Chương I: TÓNG QUAN.3 11 Khái quát về phảu thuật phụ khoa 3 111 Khát quát film phẫu hộ sinh dục nử và hệ mạch đi kèm. 3 1 1 2 Phản loại các phẫu thuật phụ khoa 4 113 Phân loại các bệnh lý phụ khoa liên quan đen phẫu thuật. 2 Tống quan Ve thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch. 6 1 2 1 Giãi phẫu học hệ tĩnh mạch chi dưới.6 1 2 2 Cãc khái niệm cơ bán vè huyết khổi tĩnh mạch 7 1.
Cư che bệnh smh cua thuyên tắc huyết khối tình mạch 8 1 2 4 Thuyên tắc huyết khối tỉnh mạch VỚI phần thuật phụkhoa 14 1 3 Chân đoán, điều trị vã dự phông thuyên tốc huyết khối tĩnh mạch 24 1 3 1 Chân đoán thuyên tắc huyết khối tình mạch 24 1. Điều trị vã dụ phòng thuyên tấc huyết khối tình mạch 38 1 4 Một số nghiên cửu về thuyên tăc huyết khói tĩnh mạch vả một số yếu tồ nguy cư 41 141 Trên thể giới. Tại Viột Nam. 42 Chương 2: DÓ! TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHẤP NGHIÊN cửu.
Dối tượng, thời gian vã địa diêm nghiên cữu. Đối tượng nghiên cữu.12 Thối gian nghiên cứu. Địa diem nghiên cứu 45 w ',í» cỵ <c ■■ 41 Híĩ 2. Phương pháp nghiên cữu.1 Thiết ke nghiên cửu.
Các bước tiến hành.3 Cở màu nghiên cứu vả phương pháp chọn mảu 46 2 3 Biến số. chi Sơ nghiên cứu. Xác định các yếu tơ nhân khấu học. tiền sư San Phụ khoa, đặc điếm bệnh lý phụ khoa mẫc phái.
Xãc định các yều tổ nguy cơ TTIIKTM dựa trên thang diem Capnni dành cho phầu thuật ngoại khoa chung theo hương dàn Cua ACCP 2012 48 2. Xác định cãc yếu tổ hên quan tới cãc mục tiêu nghiên cứu 49 2. Các tiêu chi đánh giá các bleu sổ. chi số nghiên cứu 50 2 3 5.
Quy trinh siêu ảm Doppler tĩnh mạch chi dưới vá tiêu chi chân đoản huyết khơi tình mạch sâu chi dưới. 54 2 3 6 Kỳ thuật chụp Cat lóp vi tinh đa lát cat (MSCT) động mạch phổi vã tiêu chi chân đoán thuyên tắc phối cắp. 60 2 4 Phương tiện nghiên cứu vã kỳ thuật thu thập số liệu 61 ■ I 1 Phương tlộn nghiên củu. 61 2 4 2 Kỳ thuật thu thập sổ liệu nghiên cứu 62 2.5 Sai số vã khống chế sai Sơ trong nghiên cứu.62 2 5 2 Biện pháp khống chề sai số.
xứ lý và phàn tích sổ liệu. Dạo đức nghiên cứu.63 Chương 3: KÉT QUẢ NGHIÊN cứu. 65 3 1 Tỹ lệ mắc. đặc điềm lâm sàng và cận lâm sàng cùa bệnh huyết khơi lình mạch sâu trẽn bệnh nhãn phẫu thuật phụ khoa 65 3.
Dặc diêm chung của đổi tượng nghiên cữu 65 3 1 2 Ty lộ măc. đậc điểm lâm sàng vã cận lãm sáng cùa bênh huyết khỏi tình mạch sâu chi dưới trẽn bệnh nhãn phẫu thuật phụ khoa 74 3 2 Một sổ yếu tơ nguy cơ thuyên tấc huyết khối lĩnh mạch trẽn bệnh nhãn phảu thuật phụ khoa tim được trong nhõm nghiên cứu .1 Tuồi của dối tượng nghiên cứu. Địa dư (nơi ớ) Cua dối tượng nghiên cữu. Nghề nghiệp cùa đỗi tượng nghiên cứu.
Chi số khối cơ thê cùa đối tượng nghiên cứu. 79 3 2 5 Cách thúc phẫu thuật, dường phẫu thuật trên dối tượng nghiên cứu SI 3 2 6 Tinh chầt kết quá xét nghiệm giai phẫu bệnh Cua dối tượng nghiên cúu 82 3 2 7 Kct qua xét nghiệm CRP Cua đổi tượng nghiên cứu S3 3 2 8 Kết qua xét nghiệm D-Dimer Cua dối tượng nghiên cữu S3 3 2 9 Phân tầng các yếu tố nguy CƯ cũa dối tượng nghiên cứu theo Capnm 85 3 2 10 Huyết ãp của đổi tượng nghiên củu 86 3 2 11 Bệnh dái tháo dưỡng S6 3 2 12 Bệnh suy tnnmạn 87 3 2 13 Tiền sứ chấn thương cùa đối tượng nghiên cứu 87 3 2.14 Tiền sư can thiệp chinh hình ờ đối tượng nghiên cữu S3 3. Bệnh ung thư. 88 3 2 16 Tiền sư phẫu thuật lỏn.
Lượng máu bị mất trong quá trinh phẫu thuật 90 3 2 18 Bệnh lý cùa đối tượng nghiên cứu 91 3 2 19 Tạng sinh dục dược phẫu thuật của dối tượng nghiên cứu 93 3 2 20 Thời gian nằm bắt động cùa dối tượng lighten cứu 94 Chương 4: BÀN LUẬN. dục điểm lâm sàng vã cận làm sảng cùa bệnh huyết khối tình mạch sâu trẽn bệnh nhãn phẫu thuật phụ khoa. Đặc điểm chung cùa dối tượng nghiên cứu 95 4 12 Tý lệ mắc huyết khối tĩnh mạch ư bệnh nhàn phầu thuật phụ khoa 97 4. Đặc diem lãm sàng Cua huyết khối tĩnh mạch trẽn bệnh nhãn phẫu thuật phụ khoa.
Đặc diem cận lâm sáng trên Siêu âm Doppler mạch chân đoàn huyết khối tình mạch sâu ớ bệnh nhãn phẫu thuật phụ khoa 103 4 15 Các chân đoán cận lãm sãng trong huyết khối tình mạch 110 4 1 6 Bien chúng Thuyên tẳc phối 113 4 2 Một số yếu tố nguy cơ gãy huyết khồi tinh mạch sâu ứ bệnh nhãn phẫu thuật phụ khoa. 121 4 2 1 Yếu tổ tuổi và nghề nghiệp.2 Yếu tó phẫu thuật phụ khoa .2 3 Suy tun mạn.5 T1V11 Sư lilac huyết khối tỉnh mạch. dái tháo dường vá huyết khối tình mạch 133 4 2 7 Phẫu thuật chinh hình chấn thương, ung thư và huyết khối tình mạch 134 4 2 8 Liên quan giữa phân loại yếu tồ nguy cơ theo thang diêm Capnm vã huyết khối tỉnh mạch sâu 136 4. Hạn chế cưa dề tài 138 KẾT LUẬN.
141 CẮC CÓNG TRÌNH NGHIÊN cúu LIÊN QUAN LUẬN AN TÀI LIỆU THAM KH AO PHỤ LỤC w ',í» cỵ <c ■■ 41 Híĩ DANH MỤC BÁNG Bang 11 Yell tổ nguy cơ huyết khối tình mạch sâu chi dưới ơ phụ nử sau sinh 15 Bảng 1 2 Thang diêm Caprini đánh giá yêu tô nguy cơ trcn bệnh nhãn phẫu thuật ngoại khoa. 21 Bang 1 3 Mức (lộ nguy cơ thuyên tằc huyết khói tình mạch trẽn bệnh nhãn phẫu thuật phụ khoa. 22 Bang 1 4 Các xét nghiệm chan đoán rói loạn tâng dóng bầm sinh mắc phai 32 Bang 1.5 Các thang diêm (Wells và Geneva) đánh giã nguy cư thuyên tảc dộng mạch phôi trên làm sàng. 33 Bang 1 6 Chiền lược chung trong dự phòng thuyên tắc huyết khói tĩnh mạch 38 Bang 1 7 Phân tầng nguy cơ vả chicn lược dự phòng TTHKTM ở bệnh nhân phầu thuật ngoại khoa .1 Biến số vã chi sổ trong nghiên cứu liên quan đen đặc diem chung vã tinh trạng phụ khoa.47 Báng 2 2 Biển sổ vã chi sỗ trong nghiên cứu hèn quan yếu tố nguy cơ ru IKTM 48 Báng 2 3 Biến sổ vã chi sổ hên quan tới các mục tiêu nghiên cữu 49 Bâng 2 4 Tiêu chuần đánh giá BMI theo chuần dành riêng chơ người châu Ả 51 Bâng 3.1 Phân bỗ dối tượng nghiên cứu theo nhõm tuồi 65 Bảng 3 2 Phàn bổ dồi tượng nghiên cứu theo nghề nghiệp 66 Bang 3 3 Dặc điếm chi số khối cư thè BM1 cua đổi tượng nghiên cứu 67 Bang 3.4 Phân bồ dổi tương nghiên cứu theo tiền sứ phụ khoa 67 Bang 3 5.
Dặc diêm về bệnh phụ khoa được chân đoán ban đầu 68 Bang 3 6 Dặc diêm Cua dối tượng nghiên cứu theo tạng sinh dục dược phẫu thuật phụ khoa. 68 Báng 3 7 Phân bố dối tượng nghiên cữu theo loại kỳ thuật và tinh chất của phẫu thuật phụ khoa 69 Báng 3 s Dặc điếm thời gian hên quan phẫu thuật cùa dối tượng nghiên cứu 69 Bảng 3 9 Phân bổ dối tượng nghiên cữu theo yểu tố nguy cơ 70 Bang 3.10 Phân tầng yểu tố nguy cư huyết khối tĩnh mạch sâu trên bệnh nhãn phau thuật phụ khoa tinh theo thang điểm Capnni 71 Bang 3 11 K& quá xét nghiệm huyết học 72 Bảng 3. Kết quà xét nghiệm hóa sinh CRP. Kct qua xét nghiệm yếu tố dông mâu.
73 Bang 3 14 Kct quá xét nghiệm D-Dimer. 74 Bang 3 15 Dục diêm lâm sàng trẽn bệnh nhân huyết khối tình mạch sâuchi dưới 75 Báng 3 16 Tỳ lộ thuyên tắc phổi trên bệnh nhàn mắc huyết khốitình mạchsâu chi dưới 77 Bang 3 17 Mơi hên quan giữa nhóm tuổi và huyết khơi tĩnh mạch sâu chi dưới 78 Bang 3 1 s Mổí liên quan giữa địa dư vả huyết khơi tinh mạch sâu cht dưới 78 Bang 3 19 Mơi hèn quan giũa nghề nghiýp và huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới 79 Bang 3 20 MỔ1 liên quail giừa chi số khối cơ thê và huyết khối tình mạch sàu chi dưới. 79 Bang 3 21 Mõ hình hồi quy đa biển về mối liên quan giừa dục diêm nhàn khâu học và huyct khối tình mạchsâu chi dưới. Mối hên quan giũa cách thức phẫu thuật, dường phẫu thuật và huyết khui tình mạch sâuchi dưới.
Mõi tương quan giừa tinh chãt giái phẫu bệnh và huyèt khôi tình mạch sâu chi dưới 82 Bang 3. Mô hình hồi quy dơn biến và da biến về mối liên quan giừa tinh chất phảu thuật phụ khoa và ty lộ mảc huyết khồi tĩnh mạch sâu chi dưới trẽn bệnh nhân phàu thuật phụ khoa. Mỗi tương quan giữa kết qua xét nghiệm CRI’ và huyết khỏi tĩnh mạch sàu chi dưới. Phân bố giừa kct qua xét nghiệm D-Dimer và huyết khối tình mạch sảu chi dưới.27 Mờ hình hồi quy VC mối liên quan giữa các kci qua cận lâm sàng trước mõ xá tý lộ mac huyct khôi lình mạch sâu chi dưới trẽn bệnh nhãn plỉầu thuật phụ khoa.
Mô hinh hồi quy về mối liên quan giừa các kết qua cận lãm sàng sau mõ vã lý lệ mẳc huyết khối tình mạch sâu chi dưới trẽn bệnh nhãn phẫu thuật phụ khoa (n=5321 85 Bang 3. Mỗi tương quan giữa phàn tằng yểu lồ nguy cơ theo thang diem Caprim và huyết khối tình mạch sâu chi dtrới 85 Bang 3. Mỗi liên quan giừa táng huyết áp vã huyết khối lình mụch sâu chi dưới 86 Bang 3. Mõi liên quan giừa dãi tháo dường và huvet khôi tình mạch sàu chi dưới 86 Bang 3.
Mối liên quan giừa suy tim mạn vã huyết khôi tĩnh mạch sâu chi dưới.87 w ',í» w w ' * I* Báng 3 33 Phân bố giừa tiền sứ bị mẳc chần thương và huyết khổi tình mạch sâu chi dưới. 87 Bang 3 34 Phàn bố giữa tiền sư phần thuật chinh hinh và ty lệ mắc huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới.