mặt tường5 khoang cha đầu.68 Hinh 4-10: Biểu đồ mômen uấn bang giữa bản đây tường 5 khoang chia đầu.
Tình 4-11 Biéu đỗ momen uốn bang 4 bản mặt trờng 4 khoang chia không de Hình 4-12: Biển đồ mômen uấn bing 12 bản mặt rồng 4 khoang chia không đều. Tình 4-13 Biéu đồ mômen uốn bang 4 bản đáy tường 4 khoang chia không đều. Hình 4-14: Biển đồ mômen uấn bing4 bản mặt trởng 3 khoang chia déu Hình 4-15: Biểu đồ mômen uấn bang 12 bản mặt tường Š khoang chia đều. Tình 4-16: Biểu dé mômen uốn băng 4 bản mặt tường 5 khoang chia déu.
70 Hình 4-17: Tiểu đồ mômen uấn bang 12 bản mặt trồng Š khoang chia Hình 4-18: Biéu đỗ momen uốn bang 4 bản mặt trờng 5 khoang chia déu Hinh 4-19: Biéw đồ momen uấn bing 12 bản mặt trồng Š khoang chia Hình 4-20: Biéu đồ momen uốn bằng 4 bản mặt tường 4 khoang chia không đều. Hinh 4-21 Biểu đồ momen uấn bing 13 bản mặt trồng 4 khoang chia Không dé Hinh 4.22: Biểu đồ mômen uấn bang 4 bản mặt trừng 4 khoang chia không đều Hinh 4-23: Biéu dé momen uốn băng 12 bản mặt tường 4 khoang chia không đêu. Hình 4-24: Biểu đồ mômen uấn bing 4 bản mặt trồng 4 khoang chia không đầu Hinh 4-25: Biển đồ momen uấn bằng 12 bản mặt trồng 4 Khoang chia Không đều Hình 4.26: Sordi không gian tường5 khoang, Hình 4-27: Sor đồ mômen uẫn hướng doc bản mặt tường M22(T. Hinh 4-28: Sor dd mômen uén hưởng ngang bản mat tường MI1(T.29: Sơ dd mâmen uồn hưởng đọc bản đúy ning MU 1(Œ.m) Hình 4-30: Sơ đồ mômen uén hưởng ngang bản đáy tường M22(T.
đình 4-31 Sơ đồ mômen uốn hưởng đọc bản trồng M23(T.m) Hình 4-32: Sơ dé momen uồn hướng ngang bản tường MỸI,T.m) Hinh 4-33: Sơ đỗ momen uén hưởng doc bản diy MI1(T. Hình 4-34: Sơ đỀ nômen uồn hướng ngang bản diy M22(T. Hinh 4-35: Ser dd momen uén hướng đọc bản mặt trờng M22/(T. Hình 4-36: So dé momen uốn hưởng ngang bản mặt tường MĨ1(T.m) Hình 4-37 Sơ đồ momen uén hướng doc bản đúy tường MI 1ƒ) “Hình 4-38: So dé mômen udn hướng ngang bản diy tường M22(T.m) Hình 4-39: Sơ đồ momen udn hướng doc bản mặt trờng M22(T.
0 Tình 4-40: Sơ đồ mémen uỗn hướng ngang bản mặt tường M1 I(T. 8 Hình 4-41 Sơ dd mâmen uồn hướng đọc bản diy tưởng MLI(T-m). 81 Tình 4-42: Sơ đồ mômen uốn hướng ngang bán đáy tường M22(T. Hình 4-43: Sơ đỗ mômen uồn hướng dọc bản mặt tường M22(T.
Hình 4-44 Ser dé mômen uỗn hướng ngang bản mặt tường MII.) 83 Tình 4-45: Sơ đỗ mômen tồn hướng dọc bản đấy tưởng MI 1T) 83 Hình 4-46: Sơ đồ mômen udn hướng ngang bản diy tường M22(T.n) 84 Hình 4-47: Sơ dé mémen uốn hướng dọc bản mặt tường M22(T. 84 Hinh 4-48: Sơ đồ momen uỗn hưởng ngang bản mat tường MI1(T.m) 85 Hình 4-49 Sơ đồ mômen uốn hướng dọc bản diy tường MI I(T.m) 85 Hinh 4-50: Sơ đỗ momen uồn hướng ngung bản đủy tường M22/T. 86 Hình 4-51 Sơ đồ không gian tường 4 khoang chia không đều 87 Hinh 4-52: Sơ đồ không gian tưởng 5 khoang chia đều có kể đến tải trọng bên. TINH CAP THIET CUA DE TÀI.
Ngày nay, do nhủ cầu phát triển kinh tế xã hội, các công trình xây dựng đã và dang xuất hiện với một tốc độ nhanh chóng. Nhiệm vụ quan trong trước mắt của các chuyên gia về xây đựng là tìm tòi, ứng dụng các phương pháp tính toán và thiết kế công trình hoàn thiện hơn, tết kiệm hơn, từ đồ năng cao khả năng chịu lực, độ tin cây cũng như hiệu qua của công trình. 'Các kết cẩu trong công trình thuỷ lợi như tường chắn dat thường nằm trên nền. đất tự nhiên.
Tính dễ biến dang của nền mà hệ quả của nó là độ lún không du thường gây ra các ứng suất bỗ sung trong kết cấu xây dựng nằm trên nền đất. lớn của các ứng suất này phụ thuộc vào đặc điểm của kết cầu công trình Mặt khác độ cứng của công trình trên nền cũng ảnh hưởng rit lớn đến sự phân bổ ứng suất tại mặt tiếp xúc giữa công trình và nễn, nó xác định khả năng tự cân đối 449 lún của công trình. Công trình có độ cứng cảng lớn cảng đảm bao độ lún được phân bổ đều, ngược lại độ cúng công trình cảng nhỏ cảng đễ dẫn đến sự lún không, cđầu và biển dang của công trình càng tăng lên. ‘Vi vậy, trong quá trình thiét kế, việc tính đến sự làm việc đồng thời giữa nền và công trinh nằm trên nỗ là võ cùng cần thiết.
Nghiên cứu sự làm việc của tắm trên nền là một bài toán kết cấu tắt hay gặp trong thực tế, Tắm làm việc trên nền được sử dạng rộng rãi trong các công trình như tắm mặt đường, đường sin bay, trồng chin trong công tình thủy li. Tính tắm trên nền dan hồi và cọc là một bãi toán tiếp xúc phức tạp néu xét từ góc độ của lý thuyết đản hôi. tuy nhiên, trong thời đại ngày. nay, với sự phát triển mạnh mẽ của công nghệ thông tin, việc giải bài toán kết cấu bằng phương pháp số đã trở nên dễ dàng.
Mé hình nền thường được sử dụng trong tính toán là mô inh có một hoặc hai hệ s n.