D6 Nguyén Phuong Uyén NGHIEN CUU TINH CHAT KHANG KHUAN VA KHA NANG QUANG XUC TAC CUA VAT LIEU HYDROXYAPATITE PHA TAP COPPER KHOA LUAN TOT NGHIEP Thành phố Hồ Chí Minh-2024 D6 Nguyén Phuong Uyén NGHIÊN CỨU TINH CHAT KHANG KHUAN VA KHA NANG QUANG XUC TAC CUA VAT LIEU HYDROXYAPATITE PHA TAP COPPER Chuyên ngành: Hoa học vô cơ Mã số sinh viên: 46.090 KHOÁ LUẬN TÓT NGHIỆP NGƯỜI HƯỚNG DÁN KHOA HỌC: PGS. NGUYEN THỊ TRÚC LINH Thành phố Hồ Chí Minh-2024 LỜI CAM ĐOAN Em xin cam đoan khoá luận tốt nghiệp “Nghién cứu tính chất kháng khuẩn và hoạt tính quang xúc tá của vật liệu hydroxyapatite pha tap copper” là công trình nghiên cứu riêng của em dưới sự hướng dẫn của cô Nguyễn Thị Trúc Linh. Các số liệu, kết quả nêu trong tiểu luận là trung thực và chưa được công bố trong bat kì công trình nào khác. Thành phố Hỗ Chí Minh, tháng 5 năm 2024 Tác giả Đỗ Nguyễn Phương Uyên LOI CAM ON Lời đầu tiên, em xin chân thành cảm on cùng với đó là lòng biết ơn và kính trọng sâu sắc nhất với Cô Nguyễn Thị Trúc Linh, Cô đã luôn tận tụy hướng dẫn, chỉ đạy và tạo mọi điều kiện thuận lợi nhất dé em có thé hoan thành khoá luận này. Em cũng xin tỏ long biết ơn sâu sắc đến những người Thay, người Cô đã day cho em nhiều kiến thức chuyên ngành, hướng dẫn các công cụ. phần mềm phục vụ trong quá trình học tập. Em xin chân thành cảm ơn các anh, chị, các bạn trong phòng thí nghiệm đã hỗ trợ. hướng dẫn em từ những ngày đầu tiên em bắt đầu thực hiện dé tài đến nay. Trong suốt quá trình nghiên cứu không tránh khỏi những sai sót, rất mong nhận được sự đóng góp trân quý từ các Thầy Cô và các bạn. em xin chân thành kính chúc quý Thay Cô luôn dồi dao sức khỏe, vui vẻ và thành công trong nghiên cứu, trồng nguời cũng như trong cuộc sông. Thành phố Hỗ Chí Minh, tháng 5 năm 2024 Tác giả Đỗ Nguyễn Phương Uyên XÁC NHẬN CHÍNH SỬA SAU BẢO VỆ ¬—. REET E TEER EERE EERE THEE E EEE E EEE EEE EEE EEE E TEESE HEE E EEE E EEE TEETER EEE EERE EEE EERE E EEE E EEE EE EEE EEE E EEE EE TREE ETRE EEE EEE EEE EEE E EEE EEE EEE EEE EEE EEE EEE EEE EEE EEE E EEE EEE EERE TREE EEE EEE E EEE EE EEE EEE E EEE TEETH EEE EEE RHEE ¬. "—ÔÔÔÔÒÒÒÔÒÔÒÔÒÔÒÖŠ-ÖÖÖÖÔÖÔÖÔÖ'Ö'ÔÖÖÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖ`ÖÔÖÔÖ`ÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÖÔÔÔÔ RENEE EERE EERE EERE EEE E EE EEE E HEE E EEE EEE EEE SHEE EEE EEE EE EEE EE EEE EEE EEE EEE EEE EEE HEHEHE EEE EE EEE EERE SEER EEE E EE TEER TEER EEE EEE E REET EEE E EEE EE EEE EEE EEE EEE EEE EEE EERE E THEE EEE E EEE HEHEHE TEER EEE EEE EEE EEE EEE EEE EE EEE EEE E EE ¬. Pree 4 4c 4 4 ĐC 4 đc 0 0⁄4 Hi Ác reer eerie reise rrr ieee eerie rire reer reer rier iii e etree reer Ơn HÀ KH 461v 46 Áo Ko M 4 rere ree reer reer rere rer eer terre errr eerie reer errr eerie eerie eet ee rere tere eee eee ee eee tT ¬. AREER REE ERE E REE REE EERE EERE EERE EEE EE EEE EE EEE EE EERE EERE EEE EEE EEE EEE E EEE EERE HEHE EE EEE EEE EE EE EEE EER EEE XAC NHAN CUA GVHD XAC NHAN CUA CHU TICH HOI DONG (Kí tên, ghi rõ họ tên) (Kí tên, ghi rõ họ tên) MỤC LỤC DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH. 02 2< 22C TH E11 11 11 21012112111 1721111121 1211 sec | DANH MIIG BANG qunnnnaaenoiniaennaaoanoononnoinniitiittadtiiottidiiiii4003884850808101858830133088 4 DANH MỤC CÁC TỪ VIET TẮT,.iiiiiiiiiiiieiiesaid 6 MG DAU esis 1 GHUGNG 1: TONG QUAN gác rnsnisenmamenanamanansnannssmmaman 3 1. Tổng quan về vật liệu Hydroxyapatite.ccec ccc cecccessessesssesseeseesseesseeseeeneeens 3 BSD NWVHTDXWHDRIEEELinaiit2int2iii4i44001220141003111310131112111411143110316931882498433343384533238884465 3 1. Các phương pháp tông hợp hydroxyapatite. PBWG0E60BS060iNÔRbooaoaogoioainnainttioiiitittiiiitiiittdttiiiditiaitisntsiini 4 B:. EPBW0n8PBADifflltsoanaaaanapaooiinrtttqq,q,qqttitgottttrttiegrou 6 d. Phuong pháp đồng kết tủa-kết tủa hoá học. Tình hình nghiên cứu vẻ tông hợp và ứng dụng của hydroxyapatite. Tong quan vẻ vật liệu Hydroxyapatite biến tính . Hydroxyapatite biến tinh o. Tình hình nghiên cứu về tong hợp va ứng dung của hydroxyapatite bién HBT::;:::::::2::222505210322512354224222212241222g8g918825953302253585652423838388gi2033838254225252883g3235355525452525422563828 9 CHƯNG: THUG (NGHI Luseanoaipioiannnrinroiottrtirtootirttottittroittinstrrtirtinn ll 2. Hoa chat, thiét bi, (UNE CÍỮL211411140162340235012211224112313214827984333233853048318948984918214E23812338234 II Di OR GHẾ: cacnsannnnurkiintiiiipnniiiiDE010S1000000200031014G00038885100088381933083888338068 1 2:15 RO Lá23:515315533513054514201221155573313955358451833462513833835585580ã5818281349333538358985835ã8555i 1] 2. Tông hợp vật liệu hydroxyapatite pha tap €opper. Điều chế Cu/HAp bằng phương pháp đồng kết tủa. Xác định phần trăm hàm lượng copper đã tham gia phản ứng. 5 DF, Pe CAR CAO Ne RENE của VHHỆDtossassaniaannaioatriiiietitiiiiiiiiosiioiitoitiisitiasiraigie 7 2. Phương pháp nhiễu xa tia X (XRD) oo. Phương pháp hap phy N2 Brunauer-Emmett-Teller (BET). Phương pháp phô phản xạ khuếch tán (DRS). Khảo sáthoạt tink của vật IAW: . Hoạt tinh kháng khuẩn của sản phẩm . Chuan bị môi trường Muller Hintin Agar (MHA) cho8 đĩa:. Chuan bị dung địch huyền phù, chứng duong-levofloxacin 10° CFU/mL 3ã4434135590E3882555:33385g3333465358456723385585235955310438583584585338555722385341655853385388g35913338538 11 c. Phuong pháp khuếch tán giếng thạch. Hoạt tính quang xúc tác phân hủy Orange G của các sản pham.ss-:ss:ssss so: 14 b. _ Xây dựng đường đăng nhiệt hấp phụ thực nghiệm Lamgmuir. Banh giá hoạt tính quang xúc tac của vat liệu Cu/HAp. 19 CHƯƠNG 3: KET QUA VA BAN LUẬN. Đặc trưng của san phẩm Cu/HAÁPp. Hàm lượng Copper (ID đã tham gia phan ứng tạo kết tủa và hàm lượng Copper (II) thực tế có trong các mẫu. Các đặc trưng của vật liệu Cu/HAp. Hoạt tính kháng khuẩn của vật liệu . Khả năng ứng dụng làm vật liệu quang xúc tác của các sản phẩm Cu/HAp. Xác định bước sóng hap thu cực đại của dung dịch OG. Khảo sát điều kiện tối ưu cho BHằN Ũ ss iscasisesssesicossscssssavisessssatsecesssees: 35 a. Anh hưởng của khối lượng dung địch HzO› 30% đến hoạt tính xúc tác Của. Anh hướng của hàm lượng ion Cu** có trong mẫu vật liệu. Anh hưởng của khối lượng bột vật liệu xúc tác. Anh hướng của nông độ dung dich Orange G o. Kha năng hap phụ của vật liệu Cu/HAp với điều kiện tối ưu đã khao sát LH. 52 CHƯƠNG 4: KET LUẬN VÀ KIEN NGHỊ. 2 t2 1211123015 11 1102111111102 21121222 58 TÀI LIEU THAM KHẢO. 22222 3S 221125125211 25211 211251112111 1125 21121221 21125211 21111126, 59 PH Gs sssssssscisaccsocinnasssarsvasssasssacssacsvosiscarssacsvacssaasssevioaiseactsacssansenaivaaveoissecanvanissasvesvwessoarss ] DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH Hình 2.1: Thiết bị phản ứng của phương pháp đồng kết tủa.2: Sơ 46 tóm tắt quy trình tông hợp Cu/HAp với các tỉ lệ mol [Cu/(Cu+Ca)] = 0,01; 0I02:00050/00Ả Đi eeiiiiiiioaieiioiiitiiiiiiiitiisi11431063314338725593385354555804318E15183387387838864345338055836 4 Hình 2.3: Dung địch môi trường MHA cho 8 đĩa chứa 4 chủng vi khuẩn thực hiện khảo sat trên 2 bộ mẫu Cư/HAp trước nung và sau nung.--- 2-52 se e£S£Excxxessrtszrkzcreree 10 Hình 2.4: Các dung địch huyền phù chứa ví khuẩn có nông độ 1,5 x 10° CFU/mL.5: Các dung dịch huyền phù chứa vi khuẩn có nồng độ 10° CFU/mL (từ trái sang): E:coli, 'S:aureus, B:subtilis; P.2::cs:ssesscasssassseassossssesssassessssoasssasssesscassssssoassosssees 12 Hình 2.6: Các đĩa petri thực hiện thí nghiệm kháng khuẩn đối với mau: a) Cu/HAp chưa ATA ES) Aby GA RR :::::::::2:sirsseriiiiriiirsiiiiiiiiiitiiiiisiitsiti311211105515235523555335556653856558385 13 Hình 2.7: Hình minh họa hệ phan ứng xúc tác quang phân hủy dung địch thuốc nhuộm OG bởi các mẫu bột vật liệu.8: Sơ đồ tóm tắt quy trình nghiên cứu hoạt tính xúc tác của vật liệu Cu/HAp.1: Ham lượng ion Cu”" trong dung dịch Cu/HÁp 0,01.2: Hàm lượng ion Cu” trong dung dich Cu/HAp 0,02.c-ccc-cccs« 21 Hình 3.3: Ham lượng ion Cu?" trong dung dịch Cu/HAp 0,05.4: Ham lượng ion Cu”ˆ trong dung dich Cu/HAp 0,L0.5: Gian đồ XRD của các mẫu HAp va Cu/HAp trước nung .6: Giản đồ XRD của các mẫu HAp Và Cư/HAp sau nung.7: Phố DRS (a) và Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc (ơhv}? theo hv (b) của các Eiiu(HÄp,(GƯHẨDoaaaaaaknioinirtistiiitisiitiitisinti161000101058164463016310838185414831163338388634186631684 27 Hình 3.8: a) Đường đăng nhiệt hap phụ/giải hap nitrogen b) Phân bố kích thước lỗ xóp BJH của Cu/HAp 0,01 và Cu/HAp 0,05. - HH HH ngành 29 Hình 3.9: Đường đăng nhiệt hap phụ biểu diễn sự phụ thuộc của PV(Po — P) theo P/P, c0a:66pimau(HApDVäIGIUHIDtsabiiiinntaibiiiiiiitigi4010144180301131041386154363133014886311804368635 30 Hình 3.10: Các mẫu thực hiện kháng khuẩn sau khi được ủ 18h: a) Cu/HAp chưa nung b) CAPRA Ge DUB ti i2int2ii0110121118211641712110211121213110220103015310331513153318525955357833384352135358848555558351834 33 Hình 3.11: Sự thay đôi phô UV-VIS của các dung dich OG khi không có bột xúc tác theo H0 aan EA GSO NIC) ssanssinnsttsntinasipainraninitiioitiitittiitiidtipititititittitititiitintiiisitostipsatieio 34 Hình 3.12: Các dung dich OG được lay theo các mốc thời gian 0. 10, 20, 30, 60, 90, 120, 150, 180 phút (từ trái sang phải) với các mẫu không có HạO;: a) Cu/HAp 0,01 b) Cu/HAp 0/026) CI/HAnpĐ5đ)Cu/HAp 0/1Ô.13: Sự thay đổi phô UV-VIS của dung dich OG khí có mặt các mẫu Cu/HAp .14: Đồ thị tóm tắt sự thay đôi mật độ quang của dung dịch OG của các mẫu xúc tác CHIHĂP2oeiiiieiiioiitaiiriti2s1i123174350353083358359535853538353883552378523583575258583556329858555532355835856335256 36 Hình 3.15: Cac dung dich OG được lay theo các mốc thời BiAN.16: Sự thay đôi phô UV-VIS của dung dich OG theo ti lệ mewsap 0s: MHZO2 30% 510830192010211146183751441E216423102401821614088310128160490814330183311483121182818248328348318E30814831234824412391223086141241253124i 38 Hình 3.17: Đồ thị biểu diễn sự thay đổi mật độ quang của các mẫu tỉ lệ meutlap 04s: mH202 30% thay đôi với tại 2 bước sóng cực đại a, b, c) 330,94 nm e, f, g) 479,45 nm39 Hình 3.18: Hiệu suất phản ứng phân huỷ OG với các mẫu có tỉ lệ mcuiApoas: „1202 30% thar(dniiBilIEe ni Cat LNs cccecczccccnzsscssasescascassssesceanesssssesnsaesesasessscecsssseessnesesnesosseed 41 Hình 3.19: Sự thay đổi phô UV-VIS của dung dich OG với các mẫu Cw/HAp có HaO:.20: Sự thay đôi mật độ quang dung dich OG của các mẫu Cu/HAp. 21: Hiệu suất phan ứng phân huỷ OG của các mẫu Cu/HAp.22: Sự thay đổi phô UV-VIS của dung dich OG với tỉ lệ mcuriapøøs: eH202 30% há HỘI. na n6 non 46 Hình 3.23: Sự thay đổi mật độ quang của OG o.24: Hiệu suất phan ứng phân huỷ OG.25: Sự thay đôi phổ UV-VIS của dung dịch OG với nồng độ đầu dung địch OG HT ớợớốốAốớốAốnaAaAaaa na na na a an ch.27: Hiệu suất phan ứng phân huỷ OG với nông độ OG thay đôi.28: Đường đăng nhiệt hap phụ thực nghiệm Langmuir. e see eseeessewasenes Hình 3.29: Đỏ thị biểu diễn sự phụ thuộc Ln(Cs/C) theo thời gian DANH MỤC BANG Bảng 2.1: Khối lượng các hóa chat cần thiết dé tông hợp CaioxCux(POs)(OH)2 Với ham lượng copper pha tạp theo tí lệ mol nCu2 + nCu2 + + nCa2+= 0,01; 0,02; 0,05; 0,10 2 Bang 2.2: Thể tích dung địch (Ca+Cu) can lay và thé tích dung dich định mức để đo nồng độ ion Cu** ban đầu trong dung dịch.3: Đánh gia sự ảnh hưởng của vật liệu đến phat triển vi khuẩn dựa vào đường kính era) in | "ốốốốốốốốốốnố 14 Bảng 2.4: Bảng tóm tắt điều kiện của quy trình nghiên cứu sự ảnh hưởng của H›O› 30% đến hoạt tính xúc tác quang của vật liỆU.5: Bang tóm tat điều kiện của quy trình nghiên cứu sự ảnh hưởng của ham lượng copper pha tạp đến hoạt tính xúc tác quang của vật liệu.6: Bang tóm tat điều kiện của quy trình nghiên cứu sự ảnh hưởng của khối lượng bột xúc tác đến hoạt tính xúc tác QUAN CUA VOU LGU caosioociioiiooioiosioatioitiioiiiinoataagoasrao 17 Bang 2.7: Bang tom tắt điều kiện của quy trình nghiên cứu sự ảnh hưởng của nồng độ dung dich OG đến hoạt tính xúc tác quang Cla VỆEÔN:eeieieereeinoiieiieroaasanoasiasases 1§ Bang 3.1: Ham lượng ion Cu?
Nghiên Cứu Tính Chất Kháng Khuẩn và Hoạt Tính Quang Xúc Tác của Vật Liệu Hydroxyapatite Pha Tạp Đồng
Khóa luận nghiên cứu tính chất kháng khuẩn và khả năng quang xúc tác của hydroxyapatite pha tạp copper, ứng dụng trong y học và công nghệ.
Trường đại học
Thành phố Hồ Chí MinhChuyên ngành
Hóa học vô cơNgười đăng
Ẩn danhThể loại
khóa luận tốt nghiệpPhí lưu trữ
35 PointMục lục chi tiết
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tác giả: Đỗ Nguyễn Phương Uyên
Người hướng dẫn: PGS. Nguyễn Thị Trúc Linh
Trường học: Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành: Hóa học vô cơ
Đề tài: Nghiên Cứu Tính Chất Kháng Khuẩn và Hoạt Tính Quang Xúc Tác của Vật Liệu Hydroxyapatite Pha Tạp Đồng
Loại tài liệu: khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản: 2024
Địa điểm: Thành phố Hồ Chí Minh
Tài liệu "Nghiên Cứu Tính Chất Kháng Khuẩn và Hoạt Tính Quang Xúc Tác của Vật Liệu Hydroxyapatite Pha Tạp Đồng" cung cấp cái nhìn sâu sắc về khả năng kháng khuẩn và hoạt tính quang xúc tác của vật liệu hydroxyapatite khi được pha tạp với đồng. Nghiên cứu này không chỉ làm rõ cơ chế hoạt động của vật liệu mà còn chỉ ra tiềm năng ứng dụng trong lĩnh vực y tế và môi trường. Độc giả sẽ tìm thấy thông tin hữu ích về cách mà vật liệu này có thể được sử dụng để cải thiện hiệu quả trong việc xử lý nước thải và phát triển các sản phẩm y tế an toàn hơn.
Để mở rộng thêm kiến thức về các vật liệu tương tự, bạn có thể tham khảo tài liệu Luận văn thạc sĩ tổng hợp và nghiên cứu tính chất điện hóa của vật liệu lai ghép oxit vô cơ với polime dẫn tio2pani, nơi nghiên cứu về tính chất điện hóa của vật liệu lai ghép. Ngoài ra, tài liệu Tổng hợp vật liệu co uio 66 và ứng dụng hấp phụ một số chất màu hữu cơ cũng sẽ cung cấp thêm thông tin về các ứng dụng hấp phụ trong lĩnh vực hóa học. Cuối cùng, bạn có thể tìm hiểu thêm về phương pháp tổng hợp vật liệu trong tài liệu Khóa luận tốt nghiệp hóa học tổng hợp silica từ tro trấu bằng phương pháp siêu âm nhiệt độ cao. Những tài liệu này sẽ giúp bạn có cái nhìn toàn diện hơn về các nghiên cứu và ứng dụng của vật liệu trong khoa học và công nghệ.
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ