MỞ ĐẦU TiO 2 TiO 2 2 xúc tác trên n TiO 2 OES, UV- 9 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN 1.1 Chromium và các hợp chất của Chromium 1.1 Đơn chất Chromium ký hiu hóa hc là Cr nm chu k 4 nhóm VIB trong bng h thng tun hoàn. Cu hình e ca Cr là [Ar] 3d54s 1.2 Hợp chất của Cr(II) Chromium (II) oxit CrO là cht b cháy, 100 0C trong không khí bin thành Cr 2O3 , trên 7000C trong chân không phân hy thành Cr2O3 và Cr. Oxit CrO có tính bazo, tan trong dung dich axit loãng. Oxit này r u ch, to nên khi dùng oxi không khí hay axit nitric oxi hóa hn hng Chromium.
[1] Chromium (II) hidroxit Cr(OH)2 là cht dng kt tng ln tp cht nên có màu hung. Hydroxit này th hin tính kh mnh, rt d b không khí oxi hóa thành Cr(OH)3 y thành Cr2O3. Hydroxit này r u ch dng tinh khic to nên nh phn ng sau khi không có mt Oxy: CrCl2 2 + 2NaCl Chromium (II) clorua khan là cht bt màu trng, hút m m c cho dung dch màu xanh lam, có tính kh mnh: 4CrCl 2 + O2 3 + 2H2O 10 Ngay khi không có mt không khí, ion Cr2+ phân hc gii phóng khí Hydro và bin thành ion Cr 3+ : 2CrCl 2 + 2H 2 2 + H2 Mui khan CrCl2 có th u ch bChromium kim loi 600 7000C trong dòng khí HCl ho3 khan 400 5400C trong dòng khí Hydro: 2 + H2 2CrCl3 + H2 2 + 2HCl Dung dc ca muu ch bng cách dùng Hydro hong kh mui Cr(III) clorua hoc dùng hn hng km tác dng vi CrCl 3 ng HCl: 2CrCl3 2 + ZnCl 2 1.3 Hợp chất của Chromium (III) Chromium (III) oxit Cr2O3 dng tinh th u to ging - Al2O3. Là hp cht bn nht ca Chromium, nó nóng chy 22650 C và sôi 30270C.
Chromium mt hóa hc nh c, dung dch axit và dung dch king tính ca Cr2O3 ch th hin sau khi nu chy vi kim hay kali hidrosunfat [1]: Cr2O 3 2 + 2H2O Cr2O 3 + 6KHSO 4 2(SO 4) 3 + 3K2SO4 + 3H2O Cr2 O3 + 3K2 S2O 7 2(SO4 )3 + 3K 2SO4 Công nhn ln nht ca Cr 2O3 là làm nguyên li u ch kim loi Cr. Oxit u ch bt hn hp ca K2 Cr2O7 nh trong ni thép: K 2Cr2O7 2O 3 + K2 SO4 Chromium (III) hydroxit Cr(OH)3 có cu to và tính cht ging nhôm hydroxit. t ta nhy, màu lc nhc và cso thành phn bii. Là hp chng tính, khi mu ch nó tan d trong axit và dung dch kim: Cr(OH)3 + 3H3O + 2 O)6] 3+ Cr(OH)3 + OH- + 2H 2 4(H 2O)2] - 11 Chromium trong dung dch NH3 trong amoniac lng: Cr(OH)3 + 6NH 3 3 )6 ](OH)3 u ch Chromium(III) hydroxit trong phòng thí nghi i ta cho mt trong các cht NaOH, KOH, NH3 , Na2CO3, Na 2S2O3ng vi dung dch mui Chromium(III).
Phn ng ion chung có th vit gn là: Cr3+ + 3OH- 3 Cr(III) là trng thái oxy hóa bn nht ca Chromium, c nhiu mui Cr(III), nhng mu c vi. Nhiu mu u to và tính cht ging mui Al(III) nên có th t ca mui Cr(III). S ging nhau này có th gii thích bng s gn nhau cc Cr 3+) và Al3+ (0.61 i Cr3+ tan gn vi Al 3+ c. Mui khan có cu to và tính cht khác vi mui hydrat, ví d i CrCl 3 có màu tím tan ht chc và Cr2(SO 4)3 màu hng r c, trong khi CrCl3.6H2O và Cr2SO 4.
Dung dch mu nhi c khi [1].4 Hợp chất của Cr(VI) Cr(VI) oxit CrO 3 là nhng tinh th thm, hút m mnh và rc vt polymer có cu to mch thng to nên bi nhng t din CrO4 ni vi nhau qua 2 nguyên t O chung. Có m i phân t, tinh th CrO3 nóng chy nhi 197 0C, thu so vi CrO và Cr 2O3 là nhng hp cht ion. [1] Khác vi Cr 2O 3, CrO 3 rt kém bn, trên nhi nóng cht bt oxy to nên mt s n 450 0C bin thành Cr2O3: CrO3 3O 8 2O5 2 2O3 CrO3 là cht oxy hóa rt m c I2 nhiu hp cht hn ng gây nu etylic bc cháy khi tip xúc vi tinh th CrO3. Trong tng hp hng dùng dung dch ca CrO3 làm cht oxy hóa.
12 Tuy nhiên, CrO3 khô có th kt hp vi các khí HF và HCl to nên Cromyl Florua và Cromyl Clorua là nhng hp cht có cu to và tính ch Sunfuryl halogenua. CrO3 2Cl2 + H2O Là anhydrit axit, Chromium oxit tan d c to thành dung dch axit, dung dch loãng có màu vàng cha axit Chromic H2CrO 4 và dung dc có màu t da cam CrO3 + H22CrO 4 2CrO 3 + H22Cr 2O7 3CrO 3 + H22Cr 3O10 4CrO 3 + H22Cr 4O13 Bi vy, khi tác dng vi các dung dch kim, nó có th to nên các mui CrO3 t c tác dng vi dung dch bão hòa ca Chromate hay diChromate kim loi kim r ngu tinh th tách ra: K 2Cr 2 O7 + H 2SO 4 3 + K 2SO4 + H 2O Dung dch acid Chromic H 2CrO4 có màu vàng, dung dch axit diChromic H2Cr2O7 có màu da cam. Tt c nhng axit này ch tn ti trong dung dch. Mui ca chúng b tách ra dng tinh th, các axit và muu rc vi.
mnh trung bình, mui ca nó gi là Chromate. Mui Chromate kim loi kim, amoni và Magie tan nhi c cho dung dch màu vàng, các mui Chromate kim loi kim th và kim loi nu ít tan, ít tan nht là Ag2CrO4 , BaCrO 4 màu vàng và PbCrO 4 màu vàng. c axit hóa, dung dch Chromate bin thành diChromate: 2CrO42- + 2H + 2 O72- + 2H2 O c kim hóa, dung dch dichrmate bic tr li thành Chromate. Axit Chromic là cht oxi hóa mc SO2, H2S, SnCl2, FeSO 4 Cr(VI) bin thành Cr(III).
K2CrO4 là cht dng nhng tinh th ng hình vi K2SO4 và nóng chy 9680C. Trong không khí m, Kali Chromate không chy r Na2CrO 4, tan nhic cho dung dch màu vàng. 13 Khi tác dng vi axit, Kali Chromate bin thành dichromate: 2K2CrO 4 + H 2SO4 2Cr2 O7 + K2SO4 + H2O Kali dichromate là cht dng nhng tinh th da cam, nóng chy 3980 C và 5000y: 4K2Cr2O7 2Cr2O4 + 2Cr2 O3 + 3O 2 Kali dichromate không chy ra trong không khí m, d c cho dung dch màu da cam, tan trong SO 2 lu etylic. Kali dichromate tác dng vi dung dch kim tr thành Kali chromate màu vàng: K2 Cr2O7 4 + H2O C 2 muu có tính oxy hóa mnh, nht là trong môi ng axit: K2Cr2 O7 + HCl 2CrCl3 + 2KCl + 3Cl2 + 7H 2O K2Cr2 O7 + 3SO2 + H 2SO4 2(SO 4)3 + K2SO4 + H2 O K2Cr2 O7 + 6FeSO 4 + 7H2SO4 2(SO4)3 + 3Fe2 (SO 4)3 + K2SO4 + 7H2O K2Cr2 O7 + 2C 2 H5OH + 4H 2SO4 2(SO 4)3 + 3CH 3CHO + K2SO4 + 7H2O các phn ng trên, màu da cam ca dung dch tr thành màu tím ca ion Cr(III) c, bi vy trong hóa h ng dùng K2 Cr2 O7 là cht chu cht kh.
ng to nên Cr(OH)3: 2K2CrO4 + 3(NH 4 )2 S + 2H23 + 3S + 6NH3 + 4KOH 1.2 Ứng dụng của các hợp chất Chromium trong công nghiệp Chromium là mt trong nhng kim loc ng dng nhiu nht trong th k 20. Chromium c dùng trong sn xut thép không g, hp kim, m Cr, cht màu, phm nhum, xúc tác, thuc da, vt liu chu l và mt s ngành công nghip khác. T nhu ca th k 19, FeCr2O4 c dùng ch yu trong sn xut hóa cht. FeCr2 O4 tr c ng dng rng rãi trong luyn kim, các sn phm chu nhit, thép không g và gch chu la.
Gch và các vt liu sc nhn chu nhit t Cr rt hu ích do nhi hóa lng cao ca Cr, giãn n nhit ít và cu trúc nh ca tinh th Cr. Thép Chromium hit liu thay th khi kt h cng nhit cao và ít b mài mòn. Sc chng mài mòn là mt trong nh u kin rt quan 14 tr và trong công nghip sn xut vt li[4] Bt kê mt s ng dng ph bin ca các hp cht Chromium, nó cho thy tính ng dng thc tin cao ca Chromium và là nguyên nhân ca s có mt c thi ca nhiu ngành công nghip.1 Ứng dụng của Chromium trong một số ngành công nghiệp [3] Chất chống trầy xư ớc Ắc quy nhiệt Hợp chất sản xuất vật liệu chống trộm Băng từ Hợp kim Chromium Kim loại hoàn thiện Xúc tác Kim loại mồi Gốm Thuốc màu Chất chống ăn mòn Phủ phosphate Mũi khoan khoáng Cảm biến quang Điện hóa Pháo hoa Điện tử Vật liệu chịu nhiệt Chất làm nhũ tương Thuộc da In ấn linh động Chất bảo quản vải dệt Thuốc diệt nấm In ấn và dệt nhuộm Chất hấp thụ khí Chất rửa mồi Thép siêu cứng Chất bảo quản gỗ 1.1 Công nghiệp sơn phủ Các hp cht c c s d sn xut cht màu cho các lo i Chromate ca Bari, Chì và km cho nhng màu s Chromium, vàng cam Chromium, vàng km và xanh km. c s d sn xut thy tinh xanh.
Hóa cht Cr ci thin màu cho các loi vc s d sáng cp xe ng.2 Thép không gỉ t dng ca h kim loi bo tr. Vi mng nh khong 10% Cr, mt dng hp kim t c bo v ch ng 15 dng nhi gia dng. Ví d , vòng bi, v hp, mt ng h, h thng phanh xe. Các vòng bi thép ca Cr chc áp lc 9 N/m 2.