BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ VIỆN VỆ SINH DỊCH TỄ TRUNG ƯƠNG -----------*------------- NGUYỄN THỊ ÚT ĐẶC ĐIỂM DỊCH TỄ, LÂM SÀNG VÀ KẾT QUẢ CỦA MỘT SỐ PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ VIÊM, LOÉT DẠ DÀY TÁ TRÀNG DO HELICOBACTER PYLORI KHÁNG KHÁNG SINH Ở TRẺ EM TẠI BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG LUẬN ÁN TIẾN SỸ Y HỌC HÀ NỘI – 2016 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ VIỆN VỆ SINH DỊCH TỄ TRUNG ƯƠNG -----------*------------- NGUYỄN THỊ ÚT ĐẶC ĐIỂM DỊCH TỄ, LÂM SÀNG VÀ KẾT QUẢ CỦA MỘT SỐ PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ VIÊM, LOÉT DẠ DÀY TÁ TRÀNG DO HELICOBACTER PYLORI KHÁNG KHÁNG SINH Ở TRẺ EM TẠI BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG Chuyên ngành : Dịch tễ học Mã số : 62720117 LUẬN ÁN TIẾN SỸ Y HỌC Người hướng dẫn khoa học: 1. LÊ THANH HẢI 2. HOÀNG THỊ THU HÀ HÀ NỘI - 2016 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, không trùng lặp với bất kì một công trình nghiên cứu khoa học nào khác. Các số liệu nghiên cứu là trung thực và chưa được công bố.
Tôi xin chịu trách nhiệm về lời cam đoan này. Hà Nội, ngày tháng năm 2016 Tác giả Nguyễn Thị Út LỜI CÁM ƠN Trước hết, tôi xin bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc đến PGS.TS Lê Thanh Hải, người đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ và động viên tôi trong suốt quá trình học tập, cũng như trong quá trình thực hiện luận án. Tôi xin bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc đến Tiến sĩ Hoàng Thị Thu Hà, là người trực tiếp hướng dẫn tôi các qui trình lấy bệnh phẩm, bảo quản, phân tích, giúp tôi nuôi cấy các mảnh sinh thiết, tìm vi khuẩn làm kháng sinh đồ, phân tích và đọc kết quả giúp tôi để có kết quả làm luận văn chính xác, đồng thời cũng là người chia sẻ và giúp đỡ tôi rất nhiều trong quá trình tìm kiếm tài liệu và viết luận văn. Tôi cũng xin bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc tới: - Ban giám đốc, Phòng sau đại học và các thầy cô Bộ môn dịch tễ Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương đã tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập tại Viện.
- Đảng ủy, Ban giám đốc cũng như khoa Tiêu hóa, khoa Khám bệnh, khoa Nội soi, khoa Giải phẫu bệnh Bệnh viện Nhi Trung ương đã tạo điều kiện tốt nhất để tôi nghiên cứu và hoàn thành luận án. - Khoa Vi khuẩn Viện Vệ sinh Dịch tễ trung ương đã giúp đỡ tôi trong quá trình thu thập bệnh phẩm, phân tích và trả kết quả. - Quỹ NAFOSTED, đã hỗ trợ kinh phí để đề tài được tiến hành thuận lợi. Tôi xin được gửi lời cảm ơn đến các bệnh nhân và gia đình bệnh nhân, đã đóng góp phần không nhỏ cho sự thành công của luận án của tôi.
Cuối cùng, tôi xin cảm ơn những tình cảm, lời động viên cùng những hy sinh của gia đình mẹ, chồng và các con để cho tôi có những điều kiện thuận lợi nhất trong những tháng ngày học tập và nghiên cứu. Hà Nội, ngày . Nguyễn Thị Út DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT AM Amoxicillin AZ Azithromycin BAM Bismuth subsalicylate, amoxicillin, metronidazole BN Bệnh nhân CagA Cytotoxin-associated protein CBS Colloidal bismuth subcitrat CĐ Cao đẳng Ci Ciprofloxacin CLR Clarithromycin DD Dạ dày DDTT Dạ dày tá tràng ĐH Đại học DIDs Daily doses per 1000 inhabitans per day ESPGHAN European Society for Pediatric Gastroenterology, Hepatology, and Nutrition H. pylori Helicobacter pylori KSĐ Kháng sinh đồ KS Kháng sinh LDD Loét dạ dày LDDTT Loét dạ dày tá tràng LTNDDTQ Luồng trào ngược dạ dày thực quản MTZ Metronidazole NASPGHAN North American Society for Pediatric Gastroenterology, Hepatology, and Nutrition OAC Omeprazole, amoxicillin, clarithromycin OM Omeprazole PCR- RFLP Restriction fragement lenght polymorphism PCR-RAPD Random amplified polymorphic PPI Proton pump inhibitor PPI-AN PPI- amoxicillin- nitroimidazole PPI-CA PPI- clarithromycin – amoxicillin RBC Ranitidine bismuth citrate RUT Rapid urease test TC Trung cấp TDB Tripotasium dicitrat bismuth THCS Trung học cơ sở TƯ Trung ương VacA Vacuolating cytotoxin A VDD Viêm dạ dày VLDDTT Viêm, loét dạ dày tá tràng MỤC LỤC ĐẶT VẤN ĐỀ.
Đặc điểm dịch tễ, lâm sàng viêm, loét dạ dày do H. pylori kháng kháng sinh. Lịch sử nghiên cứu. Một số đặc điểm dịch tễ học viêm, loét dạ dày tá tràng do H.
Sinh bệnh học. Miễn dịch học. Các biểu hiện lâm sàng. Phương pháp chẩn đoán viêm, loét dạ dày tá tràng do H.
pylori, kháng kháng sinh và các yếu tố nguy cơ kháng kháng sinh của viêm, loét dạ dày do H. Khái niệm kháng kháng sinh. Cơ chế gây kháng thuốc của H. Kháng kháng sinh và độc lực vi khuẩn.
Tỉ lệ kháng kháng sinh của H. pylori và các yếu tố nguy cơ. Điều trị viêm, loét dạ dày tá tràng do H. Chỉ định điều trị.
Thuốc điều trị. Phác đồ điều trị. Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả diệt H. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
Đối tượng nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Tiêu chuẩn chọn bệnh nhân. Tiêu chuẩn loại trừ bệnh nhân nghiên cứu.
Địa điểm nghiên cứu. Thời gian nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Thiết kế nghiên cứu.
Cỡ mẫu và cách chọn mẫu nghiên cứu. Các biến số, chỉ số nghiên cứu. Kỹ thuật thu thập số liệu. Phương pháp quản lý, xử lý và phân tích số liệu.
Khống chế sai số. Khía cạnh đạo đức trong nghiên cứu. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. Một số đặc điểm dịch tễ, lâm sàng của viêm, loét dạ dày tá tràng do H.
pylori kháng kháng sinh ở trẻ em tại bệnh viện Nhi Trung ương từ tháng 10 năm 2011 - tháng 11 năm 2013. Một số đặc điểm dịch tễ của viêm, loét dạ dày tá tràng do H. pylori kháng kháng sinh ở trẻ em. Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của VLDDTT do H.
pylori kháng kháng sinh. Tình trạng kháng kháng sinh và phân tích một số yếu tố liên quan đến tình trạng kháng kháng sinh ở bệnh nhi viêm, loét dạ dày tá tràng do H. Mức độ kháng KS của các chủng H. Tình trạng kháng chung với các loại KS của H.
Sự kháng đa kháng sinh của chủng H. pylori phân lập được. Kháng kháng sinh theo các yếu tố. Các yếu tố dịch tễ liên quan tới kháng 1 kháng sinh và không kháng kháng sinh.
Các yếu tố dịch tễ học liên quan tới kháng đa kháng sinh. Đặc điểm dịch tễ học theo tình trạng kháng và không kháng clarithromycin. Đặc điểm dịch tễ học theo tính kháng và không kháng metronidazole. Liên quan giữa sự kháng kháng sinh và những gen cagA và vacA của những chủng H.
pylori kháng kháng sinh. Mô tả kết quả diệt H. pylori của một số phác đồ điều trị viêm, loét dạ dày tá tràng do H. pylori kháng kháng sinh tại Bệnh viện Nhi Trung ương 94 3.
Đặc điểm nhóm nghiên cứu. Liên quan giữa kết quả điều trị của phác đồ 4 thuốc và kháng kháng sinh. Tác dụng phụ của thuốc điều trị.104 CHƯƠNG 4 - BÀN LUẬN. Một số đặc điểm dịch tễ, lâm sàng của viêm, loét dạ dày tá tràng do H.
pylori kháng kháng sinh ở trẻ em tại Bệnh viện Nhi Trung ương. Một số đặc điểm dịch tễ của viêm, loét dạ dày tá tràng do H. pylori kháng kháng sinh ở trẻ em .2 Triệu chứng lâm sàng.2 Xác định mức độ kháng và một số yếu tố liên quan đến tình trạng kháng kháng sinh ở bệnh nhi viêm, loét dạ dày tá tràng do H. Mức độ kháng kháng sinh của các chủng H.
Tỉ lệ kháng kháng sinh chung của H. Sự kháng đa kháng sinh. Sự kháng kháng sinh theo các yếu tố. Các yếu tố dịch tễ học lâm sàng liên quan tới kháng đơn kháng sinh.
Các yếu tố dịch tễ học lâm sàng liên quan tới kháng đa kháng sinh. Mối liên quan giữa đặc điểm dịch tễ học với tình trạng kháng clarithromycin. Mối liên quan giữa đặc điểm dịch tễ học với tình trạng kháng metronidazole. Liên quan giữa sự kháng kháng sinh và những gen cagA và vacA của những chủng H.
pylori kháng kháng sinh. Mô tả kết quả diệt H. pylori của một số phác đồ điều trị viêm, loét dạ dày tá tràng do H. pylori kháng kháng sinh tại Bệnh viện Nhi Trung ương.
Đặc điểm chung. Hiệu quả diệt H. pylori của phác đồ 4 thuốc. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả diệt H.
Đánh giá sự cải thiện triệu chứng lâm sàng sau điều trị.Tác dụng phụ khi điều trị. Hạn chế của đề tài .146 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC DANH MỤC BẢNG Bảng 1. Tỉ lệ nhiễm H. pylori trong VDDTT ở trẻ em một số nước.
Kháng KS tiên phát ở một số nước từ năm 2000. Các mồi sử dụng cho phản ứng H. pylori - PCR đa mồi. Tỉ lệ kháng từng kháng sinh phân theo giới.
Phân bố ca bệnh đến Bệnh viện Nhi TƯ theo khu vực. Một số đặc điểm gia đình của đối tượng nghiên cứu. Đặc điểm gia đình của đối tượng nghiên cứu. Thói quen sinh hoạt của đối tượng nghiên cứu.
Thành viên gia đình và tuổi trung bình. Triệu chứng đau bụng. pylori trên nội soi của VLDDTT do H. pylori kháng KS.
Đặc điểm tổn thương trên mô bệnh học của VLDDTT do H. pylori kháng kháng sinh. Tỉ lệ kháng từng loại KS của H. Tỉ lệ kháng đa kháng sinh của H.
Tỉ lệ kháng KS phân bố theo giới. Tỉ lệ kháng KS phân bố theo nhóm tuổi. Liên quan giữa tuổi, giới và nơi cư trú với tình trạng kháng một loại KS. Liên quan giữa triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng với tình trạng kháng 1 KS.
Liên quan giữa tiền sử gia đình, tiền sử dùng KS với tình trạng kháng 1 KS. Liên quan giữa trình độ học vấn bố mẹ, hoàn cảnh gia đình với tình trạng kháng 1 KS. Liên quan giữa tuổi, giới và nơi cư trú với tình trạng kháng đa kháng sinh. Liên quan giữa triệu chứng lâm sàng, mức độ nhiễm với tình trạng kháng đa KS.
Liên quan giữa tiền sử gia đình có người bị bệnh DDTT và dùng KS với tình trạng kháng đa KS. Liên quan giữa trình độ học vấn bố mẹ, số người trong gia đình với tình trạng kháng đa KS. Một số yếu tố liên quan tới kháng clarithromycin. Một số yếu tố liên quan tới kháng metronidazole.
Tỉ lệ mang gen cagA(+), vacA m1(+), vacA s1(+) và các chủng kháng kháng sinh .