CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG. Khái niệm và lịch sử hình thành. Phân loại động cơ đốt trong. Nguyên lý hoạt động.
Các thông số kỹ thuật của động cơ đốt trong. 50 CHƯƠNG 2: CÁC BỘ PHẬN CHÍNH CỦA ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG. Các chi tiết cố định của động cơ đốt trong. Các chi tiết di động của động cơ đốt trong.
Cơ cấu phân phối khí. Các công nghệ cải tiến trên hệ thống phân phối khí. 114 CHƯƠNG 3: CÁC HỆ THỐNG PHỤ TRONG ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG. Hệ thống làm mát - Cooling Engine System.
Hệ thống bôi trơn - Lubrication System. 167 CHƯƠNG 4: NHIÊN LIỆU TRÊN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG. Yêu cầu đối với nhiên liệu sử dụng trong động cơ đốt trong. Các tính chất cơ bản của nhiên liệu dùng trên động cơ đốt trong.
Các loại nhiên liệu sử dụng trong động cơ đốt trong. Phản ứng cháy của nhiên liệu và hệ số dư lượng không khí 𝛼. 221 iii CHƯƠNG 5: CHU TRÌNH NHIỆT ĐỘNG CỦA ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG. Chu trình lý tưởng áp dụng cho động cơ 4 kỳ không tăng áp.
Chu trình lý tưởng của động cơ tăng áp. Chu trình thực tế của động cơ đốt trong. Vấn đề độc hại của khí thải. 311 CHƯƠNG 6: TÍNH NĂNG KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG.
Các thông số đánh giá tính năng kinh tế – kỹ thuật của động cơ. Xây dựng đường đặc tính động cơ. 338 CHƯƠNG 7: TĂNG ÁP TRÊN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG .1 Các biện pháp nâng cao công suất của động cơ. Khái quát về hệ thống tăng áp.
Những vấn đề cần lưu ý khi tăng áp động cơ. 380 CHƯƠNG 8: HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU TRÊN ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG .1 Hệ thống nhiên liệu trên động cơ đánh lửa cưỡng bức .2 Hệ thống nhiên liệu trên động cơ Diesel. 419 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 480 iv DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU DÙNG CHUNG Ký hiệu Định nghĩa Chuyển đổi đơn vị kg Kilôgam 1 kg = 1000 g g gam v/ph Vòng / phút m/s Mét / giây 1 m/s = 3,6 km/s km/s Kilômét / giây mm Milimét HP Mã lực 1HP = 0,746 kW lbs Pound 1 lbs = 0,45359237 kg V Volume 1 lít = 1 dm3 =1000 cm3 kW KilôWátt 1kW = 1000 J / 1 giây kWh KilôWátt / giờ kW/l KilôWátt / lít g/kWh gam/ KilôWátt-giờ kg/kW Kilôgam/ KilôWátt kg/l Kilôgam/lít p Pressure 1 bar = 1Mpa = 9,87.10-6 atm o K Nhiệt độ Kelvin 0 oC = 273,15 oK 𝜂𝑒 Hiệu suất có ích 𝜂𝑡 Hiệu suất nhiệt 𝑃𝑡 Áp suất trung bình 𝜆 Tỷ số tăng áp khi cháy Hiệu suất nhiệt toàn bộ 𝜂𝑡Σ thiết bị 𝜌 Tỷ số giãn nở khi cháy v DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1: Động cơ đốt ngoài.2: Động cơ đốt ngoài trên xe lửa .4: Động cơ đốt trong .6: Nikolaus August Otto (1832–1891).7: Mô tô Daimler 1885 .8: Ô tô với bằng sáng chế của Benz 1886 .11: Model T – Tin Lizzie 1907 .13: Wärtsilä RT-flex96C .16: Roto và trục lệch tâm .17: Động cơ tua bin .18: Sir Charles Parsons (1854-1931) .19: Gustaf de Laval (1845-1913) .20: Nguyên lý hoạt động của động cơ tua bin khí .22: Xe điện đầu tiên tại Mỹ .32: Synchronous Reluctance Motor .33: Switched Reluctance Motor .34: Brushless DC Motor .35: Interior Permanent Magnet Motor .36: Pin Lithium-ion .37: Các tiêu chuẩn về phích cắm và cổng kết nối sạc pin trên ô tô điện .41: Plug-in Hydrid .42: Cấu tạo xe Hydrid .43: Chu trình động cơ bốn kỳ .44: Chu trình động cơ 2 kỳ .45: Động cơ 4 xylanh thẳng hàng .49: Động cơ piston hướng kính .53: Động cơ tua bin .64: Bộ siêu nạp (Supercharger) .66: Bộ tăng áp bằng tua bin (Exhaust-gas Turbocharger) .67: Cobb Subaru 20G Turbocharger .68: Air-cooling Engine .69: Liquid-cooling Engine .75: Chevy Small-Block ( Chevrolet) .76: Sơ đồ nguyên lý làm việc của động cơ xăng 4 kỳ .77: Quá trình nạp .78: Quá trình nén .79: Quá trình cháy – giãn nở.80: Quá trình thải .81: Sơ đồ nguyên lý làm việc của động cơ Diesel bốn kỳ .82: Giản đồ phân phối khí của động cơ 4 kì .83: Đồ thị công P – V của động cơ 4 kỳ .84: Một chu kỳ của động cơ hai kỳ làm sạch chéo .85: Sơ đồ nguyên lý làm việc của động cơ xăng 2 kỳ dùng cửa quét và cửa thải .86: Sơ đồ làm việc của động cơ Diesel hai kỳ quét thẳng qua xupap thải .87: Đồ thị công P – V của động cơ 2 kỳ .88: Giãn đồ phân phối khí của động cơ 2 kỳ .90: Đường kính xylanh .91: Hành trình piston và đường kính xylanh .92: Chiều dài thanh truyền .93: Góc quay trục khuỷu .94: Thể tích công tác .95: Thể tích buồng cháy.96: Thể tích toàn phần .1: Cấu tạo cơ bản của một động cơ đốt trong kiểu piston 4 xylanh .2: Bản vẽ cắt của động cơ xăng 4 xylanh .3: Bản vẽ mặt cắt ngang của động cơ Diesel tăng áp .4: Khối động cơ và kết cấu thân máy .5: Vị Trí Của Xylanh .7: Ống lót khô và ống lót ướt .8: Phía trên và phía dưới nắp máy .9: Mặt cắt của nắp máy .10: Thứ tự khi nới lỏng và siết bulông nắp xylanh .11: Buồng đốt kiểu hình nêm .12: Buồng đốt kiểu hình chậu – Bathtub .13: Buồng đốt hình bán cầu - Hemispheres .14: Buồng đốt kiểu mái nhà – Penroof .15: Buồng đốt thống nhất.16: Buồng đốt trước .17: Buồng đốt xoáy lốc .18: Hình dạng và cấu tạo gioăng nắp máy .19: Cacte chứa dầu bôi trơn động cơ .20: Tác dụng của vách ngăn .22: Phân bố nhiệt của piston loại đúc (bên trái) và loại được rèn (bên phải) .23: Kết cấu Piston .27: Rãnh chắn nhiệt .28: Bố trí đường dầu bôi trơn .29: Piston và xylanh của động cơ 2 kỳ .30: Thân piston to hơn đầu piston.32: Phương án liên kết chốt piston với piston (1) .33: Phương án liên kết chốt piston với piston (2) .34: Phương án liên kết chốt piston với piston (3) .35: Vòng hãm chốt Piston .37: Điều kiện làm việc của Xéc măng .38: Kết cấu Xéc măng .39: Xéc măng khí .43: Tác dụng bơm dầu của xéc măng khí .44: Ma sát giữa xéc măng và xylanh .45: Xéc măng dầu có lò xo hồi vị .46: Xéc măng dầu .48: Kết cấu thanh truyền-piston .49: Kết cấu đầu nhỏ piston .50: Kết cấu đầu to thanh truyền .52: Kết cấu bạc lót .55: Đường dầu bôi trơn .57: Một số loại đuôi trục khuỷu .60: Bánh đà dạng chậu .61: Bánh đà với bộ ly hợp .62: Bánh đà và ly hợp thủy lực .63: Cơ cấu phân phối khí .67: Trục cam đôi và trục cam đơn .68: Dẫn động trục cam bằng xích .69: Dẫn động trục cam bằng đai răng .70: Kết cấu cơ cấu phân phối khí.71: Kết cấu xupap .72: Điều chỉnh có vít điều chỉnh .74: Ống dẫn hướng xupap .76: Con đội hình nấm và hình trụ .77: Con đội con lăn .78: Con đội thủy lực .81: Thời điểm xupap nạp đóng sớm .82: Thời điểm đóng xupap nạp trễ .83: Thời điểm xupap nạp mở sớm .84: Thời điểm xupap nạp mở trễ .85: Thời điểm đóng xupap xả sớm .86: Thời điểm đóng xupap xả trễ .87: Thời điểm mở xupap xả sớm .88: Thời điểm xupap xả mở trễ .89: Đồ thị thay đổi thời điểm phối khí trên xupap .90: Sơ đồ hoạt động của hệ thống VVT-i .91: Cơ cấu điều chỉnh thời điểm đóng mở xupap .92: Các bộ phận của hệ thống VVT-i .93: Đồ thị thời điểm đóng mở xupap nạp, xả .94: Cấu tạo của hệ thống Dual VVT-i .95: Đồ thị điều chỉnh thời điểm mở của VVT-iW .96: Các bộ phận của hệ thống VANOS .97: Mặt cắt của cơ cấu VANOS .98: Đồ thị điều chỉnh pha phối khí của VANOS .99: Các cơ cấu điều khiển phối khí thông minh thay đổi có cấp .100: Cơ cấu i-VTEC của Honda .101: Cơ cấu VTC của hệ thống i-VTEC .102: Bộ chấp hành VTEC của hệ thống i-VTEC .103: Sơ đồ đường dầu của cơ cấu VTEC của hệ thống i-VTEC .104: Chế độ hoạt động của VTEC .105: Sơ đồ ba chế độ hoạt động của hệ thống VTEC ba chế độ .106: Các công nghệ phối khí thông minh của các hãng xe .107: Công nghệ Valvematic .108: Cấu tạo của Valvematic controller .109: Cơ cấu thay đổi độ nâng xupap .110: Nguyên lý hoạt động hệ thống Valvematic .111: Các chế độ hoạt động của hệ thống Valvematic .112: So sánh VVT-i ở hai phiên bản truyền thống và bản kếp hợp Valvematic .113: Động cơ BMW áp dụng Dual VANOS và Valvetronic .114: Các bộ phận trong hệ thống Valvetronic .115: Nguyên lý hoạt động của Valvetronic .116: Đồ thị P-V của động cơ truyền thống và động cơ trang bị Valvetronic .117: Sơ đồ khối cơ cấu MultiAir của hãng xe Fiat .118: Sơ đồ hoạt động của hệ thống MultiAir .119: Chế độ xupap nạp mở tối đa .120: Chế độ xupap nạp mở trễ .121: Chế độ xupap nạp đóng sớm.122: Chế độ xupap nạp mở đa điểm .123: Chế độ xupap nạp mở theo tải .124: Giản đồ điều khiển của xupap theo tốc độ và moment xoắn .125: Các bộ phận trong xupap điện từ thế hệ đầu .126: Biểu đồ so sánh moment xoắn và công suất của hai động cơ.127: Biểu đồ so sánh lượng khí dư và suất tiêu hao nhiên liệu của hai động cơ .128: Các bộ phận trong xupap điện từ thế hệ mới .129: Nguyên lý hoạt động của xupap điện từ thế hệ mới .1: Yêu cầu sử dụng nước làm mát của các hãng ô tô .2: Các loại nước làm mát của các hãng và các quốc gia khác nhau trên thế giới 146 Hình 3.3: Nhiệt độ hoạt động trung bình của các hệ thống trên động cơ đốt trong .4: Đồ thị quan hệ suất tiêu hao nhiên liệu, độ mòn xylanh với nhiệt độlàm việc của động cơ .5: Động cơ làm mát bằng không khí .6: Hệ thống làm mát bằng không khí .7: Động cơ làm mát bằng không khí .8: Hệ thống làm mát bằng không khí sử dụng quạt gió .9: Hệ thống làm mát trên động cơ ô tô .10: Sơ đồ nguyên lý hệ thống làm mát .11: Cấu tạo của két nước.13: Két nước loại dòng chảy ngang .12: Ống nước dạng dẹp .14: Két nước loại ống tròn (bên trái) và ống dẹt (bên phải) .15: Nắp két nước .16: Nguyên lý hoạt động của nắp két nước .17: Vị trí van hằng nhiệt trên động cơ ô tô .18: Cấu tạo van điều nhiệt .19: Chế độ làm việc của van điều nhiệt .20: Các loại van điều nhiệt .21: Khi van điều nhiệt mở .22: Khi van điều nhiệt đóng .23: Khi van điều nhiệt mở .24: Khi van điều nhiệt đóng .26: Cấu tạo bơm ly tâm .28: Bơm nước Mercedes Benz E320 .29: Bơm nước Toyota Camry .30: Bơm nước Huyndai Santa Fe .