LỜI CAM ĐOAN Họ và tên học viên: NGUYEN THỊ MAI SUONG Lớp cao học: CH23C11-CS2 Chuyén nganh: Xây dựng công trình thủy Tên đề tài luận văn: “Nghién cứu ứng dụng kết cấu bê tông cốt thép dự ứng lực trong thiết kế cầu máng”. Tôi xin cam đoan đề tài luận văn của tôi hoàn toàn do tôi làm, những kết quả nghiên cứu tính toán trung thực. Trong quá trình làm luận văn tôi có tham khảo các tài liệu liên quan nhằm khang định thêm sự tin cậy và tinh cấp thiết của dé tài. Tôi không sao chép từ bất kỳ nguồn nào khác, nếu vi phạm tôi xin chịu trách nhiệm trước Khoa và Nhà trường.
Ha Nội, ngày 18 tháng 08 năm 2016 Tác giả luận văn Nguyễn Thị Mai Sương LỜI CẢM ON Sau thời gian học tập và nghiên cứu tai lớp cao học CH23CI1-CS2, Trường Đại Học “Thủy Lợi- cơ sở 2, dưới sự giảng day tinh của các thay giáo, sự cổ vẫn và hướng, dẫn nhiệt tinh của thy giáo hướng dẫn, cộng với sự nỗ lực của bản thân, tôi đã hoàn thành luận văn tốt nghiệp cao học với đỀ tài: “Nghiên cứu ứng dụng kết cấu bé ting cất thép dự ứng lực trong thiết kế cầu máng ‘Toi xin chân thành cảm ơn các cấp lãnh đạo Trường Đại Học Thủy Lợi, và các thiy cô giáo cùng tập thé cán bộ công nhân viên trong trường đã tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi trong quá trình học tập, nghiên cứu tại trường. Tôi xin chân thành cảm ơn Công ty tư vẫn va chuyển giao công nghệ - Chỉ nhánh miễn "Nam đã tạo điều kiện va giúp đỡ tôi trong quá trình nghiên cứu Tôi đặc biệt cảm ơn thấy giáo PGS. TS, Nguyễn Ngọc Thing - Người đã hướng din khoa học, tận tình chỉ bao tôi giúp tôi hoàn thành tốt luận văn này, “ác giả luận văn Nguyễn Thị Mai Sương MỤC LỤC DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH. no iseriiiiiiriiriii DANH MỤC CÁC BANG BIEU.
LOI CAM ĐOAN. MO DA\ 1 CHUONG 1. TONG QUAN VE CAU MANG 2 L1. — Khai quit eu máng 2 1.
Kháiniệm cầu máng và các bộ phân của cầu máng 2 1.2, ‘Cac loại cầu máng, hình thức kết cầu của cầu máng. Tinh hình xây dựng cầu mang xi măng lưới thép ở Việt Nam và trên.2, Các phương pháp tính toán nội lục cầu máng xi măng lưới thép. Neuyén ly tinh toán cầu máng 9 122. Tính toán theo phương pháp lý thuyết dằm.
CƠ SỞ LÝ THUYET TÍNH TOÁN CAU MANG XI MĂNG LUOL THÉP DỰ UNG L 16 2. Tính toán cầu máng theo phương pháp phần tư hữu hạn 16 21.1, Tong quan vév6 wip 16 2. Noi dung và phương pháp tính chuyển vị cẳu máng xi mang lưới thép theo. phương pháp phần tir hữu hạn 21 2.
Ma trận độ cứng của các phần từ trong kết cấu cầu máng.14, Bung Idi gi bi ton phân tch nội lục kết cấu máng theo phương pháp chuyển vị 28 2. Clu trúc chương trình ~ phần mềm tính toán Sap 2000 31 2. Khối quit về kết cấu xi mang lưới thép dự ng lực 35 22.1, Bêtông dự ứng le căng sau và căng trước 38 22. Cáctổnthấtdựúg lực 39 23, Tinh toán kiểm tra kết cấu bê tông cốt thép dự ứng lực 44 23.
Kiểm tra cường độ trên mặt cắt vuông góc.2, Tinh toan cường độ trên mat et nghiéng 4 233. -_ Tínhtoánđộyõng 48 24. Tinh ton két edu xi măng lưới thép dự ứng lực bằng SAP2000 0 24.1, Các bước tinh toán bằng phần mềm SAP2000 50 24.2, Một số phương pháp gan cáp dự ứng lực trong Sap 2000. AP DỤNG TÍNH TOÁN CAU MANG BE TONG XI MĂNG LƯỚI ‘THEP T30 THUQC HE THONG KENH CHÍNH TÂY.
63 31 Giới thiệu công trình. Quy mô công trình 6t 33. Kếtcấu cầu ming ái 3.4, — Các tải trong tác dụng lên cầu máng. 65 39, Sốliệu tính toán 66 3/6.
Tring hợp tính toán “7 3. Phin tich kết cu cầu máng theo bài toán không gian bằng SAP2000. Phân tích trạng thái ứng suất va biễn dang của thân máng khi nhịp cầu máng, thay đôi, còn mặt cắt ngang vẫn giữ nguyên. Phin ích biến dang của thin ming khi thay đổi nhịp cầu máng, còn mặt cắt ngang giữ nguyễn : „70 3.
Phin tich ig suit cia thin mông khi thay đội nhịp cầu mắng, còn mặt cát ngang giữ nguyễn : n 3. Phin ich img suit cba thân mông khi thay đôi nhịp cầu mắng, còn mit cắt ngang giữ nguyên, bổ trí dự ứng lục 15 KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ 83 TÀI LIỆU THAM KHẢO. ` DANH MỤC CÁC HÌNH ANH Hình 1. Sơ đồ mặt eit doc cầu máng.
Cửa vào, cửa ra của cầu máng 3 Hình 1. Mặt cắt ngang thân máng 3 Hình L4 lân máng hình thang và chữ U có giảng ngang 4 Hình 1. Kết cấu gối đỡ 4 Hình 1.6, Các kiểu trụ đỡ s Hình 1,7. Mặt cất ngang edu máng xi ming lưới thép 6 Hình 1.
Sơ đồ mat cắt máng chữ U _ Hình 1. Sơ đồ tinh toán máng chữ U. Sơ đổ tinh toán và biểu đồ nội lực theo phương đọc ming 2 Hình 1.11, Sơ để tinh toán và biểu đổ nội lực của im 4 nhịp la Hình 1. Sơ đồ tính toán và biểu đồ nội lực dim công son kép đều nhau.
Sơ đồ tinh toán dim công son kép có mô men ồn bằng nhau 4 Hình 1. Sơ đồ tính toán dim công son kép không đề 15 Hình 2. Một số dong kết ấu vỏ gắp trong xây dmg thủy lợi l6 Hình 2.Tải trọng tác dụng lên mặt cắt ngang máng. Kết cầu dim turing (tri) và kết ed tắm chịu uốn (phả), 18 Hình 2.16 tọa độ cục bộ cia phần từ vỏ is Hình 2.
Phan tử thanh chịu ud 23 Hình 2.Phần tử thanh chịu lực dọc. Hà Hình 2, 7 Phần từ thanh chịu tốn và kéo (nén) đồng thi + Hình 2. P tưởng hình chữ nhật 25 Hình 2.Phản tử tim chịu uốn. Thanh chịu lực doc 2 Hình 2,11,Thanh chịu uốn phẳng 30 Hình 2, 12.
Phương pháp căng sau 3 Hình 2. Phương pháp căng trước 39 Tình 2. áp UST SL Hình 2.18, Chọn cáp UST dạng parabén s Hình 2. Định dang parabsn theo số liệu đã cho 3 Hình 2.
Cáp parabn theo sốiệu đã cho 5ã Hình 2,21. Gần lực căng củ 34 Hinh 2. Sơ dé tính toán đầm bê tông. Biểu đồ tính toán dam.
Vẽ cáp ứng trước 56 Hình 2.Gan lực căng trước 56 Hinh 2. Sơ độ tính toán dim bê tông UST ST Hình 2 37 2 28, Định nghĩa cáp panbôn Hình 58 2 29, Hình Nhập tọa độ các điềm đầu, giữa và cub của cáp parabon 59 Hình 2 30. Định dạng panbôn theo sé liệu đã cho 60 2 31. Gin lục căng cấp Hình 60 2 32.
Hình Sơ đồ tính toán dam bê tông UST. Dm được mô hình hóa bằng phần tử Shell 61 3 1. Hình Mặt cắt ngang thân mắng trường hợp không bổ trí đự ứng lực 64 3 2. Mặt cắt ngang thân máng trường hợp bổ tri dự ứng lực Hình 6 3 3 Hình Mô hình hóa kết cầu than máng 67 Hình 3 4.
Gần áp lực nước lên thân máng (ti mặt edt sườn ngang). Chuyển vị tại mặt cắt giữa nhịp do THỊ, 70 Hình 3 6. Giá trị chuyển vị tại nút 31 T0 3 7. Chuyển vị của thân máng.
Hình Hình 3 3, Giá tị chuyển vị tại nút 66 Hình 3 9. Chuyển vị ti mặt cắt giữa nhịp do THỊ, Hình 3 10, Giá trị chuyển vị ti nút 139 Hình 3 11.Biéu đổ quan hệ giữa biển dang và nhịp cầu máng, không bổ tri dự ứng lực 3 12 Ứng suất S11 tại đầy máng Hình L~öm, không có dự ứng lực 3 13. Ứng suất S11 tại dinh ming Hình , L=6m, không có dự ứng lực 3 14. Ứng suất $11 tại đáy máng , Hình L=8m, không có dự ứng lực.
Hình Ứng suất $11 tại đỉnh máng, L=8m, không có dự ứng lực. Hình Ứng suắt S11 ti đáy ming, L=12m, không có dựứng lực 3 17. Ứng suất S11 ti định máng, Hình L=12m, không có dự ứng lực Hình 3 Biểu đồ quan hệ giữa ứng suất kéo và nhịp cầu máng, không bồ trí dự ứng, lực 4 3 19, Hình Ứng suất S11 do LNT gây ra ti đáy máng, Lm, có dự ứng lực. Chuyển vị thân ming, L=8m, cổ dự ứng lực T8 3 21.
Hình Ứng suất S11 tại vị trí đây ming, L=8m, có dự ứng lực T8 3 22. Hình Ứng suất S11 tại vị trí định máng , L=8m, có dự ứng lực 78 Hình 3 33. Chuyển vị của thân máng, L—12m , có dự ứng lực 79 3 24, Hình Ứng suất SII tại vị ti đầy ming, L=12m, cổ dự ứng lực 19 3 25, Ứng suất S11 tại vit định máng, Hình L=12m,e6 dự ứng lực 79 Hình 3 26, Chuyển vị của thân mang, L=14m , có dự ứng lực. Hình Ứng suất S11 tại vị tí đây máng, L=L4m,o6 dự ứng lực 80 3 28, Ứng Hình suất S11 tại vị tỉ đỉnh máng, L=14m, cỏ dự ng lực 80 Hình 3 29.
Chuyên vị của thân máng , L=16m , có dự ứng lực 81 3 30. Hình Ứng suất S11 tại vị tí đây mắng, L=lớm, có dự ứng lực 81 3 31. Ứng suất S11 tại vị trĩ định máng , Hình L=lóm, cỏ dự ứng lực 81 3 32. Bigu đồ quan hệ giữa biển dạng và nhịp cầu máng, bộ tí đự ứng lực Hình s2 Hình 3, 33.
Biểu đồ quan h la ứng suất kéo và nhịp cầu máng, bổ trí dự ứng lực. Phổ màu ứngsuất Smax.L=6m, không có dự ứng lực 85 Hình PL 2 Phé màu ứng suất S1 trong sườn ngang, L=ớm, không có dự ứng lực 85 PL 3. Phổ miu Smax trong sườn ngang.L=6m, không cỏ dr ứng lực $6 Hình PL 4. Pho miu ứng suất S11 thân máng, L=8m, không có dự ứng lực $6 Hình PL 5.
Phố màu ứng suắt Smax thân mang,L=8m, không có dự ứng lực. Phỏ màu ứng suất $11 sườn ngang,L=§m, không có dự ứng lực. Phổ miu ứng suất Smax sườn ngang L=m. không có dự ứng lực 88 Hình PL 8, Phỏ màu ứng suất S11 thân máng,L=12m, không có dự ứng lực.Phố màu ứng suất Smax thân mắng,L= 12m, không có dự ứng lực 89 Hình PL 10.
Phổ màu ứng suất SI1 sườn ngang,L=I2m, không có dự ứng lực 89 PL 11. Phổ mẫu ứng suất Smax sườn ngang.L=12m, không có dự ứng lực 90 Hình PL 12. Phổ màu ứng sắt SI1 sườn ngang,L=Em, có dự ứng lực. Phổ màu ứng suất Smax sườn ngang,L=8m, có dự ứng lực.
Phổ màu ứng sudt $11 sườn ngang,L=l2m, có dự ứng lực % Hình PL 15. Phổ màu ứng suit Smax sườn ngang L= 2m, cổ dự ứng lực 9 DANH MỤC BANG BIEU Bảng 2.1 Bảng phân loi bê tông ứng suất trước 37 Bảng 2. Hệ số ma sát 4 Bảng 3,1. Bảng xác định tổn hao ays và ơụ; T Băng PL1.