CHƯƠNG 1 TONG QUAN VE Ô NHIEM MOI TRƯỜNG LANG NGHE CHE BIEN LƯƠNG THUC, THUC PHAM Ở VIỆT NAM 1.1 Tinh hình 6 nhiễm nước thải làng nghề chế biển lương thực, thực phẩm. L2 Ô nhiễm môi trường do nước thải làng nghề chế biến lương thực, thực phẩm 6 1.3 Ô nhiễm môi trường do chất thải rắn và khí thị CHUONG 2 CỞ SỞ LÝ THUYET 2.1 Nữ lý nước thai làng nghề bằng phương pháp sinh học 2.1 Co chế xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học, 2.2 Phương pháp sinh học hiểu khí tự nhiên 2.3 Phương pháp sinh học hiểu khí trong điều kiện nhân tạo 2.14 Phương pháp xử lý inh học ky KHÍ. 'CHƯƠNG 3 DANH GIÁ HIỆN TRANG KHU VUC NGHIÊN CLUS 3.1 Đặc điểm về làng nghề sản xuất miễn Cự Đà.2 Đánh gid hiện trạng môi trường làng nghề sản xuất miễn Cự Đà.1 Thiết kế phiếu điều tra khảo sắt môi trường làng ngh miền Cự Da “Tổng hợp và xử ý số liệu điều tra khảo sit 'CHƯƠNG 4 THIẾT KE VÀ XÂY DỰNG MÔ HÌNH THỰC NGHIỆM 4.1 Xây dựng quy trình và nội dung nghiên cứu thực nghiệm.2 Thiết kế mô hình thực nghiệm.1 Chế tạo mô hình thực nghĩệ 4.2 Dung cụ và thế bị sử dụng trong thí nghiệm.23 Lay mẫu nước thai sử dung trong nghiên cứu.24 Thực vật sử dụng trong mô hình thực nghiệm CHUONG 5 TIEN HANH THỰC NGHIỆM VÀ KET QUA NGHIÊN CUU.1 Dot thí nghiệm 1: Nghiên cứu sy sinh trưởng và phát trién của thực vật được.1 Nghiên cứu sự sinh trưởng, phát triển của thực vật trong giai đoạn thích nghi.2 Chế độ chăm sóc và vận hành mé bình thực nghiệm.2 Dot thi nghiệm 2: Tiền hành thực nghiệm khảo sit với nước thai nhân tg0.1 Nghiên cứu công thức vật liệu lọc or 5.2 Nghiên cứu ảnh hướng tải trong thủy lực đầu vào đến mô hình bãi lọc 1 5.3 Đợt thí nghiệm 3: Tiến hành thực nghiệm đối với nước thải làng nghề sản xuất miễn Cự Đà.1 Nghiên cứu ngường chịu tải lượng nước thải đồng vào củamô hình bãi lọc.2 Thí nghiệm khảo sát hiệu quả xứ lý nước thai làng nghề sản xuất miền Cự Đà bằng bãi lọc trồng cây KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ. TÀI LIỆU THAM KHẢO.
DANH MỤC BANG BIEU Bang 1. I Thii lượng các chất 6 nhiễm trong nước thải của một số làng nghề chế bin lương thực, thực phẩm, 7 Bảng 1.2 Hàm lượng Coliform trong nước thải một số làng nghề sản xuất lương thực, thực phẩm (MPN/I00ml) 5 Bảng 1. 3 Nhu cầu nhiên liệu và khối lượng xi thải của một số làng nghề chế biển lương thực, thực phẩm (Đơn vị: Tắn/năm) 10 Bảng 1. 4 Thành phần và khối lượng ba thải từ sản xuất tinh bột ti ling nghệ Dương Liễu (Thời gian sản xu từ thắng 10 m trước đến hết thẳng4 năm sau) 10 Bang 3.
1 Bang tổng hợp phiếu điều tra môi trường đối với hộ gia đình sản xuất miễn 3 Bang 3. 2 Bing tổng hop phiêu điều ra môi tường đối với hộ gia đình không sản xuất miễn 39 Bảng 3. 3 Tên mẫu và vị trí lấy mẫu 45 Bang 3. 4 Nông độ một số chỉ tiêu trong nước mặt và nước ngắm làng Cự Đà 46 Bang 3.
5 Một số chỉ tiêu trong nước thải làng Cự Đà. 1 Kết quả nghiên cứu tỷ lệcác vt liga lọc “ Bảng 5, 2 Kết quả nghiên cứu ảnh hưởng ải trọng thủy lực đầu vào. 3 Kết qu theo dõi quá trình phát triển của thực vật trong nghiên cứa. 4 Phân chia các mức độ phát triển của thực vật sử dung trong nghiên cứu.75 Bảng 5, 5 Kết quả nghiên cứu lần I khảo sắt hiệu quả xử lý COD của MHBL,.
6 Kết quả nghiên cứu lần | khảo sit hiệu quả xir lý nước thải ing ngh sản xuất miễn Cự Da bằng bãi loc trồng cây, BỊ Bang 5. 7 Kết quả nghiên cứu lần 2 khảo sát hiệu quả xử lý COD của MHBL 82 Bang 5. 8 Kết quả nghiên cứu Lin 2 khảo sát hiệu quả xử lý nước thải làng nghề sản. xuất miễn Cự Da bằng bãi lọc tring cây 3 DANH MỤC HÌNH ANH inh 2, 1 Bãi loc ngằm rồng cây dng chảy ngang l6 Hình 2.
2 Sơ đồ bãi lọc kiến tạo có đồng chiy ngim theo chiều đăng 0 Hình 2, Cây sây 2 Hình 2,4 Có vetiver 25 Tình 2. 5 Cấu tạo bể lọc sinh học nhỏ giọt 27 Hình 2. 6 Sơ đỗ nguyên lý của lọc BIOFOR % Hình 2, Sơ đỗ một tram xử lý với BIOFOR 29 Hình 2. 10 NITRAZUR DN trong khử nitrat.
30 Hình 2, 11 Dia quay 30 Hình 2.12 Phương pháp " ip xúc kj khí" (ANALIET) 31 Hình 2. 13 Phuong pháp dùng lớp bùn có dòng hướng lên (UASB hoặc ANAPULSE). 14 Bẻ phan ứng cấy cổ định vi khuẩn trên lớp đỡ hữu cơ (ANAFIZ) 2 Hình 2. 15 Bê phan ứng cay vi khuẩn có định trên lớp giá long (ANAFLUX).
1 Bản đồ khu vục làng nghề Cự Đà 36 Hình 3. 2 Hệ thông nỗi hơi 40 Hình 3, 3 Thiết bj trắng bánh tự động 40 Hình3. 4 Thiết bị khuấy bột 41 Hình 3. 5 Bề ngâm bot 41 Hình 3.
6 Quy trình sản xuất miền từ tinh bột dong. 7 Bé lọc, chứa nước giếng khoan 4 Hình 3. 8 Tram nước sạch Cự Đà, 4 Hình 3,9 Vị trí mẫu M4, giếng Làng 4 Tình 3, 10 Vị trí mẫu MS, giếng Chùa 4 Hình 3. 11 Giếng Làng 41 Hình 3.
12 Giếng Chùa 4 Hình 3. 13 Kênh dẫn nước thải 49 Hình 3. 14 Vị tri mẫu M6, đầu công một hộ gia đình xóm An Lạc 49 Hình 3. 15 Vị trí mẫu M7, công chung xóm Đồng Nhân Cát 49 Hình 3.
16 Vj ti mẫu M1, lưu vực sông Nhuệ, điểm tgp nhận nước thải 49 Hình 3. 17 Bai dat trống bạc mẫu tin dụng dùng dé phơi miền.1 Quy tinh thực nghiệm 32 Hình 4. 2 Moh wigan | 3 Hình 4. Bia thủy tỉnh; 3.Quả bóp cao su; 4.
Thia thủy tỉnh. 55 Hình 4 5 Buret chuẩn độ, 5s Hình 4, 6 1.Lọ thay tỉnh; 2 thủy tỉnh; 3.Bình định mức 5s Hình 4 7 Máy HACH DRB 200 5s 4 8 LAxit H»SO, đặc; 2.Ag)SO4; Hình 3. Dung địch muối Morh; 3, Dung dịch K;Cr;O; 0,25N. 56 Hình 4, 10 Thuốc th COD 56 Hình 4 11 Bếp gia nhiệt phá mẫu ECO8 56 Hình 4, 12 Bộ KID COD SC450.
37 Hình 4, 13 Bộ do BOD bằng oxitop 37 4, 14 Tủ 20C, Hình 5 Hình 4 15 Dung dich Nitrfikationshemmer Nitrification Inhibitor và dung địch Potassium Hydroxide. 16 Cuyet 58 Hình 4 17 Máy đo quang HACH DR5000) 5g Hình 4. 18 Cây dong riêng 61 Hình 4 19 Cây Thủy Trúc 62 Hình 5, 1 Cây dong ring và thủy trúc sau | thắng nuôi trồng 66 Hình 5, 2 Varligu di 68 Hình 5 3 Vit igu cát thạch anh 68 Hình 5 4 Mô hình thi nghiệm 1 68 Hình 5 5 Lá cây dong rieng bị vàng úa 1 Hình 5, 6 Cay thủy tic héo lá và chết T¡ï Hình 5, 7 MEBL tring cây dong riéng 78 Hình 5, § MHBL tring cây thủy trie 78 Hình 5 9 Mo hình thí nghiệm 2 78 Hình 5, 10 Nước sau xử lý ở MHBL ig cây dong 83 DANH MỤC BIEU DO 1. 1 Lưu lượng nước thải sản xuất của một số làng nghề chế biển lương thực, thực phẩm, chin nuôi và giết mổ 6 Biểu để 1, 2 Ham lượng BOD,, COD và SS trong nước thải một số ling nghề chế biến lương thực, thực phẩm, chân nuôi, giết mổ 7 Biểu đồ 1.
3 Ham lượng SO, trong không khí ở một số làng nghề chế biển lương thực, thực phim, chăn nuôi, giết mồ (Đơn vị mg/m’) in sd9 1.4 Hàm lượng NO; trong không khí ở một số làng nghề chế biển lương thực thực phẩm, chăn môi, git m6 (Đơn vi mim’ " 45 5. 1 Nghiên cứu tỷ lệ các vt liệu lọc 10 Biểu đồ 5. 2 Nghiên cứu ảnh hưởng tải trọng thủy lục đầu vào 2 du đồ 5. 3 Nghiên cứu sự phát tiền của cây dong réng 15 Biểu đồ 5.
4 Nghiên cứu sự phát triển của cây thủy trúc T6 Biểu đồ 5. 5 Nghiên cứu lần | khảo sát hiệu quả xử lý COD của MHBL. 6 Nghiên cứu lần 2 khảo sát hiệu quả xử ly COD của MHBL, 82 DANH MỤC CAC VIET TAT VÀ GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ BVMT 'Bảovệmôitrường BTNMT — Bộ Tài nguyên và Mỗi tường MHBL — 'Môhinhbäiloe QCVN Quy chun Vigt Nam TCVN — 'Tiềuchuẩn Vigt Nam TN&MT — Tàinguyên và Môi trường TP.HCM __ Thành phố Hỗ Chi Minh TN Thi nghiệm XINT TXửlýnwóethả MỞ DAU 1. Tính cấp thiết cin đề tài 6 Việt Nam làng nghệ chiếm vai trò vô cũng quan trọng đổi với người dn ở các vùng ông thôn bởi lẽ nó giúp họ có cuộc sống ấm no ngay trên mảnh đất qué hương.
Bên cạnh nhiều mặt tích cực các làng nghề đem lại thì vấn để ô nhiễm môi trường đi kèm lại rất im trong và gây nhiễu bức xúc cho xã hội. Theo thống kế, hiện nay nước ta cổ khoảng 1500 làng nghề, trong đó có gin 400 làng nghề truyền thống [2]. những loi hình làng nghề truyền thing phổ biển ở vũng nông thôn Việt Nam là làng nghề chế biển lương thực, thực phẩm. Hầu hết nước thải từ các làng nghé đều xa thing a hệ thống muong, rãnh, a0, hỗ.
mà Không qua bit kỳ khâu xử lý nào, Nước thải tin đọng liu ngày phân hủy ky khí gây mùi hôi thấi khó chịu lâm ô nhiễm mỗi trường không khí và ngắm xuống đắt gây ô nhiễm nguồn nước ngim rất nguy hiểm. Vì phải sinh hoạt trong môi trường 6 nhiễm do chính mình tạo ra khi người dân mắc rất nhiều các bệnh về đường hô hap, tiêu hóa, các bệnh về mắt và da, thậm chí là ung thư. Hiện may trên thé giới nồi chung và ở Việt Nam nồi riêng có rit nhiều công nghệ xử lý nước thải tn tiền, hiện đại và đạt hiệu suất xử lý rất cao. Tuy nhiền vin đề chỉ phí đầu tư cho công nghệ là một điều không chỉ các nước đang phát triển như Việt Nam chúng.
ta quan tim ma ngay cả các nước phát iển cũng rt chủ trọng. Tắt cả đều đang tiền tối những công nghệ xanh, thân thiện với môi trường, kỹ thuật đơn giản, dễ quản lý và vận hành trong đó phải ké đến công nghệ sử dung bãi lọc tring cây để xử lý nước thải giảu chất hữu cơ. Công nghệ này vừa rẻ lại mangtính ứng dụng rất cao ở các vũng nông thôn. Các loại thực vật sử dụng trong công nghệ cũng là những loài thực vật pho biển, để tìm và đễ cham sóc mà hiệu quả xử lý cũng rt cao.