CHƯƠNG 1: TONG QUAN. --- - - St SE 51519111 1111 11111 TT T1 1111110111111 11111111 TT He 3 1. Phan ứng ghép đôi carbon-carbon trên xúc tac palladium được mang trên chất MAN POLYMEL 0000070707. Phản ứng ghép đôi carbon-carbon trên xúc tac palladium được mang trên chất 058053100 6ễ.ồ-ồồ”ồồÕồÕồồÕ3.
Phan ứng ghép đôi carbon-carbon trên xúc tac nano palladium. Phan ứng ghép đôi carbon-carbon trên xúc tac palladium được mang trên chat mang nano từ HM. Vật liệu nano từ tÍnh. ---- - - + - - c + + c1 S31 213 1111 1v Y kh nh cv, 27 1.
Vật liệu nano từ tính ứng dụng làm chất mang xúc tác .----- -: 28 CHUONG 2: THỰC NGHIIỆM. Nguyên vật liệu và trang thiẾt bị. -- - «xxx k1 11g ng ng 37 2. Nguyên vật lIỆu.
Trang thiẾt bị. c1 11T HT TH TT HT TT TH ng go 39 2. Tổng hop hat nano từ tính CoFezO¿ (CoFezOx MNP8S). Làm giàu -OH trên bề mặt hat nano từ tính CoFezÒ¿.- -cccc se sss sa 39 2.
Gắn nhóm chức amino lên hat nano từ tính CoFe,O, đã làm giàu —OH. Gan nhóm base Schiff lên hạt nano từ tính được amine hoá IN-MNPs, 2N- MNPSs va mi IÀàẳaầaặaắẳố. Cô định palladium trên hat nano từ tính ColFezÖ¿. Khao sát hoạt tính XÚC tac.
ccc- C22132 11 11011 vY ng nh cv ca 41 2. Phan ứng KnoevenageÌ. Phản ứng Sonogash1ra. Phản ứng SuZuKI.
- «<< + + + 1 1010111010110 101111 3 1 vn vn KT. Phan Ung Heck. Xử lý kết quả phân tích GC. -- - < sx St Sv SE SE 111v vn ng ro 45 CHƯƠNG 3: KET QUA VA BAN LUẬN.
G2 2k1 kx kề ks sksrrksee 47 3.-- - cv TH TT HT TH TT HT TH TT TH HT rkg 47 3. Kết quả thực hiện phan ứng Knoevenagel. ---¿-s xsE+x*x ve csrseeeree 58 3. Kết quả khảo sát ảnh hưởng của loại dung môi.-- 5 + s+ss+xce se 59 3.
Kết quả khảo sát ảnh hưởng của hàm lượng xúc tác. Kết quả khảo sát ảnh hưởng của nhóm thế trên vòng benzene của benzaldehyde 0207575. Kết quả khảo sát tinh di thé của xúc tC. Kết quả khảo sát kha năng thu hồi và tái sử dụng xúc tác.
Kết quả khảo sát các tính chất đặc trưng của xúc tác sau thu hồi và tái sử 3001722225. Kết quả thực hiện phản ứng Sonogashira.-- + - 6s SE EsEse£sEseeeree 68 3. Kết quả khảo sát ảnh hưởng của loại base.-- - sec se sxss£sesecxe 69 3. Kết quả khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ và cường độ chiếu xạ vi sóng.
Kết quả khảo sát anh hưởng của hàm lượng xúc tác. Kết quả khảo sát ảnh hưởng của hàm lượng đồng xúc tác Cul. Kết quả khảo sát tỷ lệ mol phenylacetylene: 4°-bromoacetophenone. Kết quả khảo sát tỷ lệ mol KạPOx:4°-bromoacetophenone.
Kết qua khảo sát anh hưởng của nhóm thé halogen trên vòng benzene của Peo] (0) 0) 013010) | 500085788. Kết quả khảo sát ảnh hưởng của vị tri nhóm thé Br- trên vòng benzene của Peo] (0) 0) 013010) | 500085788. Két qua khảo sát anh hưởng của các nhóm thê trên vòng benzene cua bromobenzZ€fG. - - - - - << - -c + 2s E006 306053 660 6055 6103 605 KH KH vn ve 85 3.
Kết quả so sánh hoạt tính xúc tác Pd-IN-MNPs, Pd-2N-MNPs và Pd-3N- MNPS. Kết quả khảo sát tinh di thé của xúc tác. -¿-¿- + xxx k sex svseseeeree 91 3. Kết quả khảo sát kha năng thu hồi va tái sử dụng xúc tac.
Kết quả thực hiện phản ứng Suzuki. ¿s6 xxx EE SE rvcke 94 3. Kết quả khảo sát ảnh hưởng của loại base.-- - se sess£sesecxe 95 3. Kết quả khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ.
5 + + se +x£s£sesx xe 97 vi 3. Kết quả khảo sát anh hưởng của hàm lượng xúc tác. Kết quả khảo sát ảnh hưởng của ty lệ mol phenylboronic acid: 4'- [DU T8109/09)19)510)1SNNNG. Kết quả khảo sát ảnh hưởng của vị trí nhóm thế Br- trên vòng benzene của 5I9919)9))19010))1SƯƯỔỐỔỐ.
Kết quả khảo sát anh hưởng của nhóm thỂ. Kết quả khảo sát ảnh hưởng của nhóm thế halogen trên vòng benzene của 5I9919)9))19010))1SƯƯỔỐỔỐ. Kết quả so sánh hoạt tính xúc tác Pd-IN-MNPs, Pd-2N-MNPs và Pd-3N- 0/011. Kết quả khảo sát tính dị thé của xúc tÁc.
¿se se cxcsesxcke 110 3. Kết quả khảo sát kha năng thu hồi và tái sử dụng xúc tác. Kết quả thực hiện phản ứng Heck. Kết quả khảo sát ảnh hưởng của loại base.
Kết quả khảo sát anh hưởng của ham lượng xúc tác. Kết quả khảo sát anh hưởng của nhiệt độ. -- + + xe cs£sesxcxe 120 3. Kết quả khảo sát ảnh hưởng của tỷ lệ mol styrene: 4’-bromoacetophenone 3.
Kết quả khảo sát ảnh hưởng của ty lệ mol base: 4’-bromoacetophenone. Kết quả khảo sát ảnh hưởng của các nhóm thế trên vòng benzene của bromobenZ€n€. Kết quả khảo sát ảnh hưởng của nhóm thế halogen trên vòng benzene của 5I9919)9))19010))1SƯƯỔỐỔỐ. Kết quả khảo sát ảnh hưởng của vị trí nhóm thế Br- trên vòng benzene của 5I9919)9))19010))1SƯƯỔỐỔỐ.
Kết quả khảo sát tinh di thé của xúc tÁc. Kết quả so sánh hoạt tính xúc tác Pd-IN-MNPs, Pd-2N-MNPs và Pd-3N- MNPS. Kết quả khảo sát khả năng thu hồi và tái sử dụng xúc tác. 133 KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ,.
-G- c1 E3 E11 11T cưng ng ngu 135 CÁC TAI LIEU CONG BO CUA TÁC GIẢ.- 2 5 1S EES SE EEErekrrre 138 TÀI LIEU THAM KHHẢO.-- - c + 2323 E E3 11112818 5151111 115 111111111 1111111 re 139 Vil DANH MỤC CÁC HINH ANH Hình 1. Phản ứng Heck giữa các dẫn xuất aryl halide va styrene. Phản ứng Suzuki giữa các dẫn xuất aryl halide và phenylboronic acid. Phản ứng Sonogashira giữa các dẫn xuất aryl halide và phenylacetylene.
So đồ tông hợp phức Palladium(II) trên các chất mang polysiloxane [37]. Sơ đồ tổng hop xúc tác phức palladium trên chất mang ghép poly(N- vinylpyrrolidone) — silica [3Ø ]L. So đồ tổng hợp xúc tac Pd — PHEMA/CMK-1[41].---- 55s xe £es4 9 Hình 1. So đồ tông hợp xúc tac Hydrogel — Pd(II) [42],.
Xúc tác palladium trên chất mang Click ionic copolymer [46]. Cấu trúc của các polyamic acid [50] .- -c- xxx ceceEseceesrsees 11 Hình 1. Cơ chế của phản ứng Sonogashira sử dung xúc tac [Cu'Pd'PA][BF,]; [50] ¬—. Sơ đồ tổng hợp xúc tác phức Pd(II)_PPhz-PMO(Et) [52].
Sơ đồ tổng hợp phức PA-NHC được mang trên Silica [53]. Sơ đồ tổng hợp phức Pd-NHC ghép hợp chat silica hữu co [54]. So đồ tổng hợp phức palladium-phosphine cô định trên chất mang silica BMRXA:- dd. Sơ đỗ tổng hop xúc tác phức palladium trên chất mang 3-mercaptopropyl hep silica 2051107 —.
Xúc tác phức palladium trên chất mang silica gel [57]. Sơ đồ tong hợp xúc tác nano Pd(0)/SDPP [58].----- 52 5s cc+css2 16 Hình 1. Quy trình điều chế xúc tac palladium trên chất mang silica [59]. So đồ tổng hợp xúc tác phức Pd(II)-MCM-41 [60].
Cau trúc của xúc tác MCM-41-Pd [61] .--¿-- s s se eE+EEsEseesesersees 17 Hình 1. So đồ tổng hop xúc tác MCM-41-2N-Pd(I) [62]. So đồ tong hop xúc tác phức SBA-15@)DABCO-Pd [64]. Sơ đồ tong hợp xúc tac phức [Ph-SBA-15-PPh3-Pd] cố định trên chất mang `? hN{zldẰỖỖ.
Hình minh họa các domain cua vật liệu từ ferromagnetic hoặc ferrimagnetic 74002121757. Mô tả trạng thai các domain cua vật liệu từ ferromagnetic hoặc ferrimagnetic khi áp đặt từ trường ngoài [8Š |. Định hướng các moment từ cua paramagnetic (a), ferromagnetic (b), antiferromagnetic (C), ferrimagnetic (). Đường cong từ trễ M(H) và trạng thái của moment từ.
Quan hệ giữa kích thước hạt với độ từ kháng. Biến tính bề mặt của hạt nano từ tính Fe3;04 bằng dopamine [9] Ị. Biến tính bề mặt của hạt nano SiO, bang silane [91]. Biến tính bề mặt của hạt nano từ tính Fe;0, bang cách polymer hóa trực tiếp trên bề mặt hạt nano [91] .-- ¿c2 E k2 E S1 SE E19 SE cv c g gcưn rv: 29 Hình 1.
Biến tính bề mặt của hạt nano từ tính Fe;O, băng cách phủ polymer [91] 29 Hình 1. Biến tính bé mặt của hạt nano từ tính bang silica theo phương pháp Stober Hình 3. Cấu trúc nhũ kép (bi-layer) bao quanh hạt nano CoFe.0, trong dung dịch SDS và methylamine. Quy trình tong hợp xúc tác palladium cô định trên chất mang nano từ tính 1 (PA-IN-MNPS) 0D NHHÀ--1AẠ.
Quy trình tổng hợp xúc tác palladium cô định trên chất mang nano từ tính 2 x21 ,001590 111557. Quy trình tổng hợp xúc tác palladium cố định trên chất mang nano từ tính 3 x6) 00159011. Kết qua XRD của hạt nano từ tính CoFe;Ox (CuK„- radiation). Anh SEM của hạt nano từ tính CoFesO4.
Ảnh TEM của hạt nano từ tính ColFez¿,.--- - set Se S32 se seeee. Đường cong từ trễ của hat nano từ tính CoFe,O, trước (a) và sau khi được amine hoá (amino silane 2N). - - ------ c0 0 01101010010 1111111111010 111111111 nh vớ 51 Hinh 3. Két qua FT-IR cua hạt nano từ tinh CoFe2O 4g.
Két qua FT-IR cua hat nano từ tính CoFe,O, được làm giàu -OH. Két qua FT-IR của hat nano từ tính CoFezOx được amine hoa (silane 2N)54 IX Hình 3. Kết qua FT-IR của hạt nano từ tính CoFe,O, đã cô định ligand base Schiff (silane 2N) (trên) và c6 định palladium (dướii).-- - - + + + E+ESeEsE ke EsEekeerseexcee 54 Hinh 3. Két qua TGA va DTA của hat nano từ tinh CoFezx.
Két qua TGA va DTA của hạt nano từ tính CoFezOx sau khi làm giàu -OH d)ịaáaáiaiaiaẳaầaầaẳẳaaaaaaäãẽ+ẳẳẮẮẦÂÃ. Kết quả TGA và DTA của hạt nano từ tính CoFe.O, được amine hoa mi 985101152). Kết quả TGA va DTA của hạt nano từ tính CoFezOx được cố định ligand base Schiff (amino silane 2N) ĐI HỎồŨŨ. TGA va DTA của xúc tac palladium được cỗ định trên chất mang nano từ tính (amino Silane 2ÌN).- -- -Lccc c1 110110100 111111111110 11T cv c4 58 Hình 3.
Phản ứng Knoevenagel giữa benzaldehyde với malononitrile. Anh hưởng của dung môi lên độ chuyển hoá của phan ứng. Ảnh hưởng của hàm lượng xúc tác lên độ chuyên hoá của phản ứng. Ảnh hưởng của các nhóm thế trên vòng benzene lên độ chuyển hoá của 081i 1211177.
Co chế của phan ứng Knoevenagel sử dụng xúc tac base ran [202]. Kiểm tra tính dị thể của xúc taC. Kết quả khảo sát khả năng thu hồi va tái sử dụng xúc tác. Kết quả XRD của hạt nano từ tính CoFe;Ox được amine hoá trước khi sử dụng làm xúc tác (a) và (b) sau khi sử dụng làm xúc tác 5 lần.- se csesxcs¿ 65 Hình 3.
Anh SEM của hạt nano từ tính CoFe,O, được amine hoá trước khi sử dụng (a) và (b) sau khi sử dụng làm xúc tác 5 lẦn.-- -- + + ESxEE SE cv vs rvcke 66 Hình 3. Anh TEM của hat nano từ tính CoFe;O„ được amine hoá trước khi sử dụng (a) và (b) sau khi sử dụng làm xúc tác 5 lẦn.-- -- + + ESxEE SE cv vs rvcke 67 Hình 3. Đường cong từ trễ của hat nano CoFe;Ox được amine hoá trước khi sử dung (a) và (b) sau khi sử dụng làm xúc tác 5 lần .