Bà GIÁO DĀC VIàN HÀN LÂM KHOA HâC VÀ ĐÀO T¾O VÀ CÔNG NGHà VIàT NAM HâC VIàN KHOA HâC VÀ CÔNG NGHà B¾CH HUY ANH NGHIÊN CĄU TÍNH ĐA HÌNH CĂA MÞT SÞ GEN MÃ HÓA ENZYME CHÞNG OXY HÓA TRÊN BàNH NHÂN VÔ SINH NAM LUÂN ÁN TI¾N S) CÔNG NGHà SINH HâC Hà Nßi - 2024 Bà GIÁO DĀC VIàN HÀN LÂM KHOA HâC VÀ ĐÀO T¾O VÀ CÔNG NGHà VIàT NAM HâC VIàN KHOA HâC VÀ CÔNG NGHà B¾CH HUY ANH NGHIÊN CĄU TÍNH ĐA HÌNH CĂA MÞT SÞ GEN MÃ HÓA ENZYME CHÞNG OXY HÓA TRÊN BàNH NHÂN VÔ SINH NAM LUÂN ÁN TI¾N S) CÔNG NGHà SINH HâC Mã sß: 9 42 02 01 Xác nhÃn căa Ng°ái h°ßng dÁn 1 Ng°ái h°ßng dÁn 2 Hãc vián Khoa hãc và Công nghá PGS. Nguyßn Đăng Tôn PGS. TrÁn Đąc Ph¿n Hà Nßi - 2024 i LàI CAM ĐOAN Tôi là B¿ch Huy Anh, nghiên cąu sinh khoa Công nghá sinh hãc, Hãc vián Khoa hãc và Công nghá Viát Nam, khóa 2018, xin cam đoan: 1. Đây là luÁn án do bÁn thân tôi trực tiÁp thực hián d°ßi sự h°ßng d¿n khoa hãc căa PGS.
Nguyßn Đăng Tôn và PGS. Những kÁt quÁ thu đ°ÿc căa luÁn án là mßi, trung thực, ch°a tćng đ°ÿc công bá trong bÃt kỳ công trình nào khác, đ°ÿc tài trÿ mát phÅn bãi Quỹ Phát triển Khoa hãc & Công nghá Quác gia (nhiám vā: 108.05) và nhÁn hß trÿ mát phÅn tć đà tài cÃp Bá: <Nghiên cąu xác đánh đát biÁn/đa hình gen chuyển hóa xenobiotics ąng dāng trong chẩn đoán vô sinh nam=. Chă nhiám đà tài: PGS. TrÅn Đąc PhÃn, Bá môn Y sinh hãc – Di truyÃn, Đ¿i hãc Y Hà Nái.
Các kÁt quÁ công bá chung đã đ°ÿc cán bá h°ßng d¿n và các đßng tác giÁ cho phép sử dāng trong luÁn án. Hà Nội, ngày 03 tháng 03 năm 2024 Nghiên cąu sinh B¿ch Huy Anh ii LàI CÀM ¡N ĐÅu tiên, tôi xin đ°ÿc bày tß lòng kính trãng và biÁt ¢n sâu sÃc tßi: PGS. Nguyßn Đăng Tôn, Tr°ãng phòng Phân tích há gen - Vián Nghiên cąu há gen - Vián Hàn lâm Khoa hãc và Công nghá Viát Nam và PGS. TrÅn Đąc PhÃn - Nguyên Chă nhiám Bá môn Y sinh hãc – Di TruyÃn, Tr°áng Đ¿i hãc Y Hà Nái đã h°ßng d¿n, đánh h°ßng và t¿o mãi điÃu kián thuÁn lÿi cho tôi trong suát quá trình hãc tÁp, nghiên cąu cũng nh° thực hián luÁn án.
Tôi xin đ°ÿc cÁm ¢n sự hß trÿ, giúp đỡ, ăng há và tham gia nhiát tình căa các cán bá thuác Phòng Phân tích há gen - Vián Nghiên cąu há gen; và các cán bá căa Bá môn Y sinh hãc-Di truyÃn, Tr°áng đ¿i hãc Y Hà Nái trong suát thái gian thực hián luÁn án. Tôi xin trân trãng cÁm ¢n Ban Lãnh đ¿o Bánh vián B°u đián, cán bá khoa Hß trÿ sinh sÁn đã giúp đỡ và t¿o điÃu kián thuÁn lÿi và mãi mặt để hß trÿ tôi thực hián và hoàn thành ch°¢ng trình hãc tÁp, cũng nh° luÁn án. Tôi xin cÁm ¢n Ban Giám đác và các cán bá, giÁng vián Khoa Công nghá sinh hãc, Hãc vián Khoa hãc và Công nghá, Vián Hàn lâm Khoa hãc và Công nghá Viát Nam đã t¿o điÃu kián thuÁn lÿi nhÃt cho tôi trong quá trình hãc tÁp và nghiên cąu. Tôi xin cÁm ¢n Bá phÁn Đào t¿o - Vián Nghiên cąu há gen đã t¿o điÃu kián thuÁn lÿi nhÃt cho tôi trong quá trình hãc tÁp và nghiên cąu.
Đặc biát nghiên cąu sinh bày tß lòng biÁt ¢n vô h¿n đái vßi gia đình: bá, mẹ, anh em, vÿ, con và b¿n bè đßng nghiáp đã luôn tin t°ãng hß trÿ-đây là ngußn đáng viên tinh thÅn lßn lao đái vßi tôi trong suát quá trình hãc tÁp, nghiên cąu, hoàn thành luÁn án. Hà Nái, ngày 03 tháng 03 năm 2024 Nghiên cąu sinh B¿ch Huy Anh iii MĀC LĀC LàI CAM ĐOAN i LàI CÀM ¡N. iii DANH MĀC CÁC TĆ VIÀT TÂT. vi DANH MĀC BÀNG.
vii DANH MĀC HÌNH. TàNG QUAN TÀI LIàU. Khái niám vô sinh nam. Khái quát tình hình vô sinh và vô sinh nam t¿i Viát Nam.
Những nguyên nhân bánh sinh và yÁu tá nguy c¢ căa vô sinh nam. Nguyên nhân không do di truyÃn. Nguyên nhân di truyÃn. Ành h°ãng tć yÁu tá di truyÃn ngo¿i gen.
Đặc điểm lái sáng và Ánh h°ãng căa môi tr°áng. Stress oxy hóa và vô sinh nam. Ành h°ãng căa stress oxy hóa đÁn tình tr¿ng vô sinh nam. Đa d¿ng di truyÃn mát sá gen cháng oxy hóa liên quan đÁn vô sinh nam.
Tình hình nghiên cąu bánh vô sinh nam t¿i Viát Nam và trên thÁ gißi. Những h°ßng nghiên cąu và nguyên nhân di truyÃn căa bánh vô sinh nam trên thÁ gißi. Những h°ßng nghiên cąu và vô sinh nam t¿i Viát Nam. VÀT LIàU VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĄU.
Đái t°ÿng nghiên cąu và thái gian nghiên cąu. Xây dựng phiÁu thu thÁp thông tin nghiên cąu. Thái gian và đáa điểm tiÁn hành nghiên cąu. Tiêu chuẩn chãn m¿u nghiên cąu.
ThiÁt kÁ nghiên cąu và cỡ m¿u nghiên cąu. Dāng cā và hóa chÃt trong nghiên cąu. Dāng cā đ°ÿc sử dāng trong nghiên cąu. Hóa chÃt đ°ÿc sử dāng trong nghiên cąu.
Ph°¢ng pháp nghiên cąu. Xác đánh mąc đá stress oxy hóa căa m¿u tinh dách. Tách chiÁt và xác đánh nßng đá DNA táng sá. PCR khuÁch đ¿i đặc hiáu các đo¿n gen chąa biÁn thể quan tâm.
GiÁi trình tự Sanger. Phân tích sá liáu nghiên cąu. Phân tích kÁt quÁ giÁi trình tự Sanger. Phân tích tháng kê.
KÀT QUÀ NGHIÊN CĄU. Đặc điểm nhân khẩu hãc và các chß sá lâm sàng căa đái t°ÿng nghiên cąu56 3. Xác đánh mąc đá stress oxy hoá căa m¿u tinh dách. Xác đánh các đa hình căa mát sá gen cháng oxy hóa.
KÁt quÁ tách chiÁt DNA táng sá và khuÁch đ¿i các đo¿n gen chąa biÁn thể quan tâm. Phân tích biÁn thể gen căa các đái t°ÿng nghiên cąu. KhÁo sát mái liên quan giữa các biÁn thể di truyÃn căa các gen cháng oxy hóa vßi tình tr¿ng vô sinh và tình tr¿ng oxy hóa. Đánh giá đặc điểm di truyÃn căa nhóm bánh nhân vô sinh nam và đái chąng trong mái t°¢ng quan vßi những thông sá c¢ bÁn căa tinh dách.
Mái t°¢ng quan giữa đặc điểm di truyÃn và đặc điểm lâm sàng căa tinh trùng ã nhóm bánh nhân vô sinh nam. Đánh giá mái liên há giữa mąc đá stress oxy hoá vßi chß sá lâm sàng căa tinh trùng và đặc điểm di truyÃn ã bánh nhân nam vô sinh. Đánh giá mái liên há giữa mát sá tá hÿp kiểu gen nghiên cąu đÁn tình tr¿ng vô sinh nam và mąc đá stress oxy hoá căa tinh trùng. KhÁo sát tác đáng các biÁn thể di truyÃn và yÁu tá BMI đÁn tình tr¿ng vô sinh nam.
Vai trò căa biÁn đái di truyÃn trong các gen tham gia con đ°áng cháng stress oxy hoá vßi nguy c¢ vô sinh nam. Đa hình gen SOD1. Đa hình gen SOD2. Đa hình gen CAT.
Đa hình gen NOS3. T°¢ng tác qua l¿i giữa các nhóm gen cháng oxy hoá trong mái liên quan vßi mąc đá stress oxy hoá và tình tr¿ng vô sinh nam. TÅm quan trãng căa dÃu Ãn phân tử liên quan đÁn stress oxy hoá/vô sinh nam và ph°¢ng h°ßng áp dāng trong điÃu trá vô sinh nam vô căn. Những gißi h¿n trong sàng lãc đa hình gen cháng oxy hóa liên quan tßi vô sinh nam vô căn và xu h°ßng khÃc phāc.
110 KÀT LUÀN VÀ KIÀN NGHà. 114 CÔNG TRÌNH CĂA TÁC GIÀ LIÊN QUAN ĐÀN LUÀN ÁN. 115 TÀI LIàU THAM KHÀO. 132 vi DANH MĀC CÁC TĆ VIÀT TÂT Tên vi¿t tắt Tên đÁy đă ti¿ng Anh Ngh*a ti¿ng Viát aa Amino acid BMI Body mass index Chß sá khái c¢ thể CAT Catalase CNV Copy number variant BiÁn thể sá bÁn sao CSDL C¢ sã dữ liáu DMSO Dimethyl sulfoxit DNA Deoxyribonucleic acid dNTP Deoxynucleoside triphosphate EDTA Ethylenediaminetetraacetic acid ESE Exonic Splicing Enhancers GPX Glutathion peroxidase GST Glutathion S-transferase GSTM1 Glutathione S-transferase Mu 1 GSTT1 Glutathione S-Transferase Theta 1 HET Heterozygous Dá hÿp tử HOM Homozygous Đßng hÿp tử Nicotinamide adenine dinucleotide NADPH phosphate NGS Next generation sequencing GiÁi trình tự gen thÁ há mßi NOS Nitric Oxide Synthase NOX5 NADPH oxydase NADPH oxy hóa NST Nhißm sÃc thể OR Tß sá nguy c¢ PCR Polymerase Chain Reaction PhÁn ąng chußi khuÁch đ¿i PRX Peroxydoxin qPCR Quantitative PCR PCR đánh l°ÿng ROS Reactive oxygen species Stress oxy hoá RI Reliability index Chß sá tin cÁy RG Reaction gel Gel phÁn ąng RNA Ribonucleic acid SNP Single nucleotide polymorphism Đa hình đ¢n nucleotide Antioxidants-Related Superoxide SOD Dismutase TRX Thioredoxin WES Whole exome sequencing GiÁi trình tự toàn bá vùng mã hóa WHO World Health Organization Tá chąc Y tÁ ThÁ gißi vii DANH MĀC BÀNG BÁng 1.
Các enzyme cháng oxy hóa chính trong quá trình sinh tinh. Những biÁn thể di truyÃn thuác các gen mã hóa cho enzyme cháng oxy hóa liên quan đÁn vô sinh nam. Các chß sá đánh giá chÃt l°ÿng tinh trùng (Theo WHO 2010). Trình tự mßi sử dāng cho khuÁch đ¿i các đo¿n gen mang biÁn thể thuác SOD1, SOD2, CAT và NOS3.
Thành phÅn phÁn ąng PCR giÁi trình tự. Đặc điểm nhân khẩu hãc căa các m¿u nghiên cąu. Mąc đá stress oxy hoá căa các m¿u tinh trùng trong nhóm vô sinh nam. TÅn sá allele và tÅn sá kiểu gen căa biÁn thể SOD1 7958 G>A (rs4998557).
TÅn sá allele và tÅn sá kiểu gen căa biÁn thể SOD2 c. TÅn sá allele và tÅn sá kiểu gen căa biÁn thể CAT -262C>T (rs1001179). TÅn sá allele và tÅn sá kiểu gen căa biÁn thể NOS3 -786C>T (rs2070744). Phân bá căa các SNP (SOD1 7958G>A, SOD2 c.47T>C, CAT -262C>T và NOS3 -786C>T) trong nhóm bánh nhân vô sinh nam và nhóm đái chąng.
Mái t°¢ng quan giữa đặc điểm căa tinh trùng vßi kiểu gen ã nhóm bánh nhân vô sinh nam. Phân bá kiểu gen và allele căa các gen SOD1, SOD2, CAT và NOS3. Phân bá căa các tá hÿp kiểu gen ã nhóm vô sinh nam và nhóm đái chąng. So sánh tß suÃt chênh căa các kiểu gen và tá hÿp gen tiÃm năng liên quan đÁn nguy c¢ vô sinh nam.
Sự phân bá căa các tá hÿp kiểu gen ã giữa hai nhóm bánh nhân vô sinh nam có mąc đá stress oxy hoá tinh trùng cao và thÃp. Phân tích đa biÁn mái liên há giữa đa hình gen SOD1 và yÁu tá BMI vßi tình tr¿ng vô sinh nam. Phân tích đa biÁn mái liên há giữa đa hình gen SOD2 và yÁu tá BMI vßi tình tr¿ng vô sinh nam. Phân tích đa biÁn mái liên há giữa đa hình gen NOS3 và yÁu tá BMI vßi tình tr¿ng vô sinh nam .