CHƯƠNG 1: TONG QUAN VE CÁC GIẢI PHÁP CHONG SAT LO VÀ GIẢI PHÁP TƯỜNG CHAN CHO LONG SÔNG HẸP. Tổng quan về nguyên nhân gây sat lỞ. - -G- cv S333 S33 EEEE SE cThnhnhnhrrr 3 1. Cơ chế gây sat lở và các yếu t6 gây ảnh hưởng,.
Cơ chế sat ÏỞ:. Các yếu tổ ảnh hưởng. -c- c1 SH HH HE TH nh Sky nh SH như nu nà 4 1.Ảnh hưởng của yếu tố dòng Chay .Ảnh hưởng của vật liệu dòng chảyy.Tương tac giữa dòng chảy — lòng dẫn và quá trình xói lở .Đặc điểm các công trình bảo VE ĐỜ. - - - -c c c0 1 113311111111195 211111111 1 kg ng vờ 5 1.
Các dạng mặt cắt ngang của công trình bờ kè.Các giải pháp công trình bảo vệ ĐỜ.Giới thiệu hình thức và các giải pháp kết cau xây dựng công trình. Phương án cho kết cầu đỉnh kè và thân kè. Phương án cho kết cầu chân Kè.-- - + + s9 SE SE tk kE KEEE E5 E11 rkrkrki8 1. Tham bê tông tự chèn lưới thép (Tham P.
Tham bê tong FS (thảm bê tông túi khuôn)). Quy mô kết cầu phù hợp cho khu vực dự án.Tường chắn trong LUC. Tường chăn ban trọng LC. Tường cọc bản kết hợp neo.
Tường 6n định co học (IMSE)). Tổng quan về kết cấu tường dạng cọc đan kết hợp.---- + << se csss+xsxcxzzxrxd 14 I xÄ@Nj ái.3 Vật liệu đắp. 19 CHƯƠNG 2: CƠ SO LY THUYET TINH TOÁN ON ĐỊNH TƯỜNG CHAN COC - DAN VEN SONG TREN DAT YEU. Tinh áp lực đất lên tường chan [4], [5].
Áp lực đất chủ động. Áp lực đất bị động. Áp lực đất chủ động.- «<< x11 1811151111 511 E1 1kg sates sass 22 2. Áp lực đất bị động.
Ôn định bản bê tông gia CO miái.-- - kẻ kẻ ke ke SE ExSSvScvcv v11 g1 121513211 1e0 26 2. Sơ đồ tính toán cọc chịu tải trọng ngang [7].Ôn định nền 90001iNvo. Kiểm tra ôn định của đất nền dưới bản tường chắn. Kiểm tra ôn định trượt phăng của tường chắn.- - ¿cv ceE#EEeEererererees 29 2.
Kiém tra ôn định lật của tường 30 2. Kiểm tra ôn định trượt sâu của tường ChắP. --c- ta Tn 13 E 1131318113 581 5E eErerrrrkes 30 2. Biéu thức tổng quát tính ồn định tông thé công trình.
Phương pháp tính theo mặt trượt gia định. Ôn định hệ tường gia cố bờ kè chịu tải trong ngang. Ôn định kẾt cầu mái.-c:- St St té TT HH HH nh hư 32 2. Tính toán công trình tường cọc không neo, kiểm tra ôn định chung theo mặt trượt CUNG (LOM.
Điều kiện kiểm tra 6n định trượt chung theo mặt trượt cung tròn. Sơ đỗ tính toán ôn định trot. Cách xác định tâm trượt nguy hiỂm. Xác định hệ số 6n định truợt theo phương pháp phân mảnh.
Cơ sở lý thuyết về tính 6n định và biến dạng bằng phần mềm phan tử hữu hạn PP[AXIS. ---- CC -Q Q00 0001100020 0100 2 HH HH ng cu HH c0 0035 605 6 tenes 35 2. Mô hình phần tử EEMM.---- - - £EE 2 SE SE2EEE2 EEEEEE9E5EE 1121115151111. Lý thuyết bién dạng.
Chon lựa mô hình sử dụng trong PÏaXIS.Công thức tính toán của mô hình Mohr — Coulomb. Tính toán các thông số sử dụng trong mô hình Mohr Coulomb. Nhận xét chương 2o.cccecccccccccscsccsescscsssscscscssssscscscscscsvsscscscscsssssscscssscsesscscecetsesssess 46 CHƯƠNG 3: PHAN TÍCH VÀ LỰA CHON KET CÂU HỢP LÝ CHO TƯỜNG CHAN DANG COC DAN KET HỢP. DO sau ngam COC 0P.
-- - - cọ TH re47 3. Phương pháp giải tích [ 12].--¿- 5-52 2 6S SEEE2EEEESE£E#E£EEEE£EEEEEEEEEEErkrkrrrreee 48 3. Phương án đỗ giải [ 12}]. Khoảng cách bố trí cọc [ 1 3].------ + + 5< 2S SE SE SE SE EkEEEEEEEEEE511515 111111111 Ekckrkd 51 3.
Độ chôn sâu tấm đan BTCT [13]. Chiều sâu chôn tường [ 13].---- - + + 2 2 SE SE+E+ESE+E£E£EEkkeEEEEEEEEEEEEEEErkrkrkrkrkred 52 3. Tính toán tường cọc BÏIÌCÏT”. Phương pháp giải tích (Lý thuyết cân bằng giới hạn).
Tường cọc đóng trong đất sét không NeO. Tường cọc đóng trong đất sét CO TI€O. Tính toán theo hướng dẫn thiết kế tường cọc bản của Nhật. Trường hợp không n€O.
Trường hợp CÓ n€O. Phương pháp toán d6 va lập bảng. Phương pháp tính toán dầm trên nền đàn hồi. Dựa theo phương trình vi phân trục võng của đầm.
Mô hình hoá phần tử hữu hạn.-- 2-5 + + 2 2 2 SE SE SE SE EkkEErEeEeErreree 63 3. Phương pháp mô hình hóa hệ kết cấu tường cọc và đất nền thành một khói làm việc 901150110777. Tính toán 6n định hệ tường coc bản BTCT va đất nên. Kiểm tra lật đối với điỀm neo.--c-ctcxts te he 64 2.
Kiểm tra ôn định trượt phăng.-- - ¿2 - +9 SEEE+E£E#ESEEEE£EEEE E2 1E EEeErrrrres 65 2. Kiểm tra ôn định trượt phăng.- ¿+ 2+2 EE+E£E+E£EEEE£E£EeEeEEErkrkrrrrsrred 66 3. Nhận xét chương. - TY nọ HT 68 CHUONG IV :UNG DUNG TINH TOAN CHO CONG TRINH THUC TE69 4.
Giới thiệu về công trình và địa chất 0013056: —. Điều kiện dia chất khu vực xây dựng bờ kè.¿--- 5-5252 SE Sx SE EErkererersrrred 70 4. CO na KE. cố ố ố ố ố ốốố ốốố.
Phương án: hạ cọc sâu kết hợp dan bê tông cốt thép. Cao trinh dinh Ke. Cao trình các công trình hiện hữu liên quan. Chon cao trình đỉnh kè.
Q0 Q00 1111111111 n HH HH eg 75 4. Cao trình đáy Kè. cọ ko ke 75 4. Mực nước thiẾt kỂ.
Tải trọng khai thác. Tính toán 6n định tường chăn. Tính toán giải tích tường cọc bê tông cốt thép không neo. Áp lực đất chủ động.
Áp lực đất bị động. Tính toán chiều sâu chôn CỌC.¿-G- - + E153 18 SE Sư v2 1111211 ng reree 80 4. Chiều sâu chôn cọc được tính toán theo công thức Sau. Tính toán giải tích tường coc bản bê tông cốt thép dự ứng lực có neo.
Tính toán moment uốn lớn nhất của CỌC.--- - 56 Sẻ Sẻ Sẻ S2 E2 EsESE£sE+EEEeEEEeEseseexei 82 4. Ung dung Plaxis 3D kiểm tra ỏn định tường Chan oo. Trình tự thi công tường chắn [3], [S]. Các thông số đầu vào trong mô hình Plaxis [8].
Các thông số về đất. Các thông số của tường trong đất.------ 5+ <Se SE tt S32 2 121211151111 11 11111111 xe. M6 phỏng va phân tích các giai đoạn thi công theo mô hình Palxis 3D.2 Trường hợp CO I€O. Nhận xét chương 4.- HH gọn ng he 102 KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ.: 2222222222222 103 TAI LIEU THAM KHAO.
105 MUC LUC BANG BIÊU Bang 2.1: Bang tra góc Ma Sat NGOAL Ồ.2: Hệ số tỉ lệ K theo loại đẤT(.3: Các mô hình vật liệu dùng trong PÏaXỈS.4: Các thông số mô hình dùng trong PlaXis.1: Các kích thước của tường theo loại kết cấu.--< e5 sec «esesss es52 Bang 3.2: Cac kích thước của tường theo độ dỐc.-s << 5< s es se esesssseses 52 Bang 3.3: HE 86 an tOana.4: Vị trí Gi€M XOAY.1: Hồ khoan địa €hất. 5-5 xe 9v vu sgee 70 Bảng 4.2: Tổng hợp chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất.3: Tính toán các hệ số áp lực ngang của dat theo Morh Coulumn.4: Các thông số về đất tự nhiên. 5 5 5 5 < se se se seeseeeseseses 85 Bang 4.5: Dac trưng vật liệu coc 350mm mác bề tông 300.6: Đặc trưng vat liệu dam chong mác bê tông 300.7: Đặc trưng vật liệu đan BTCT mac bê tông 30Ú.8: Chuyển vị của cọc trường hợp tường không neo .9: Chuyén vị của cọc Trường hợp thay đổi khoảng cach cọc với chiều dài cọc và độ dày đan không đối.-- se E99 exessEe ssesesese 94 Bảng 4.10: Chuyển vị của đan Trường hợp thay đổi khoảng cách cọc với chiều dài cọc và độ dày đan không đỔI. << << 99v cư xe gg sesee 94 Bảng 4.11: Nội lực dầm Trường hợp thay đối khoảng cách cọc với chiều dai cọc và độ dày đan không đổỔI.12: Chuyển vị của cọc Trường hợp thay đổi chiều dày đan, giữ nguyên khoảng cách và chiều đài COC .--<- 5 << se SE xxx s2eEes se 96 Bảng 4.13: Chuyển vị của dan Trường hợp thay đổi chiều day đan, giữ nguyên khoảng cách và chiều đài COC .--<- 5 << se SE xxx s2eEes se 96 Bảng 4.14: Nội lực dầm Trường hợp thay đổi chiều dày đan, giữ nguyên khoảng cach VA CHIEU Al COC 0.15: Chuyển vị của cọc Trường hợp thay đổi chiều dài cọc, giữ nguyên khoảng cách cọc và chiều đài dan .16: Chuyển vị của đan Trường hop thay đổi chiều dài cọc, giữ nguyên khoảng cách cọc và chiều dài dan .-5 5-5-5 55 5S se + se sEeEesesesesesese 100 Bang 4.17: Nội lực dầm Trường hợp thay đổi chiều dài cọc, giữ nguyên khoảng cách cọc và chiều đài AN.
25555 S5 xxx ve vu gexEsesesesessee 101 MỤC LUC HÌNH VE Hình 1. Sơ đồ lực tác động lên mái dốc khi có áp lực thủy động. Các dạng mat cắt ngang của công trình bờ kè.3 : Bảo vệ bê mặt bờ sông băng tam BÏTC T,.4 : Bảo vệ bề mặt mái dốc bang thảm Cat. cceeeecceccceeesssscccseeessessceees | teseeneeees7 Hinh 1.5: Két cau kè mái ẨỨng.6: Kêt cầu dang ctr bản nhựa.7: Kết cau tường góc B TCTT.
¿+ - 6+2 SE EE£E£ESEEEEEEEEEEEEEEEErkrkree 8 Hình 1.8: Mái sông bảo vệ bằng thảm đá:.9: Thiết bị tha thảm đá trên sông _.10: Thi công lưới thảm trên phao nỗi.11: Thiết bị thả thảm xuống lòng sông.12: Bảo vệ bờ bằng thảm bê tông ÍS.---- 5-5-5252 525222 ‡E+Ez£2££Ezezesree, 10 Hình 1.13: Kè bờ sông Đồng Nai khu vực Tp Biên Hòa.14: Kè bờ sông Tiền khu vực công Xuân Hòa thành phố Mỹ Tho.15 : Tường chắn trọng lực.-- ¿5 + + S2 SE SE2S2E£ 2E EEEEEEEEEE 12111 ceee 12 Hình 1.16 : Tường chắn bán trọng lực.17 : Hệ thống COC DAN <4.18 : Tường cọc bản và hệ thống neo .-- ¿+5 5 252 2s+E+Ez£zzzczrsred 13 Hình 1.19 : Vật liệu địa kỹ thuật gia cố mái dốc.20: Phương án tường chắn cọc đan kết hợp.21: Mặt cat câu tạo các bộ phận kết cau bờ kè kiểu neo cọc.22: Mặt đứng cầu tạo các bộ phận kết cau bờ kè kiểu neo cọc.23: Cau tạo kết cầu bờ kè kiểu neo CỌC. -cc- te 2 EESeEE+ESEEeErsrerssrs es 15 Hình 1.24: Cau tạo các bộ phận kết cầu bờ kè kiểu neo thanh, kiểu neo bản.25: Cau tạo tường cọc không ne0.seseseseseseseseccececssssevevevees kEErkrkrkrkrreree 17 Hình 1.26: Tiết diện cọc chữ T.--cs- xxx tt treo 18 Hình 2.1: Cân bang Mohr-Rankine (chủ động) .2: Cân băng Mohr-Rankine (bị động).3: Tính toán áp lực đất chủ động theo Coulomb .4: Sơ đồ cọc chịu tải trọng nØan8.-¿-c- c- sxstsxsEsE3 ve ng, 27 Hình 2.5: Sơ đồ tính toán 6n định truot.6: Cách xác định tâm trượt nguy hiểm.7: Mặt dẻo trong mô hình Mohr — Coulomb.8: Mô hình mặt dẻo Mohr — Coulomb với ứng suất chính.9: Xác định H50 và t50 theo phương pháp Casagrandke.10: Xác định Eo và E50 từ thí nghiệm ba trục thoát nước C-.11: Xác định Eoed từ thí nghiệm nén cô kẾt.12: Xác định góc giãn nở w trong Mohr Coulomb.1: Sơ đồ lực tác GUNG 1EN 0777 .2: Tính coc băng d6 giải.3: Sơ đô tính tường cọc bản trong nên S€t.4: Sơ đô tính tường cọc bản có neo trong nên sét.