Phần mở đầu trình bay ly do chon dé tai, mục đích, đối tượng và phạm vi nghiên cứu, ý nghĩa khoa học và thực tiên của dé tài nghiên cứu. s* Chương 2: Tổng quan G Phân tích, đánh giá các công trình nghiên cứu đã có của các tác giả trong va ngoài nước liên quan mật thiết đến đề tài: nêu những van dé còn tôn tại; chỉ ra những vấn đề mà đề tài cần tập trung nghiên cứu, giải quyết. °® Chương 3: Dong học vi trí lv + Trinh bày cách tính động học thuận vi trí và động học ngược vi trí của cánh tay robot được khảo sát. s* Chương 4: Động lực học Trang vi Trình bày phương pháp tính phương trình vi phân mô tả chuyển động của robot hay động lực học robot.
Chương 5: Điều khiến Xây dựng bộ điều khiến cho hệ thống. Mô phỏng và kết quả thu được. Chương 6: Ứng dụng cat ông phục vu cho việc lắp ghép kết cau ống thép. Xây dựng phương án dé áp dung tay máy vào việc cắt ống phục vụ lắp ghép kết cầu ống thép.
Chương 7: Thực nghiệm và kết quả đạt được. Mô tả ngắn gon công việc thực nghiệm đã tiễn hành, các số liệu thu được của luận văn. Chương 8: Kết luận và kiến nghị những nghiên cứu tiếp theo Trình bày những kết quả đạt được của luận văn và đưa ra kiến nghị hướng nghiên cứu tiếp theo dựa trên kết quả đạt được. Trang vii LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan rằng, nội dung của luận văn này là kết quả làm việc của tôi dưới sự hướng dẫn của Thầy PGS.TS Nguyễn Tan Tiến, Thay TS.
Phùng Trí Công, ngoại trừ các phần tham khảo từ các tài liệu khác được ghi rõ trong luận văn. Lê Quốc Thái Trang viii MỤC LỤC LOL CAM ON 0.Ô iv TOM TAT LUẬN VAN. Gv S E51 1151511111515151 5111111111111 E1 ne ri V LOL CAM ĐOAN. th HH1 re vii 1819069.
VIII DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TAT VÀ KÝ HIỆU. X DANH MUC HÌNHH.1 Lý do chọn để tài:.2 Mục đích, đối tượng và phạm vi nghiên cứu cua để tài: .3 Phương pháp nghiÊn CỨU:. --- - - - << 5 S001 nh 3 14 Y nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn của dé tài:.1 Tổng quan về Robot .1 Định nghĩa Robt? 00.2 Các thành phan của Robot: .3 Một số ứng dụng điển hình của robot trong công nghiệp:.2 Tổng quan về robot được khảo sát trong luận văn:. Tổng quan về một số công trình nghiên cứu có liên quan đến đề tài: .1 Bài toán động học thuận: .2 Bai toán động học NQuQe:?.
Bài toán động lực hỌC:.-- -- - << c SH ng vn I1 2.4 Bài toán điều khiển: .5 Tổng quan về ứng dụng cắt ông phục vụ lắp ghép kết cau ống thép: .4 Cac van dé can tập trung giải quyết của dé tài: .1 _ Tính bậc tự do Của CƠ CẤU:.2 Bai toán động học thuận V1 tri:. Bài toán động học ngƯỢC VỊ tris. cọ 30 CHƯƠNG 4. DONG LUC HỌC.1 Tinh động lực học theo phương pháp Lagrange:.2 M6 phỏng động lực hỌC:.1 Hoạch định qui đạo chuyển đỘng:.-- LG HH ng ke 4I 5.2 Vấn để điều khiỂn:.1 Vòng điều khiến vận tỐC:.----- - - + SE Tk St xggrtrgrg 43 5.2 Vòng điều khién Vi trÍ:.---G- - Ek+E+ES SE SE Tkkgkgtg rkrtggreg 50 5.
Tracking qui đạo trong không gian khớp: .24 Tracking qui đạo trong không gian esCarft€s:. UNG DUNG CAT ONG PHUC VU CHO VIEC LAP GHEP KET 9.1 Van đề tiép xúc mặt tại V1 tri hàn: oo.2 Qui đạo end-effector cắt ông Ry! cccccccscscssessssssessssesesesssessesesessesesessesesesseseeees 67 6.3 Qui dao end-effector cắt Ong Rot cceccccccssssessssssessssesessesesessesesessesesesseseseeseseeees 72 CHƯƠNG 7. THUC NGHIEM VÀ KET QUA DAT ĐƯỢC. 76 TL Mô hình thực nghiỆm:.
Mạch driver điều khiến 90151207.2 Mach xử lÍ trung tam: .3 Phần mềm điều khiỂn:.2 Kết quả thực nghiệm: .---- 5-5-5252 E2 E1 31111521 121112111111 E xe, 80 CHƯƠNG 8. KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ NHỮNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO. 81 Sil KẾT luận:.SQ QC TH TT 11212 TT 11g TT HT ng cư81 B.1 Các kết quả dat đƯỢC: .-- 55t SE SE 1 E5 12111111 ecxre.2 Kết quả chưa đạt:.2 Hướng phát triển của dé tài: cee ecccceccesesesscsesesscsssessesesessesesesseseseeeeseeen 82 DANH MỤC TÀI LIEU THAM KHẢO. - s6 k2 E+E#E£E+EEEsEeEeEsEeEeeseei 83 LY LICH CÁ NHẦN.
k1 119121 1 91511191 1 9 1111151111 11111111 g1 ree 84 Trang x DANH MỤC CÁC CHU VIET TAT VÀ KÝ HIỆU Chữ viết tắt Giải thích DOF Degree of freedom DH Denavit—Hartenberg Trang xi DANH MUC HINH Hình 1-1: Robot công nghiệp đầu tiên Unimate.cccccccccscsesssesesesssesseseseecsessees l Hình 2-1: Khớp xoay và khớp trượt. 5 Hình 2-2: Thành phan tay máy với cau hình 3 khớp xoay.--------5-<¿ 5 Hình 2-3: Thành phan cô tay robot với thiết kế khớp cau. 6 Hình 2-4: Một số ứng dụng điển hình của robot trong công nghiệp. 7 Hình 2-5: Robot được khảo Sat.-- - E33 3110101111010 1911111111111 11 1 tr reg 8 Hinh 2-6: Robot duoc vé lai trén phan mềm Solid Works.-- 5 se cscsesxe: 9 Hình 2-7: Định nghĩa các thông số DH a,,œ,,đ,,Ø cho khớp va khâu thứ i.10 Hình 2-8: Quang đường, vận tốc và gia tốc theo đường đa thức bậc 5.
14 Hình 2-9: Quang đường, vận tốc và gia tốc theo đường hình thang. 15 Hình 2-10: Một sơ đồ điều khiển dựa trên mô hình đối tượng [1].--- l6 Hình 2-11: Sơ đồ cắt băng khí [ 1 I].--¿-¿-¿- SE +E+E+E+E£E£EeEEEEEEEErkrkrerererered 17 Hình 2-12: Nguyên lý cắt Plasma.---- - ¿6 S22 E2 SE‡ESEEEEEEEErkrkrkrrkrrrreee 18 Hình 2-13: Hai ống kim loại được hàn theo phương tạo với nhau một góc ø. 19 Hình 3-1: Hình dang rOOI. ngờ 21 Hình 3-2: Robot được vẽ lại trong Solid Works.
S9 ereses 22 Hình 3-3: Gan hệ tọa độ cho tay máy trong SolidWorks.---- - 5c 55s cscscsccee 22 Hình 3-4: Gắn hệ toa độ cho tay máy .----- - - - SE SE SEEEEEEEkEkrkrkrkrkrkrkrkd 23 Hình 3-5: Định nghĩa các tư thé của tay máắyy.---¿-¿- + + 2 Sex rkrkrkrrrrerered 27 Hình 3-6: Tính 0 cho tư thé RIGHT-ABOVE.cccccertirrierirrrirrrries 29 Hình 3-7: Tính 0 cho tư thé LEFT-ABOVE.cccccsrsrierrirrirrrrrrirrrriee 29 Hình 4-1: Khau i và các vector thuộc tính động học [3 .-----««««««<<<s 52 31 Hinh 4-2: Thong số vị trí khối tâm, ma tran moment quán tính trong SolidWorks.34 Hình 4-3: Sơ đồ mô phỏng chuyển động robot dưới tác dụng trọng lực. 37 Hình 4-4: Vị trí và vận tốc của khớp Ì.--¿-¿-¿- - -kk+E+E+ESESESEEEEEEEEEkrkrkrkrkrkrkrkd 37 Hình 4-5: Vị trí và vận tốc của khớp 2.--¿-¿-¿- - xkx+E*E# E5 EEEEEETxExtckrkgkrrưkg 38 Hình 4-6: Vị trí và vận tốc khớp 3.----¿-¿-¿- -EEEEE*E*ES E5 5 11111111 Ekrkrkrkrkd38 Hình 4-7: Vị trí và vận tốc của khớp 4.----¿-¿- - kk+k+E*E* SE SE EExTxTxctrkgkrtrrkg 39 Hình 4-8: Vị trí và vận tốc của khớp 5.- ¿+ + + 2 2123 E* SE E E121 1E rkrree 39 Hình 4-9: VỊ trí của end-©ÍÍ€COT.---- << << C3 303333133111130 1 1111111111111 1 6c ren 40 Hình 5-1: Qui đạo đường đa thức bậc Š. - - -- -c S11 111111 1 1 9 1111111 kg 41 Hình 5-2: Qui đạo đường hình thang.--- (<< + 113999910111 1 9 11v re42 Hình 5-3: Sơ đồ vòng điều khiến vận tỐc.--¿--- - + 252 SE tt Erkrrrrerrsred43 Hình 5-4: Dap ứng của khớp 1 khi không có ma Sat.--- << «<< <<<++244 Hình 5-5: Dap ứng của khớp 2 khi không có ma Sat.--- << «<< <<<++244 Hình 5-6: Dap ứng của khớp 3 khi không có ma Sat. ---- << ««<<<++245 Hình 5-7: Dap ứng của khớp 4 khi không có ma Sat.--- << «<< <<<++245 Hình 5-8: Dap ứng của khớp 5 khi không có ma Sat.--- << «<< <<<++246 Hình 5-9: Sai số vận tốc các khớp khi không có ma sát.--- 2-2 25552:46 Hình 5-10: Dap ứng khớp 1 khi có ma Sat.--- 11111199 key 47 Hình 5-11: Dap ứng khớp 1 khi có ma sát.--- + 1111 S99 1 ve erey47 Hình 5-12: Dap ứng khớp 3 khi có ma Sat.46 Trang xii Hình 5-13: Đáp ứng khớp 4 khi có ma sát.- ----ĂĂ S1 1 9 re, 46 Hình 5-14: Đáp ứng khớp 5 khi có ma Sát.
-- -- - - - << - S1 1 1 re 49 Hình 5-15: Đồ thị moment của các khớp.-- ¿+ - + 2 2+s+E+E+£z£E£E+EzezEersrerered 49 Hình 5-16: Sai số vận tốc các khớp khi có ma sắt.----- - + +c+s+E+E+£sEsrereei 50 Hình 5-17: Sơ đô bộ điều khiến tracking qui đạo.--¿-5- 5 55+c+c<£scscezescee 51 Hình 5-18: Dap ứng khớp ] trong tracking qui dao khớp.-- - - - - ----- +<<<<<<+52 Hình 5-19: Đáp ứng khớp 2 trong tracking qui đạo khớp. ---««««<<<++2 52 Hình 5-20: Dap ứng khớp 3 trong tracking qui đạo khớp. << +<<<<<<+53 Hình 5-21: Dap ứng khớp 4 trong tracking qui đạo khớp. << -<<<<<+53 Hình 5-22: Dap ứng khớp 5 trong tracking qui dao khớp.-- << +<<<<<<+54 Hình 5-23: Sai số vị trí khớp trong tracking qui đạo khớp.---------- s5: 54 Hình 5-24: Sai số vận tốc khớp trong tracking qui đạo khớp.------------ 55 Hình 5-25: Vi tri end-effector trong tracking qui đạo khớp.--- -- -- 55 Hình 5-26: Hướng cua end-effector (roll--pitch--yaw) trong tracking qui dao khớp.56 Hình 5-27: Qui đạo của end-effector khi chiếu lên các mat phang Oxy, Oyz, Oxz.
56 Hình 5-28: Hoạch định qui đạo của end-effector trong hệ toa độ tu nhiên. 58 Hình 5-29: Dap ứng cua end-effector trong hệ tọa độ tự nhiên.- 58 Hình 5-30: Dap ứng khớp ] trong tracking qui dao Descartes.--- 59 Hình 5-31: Dap ứng khớp 2 trong tracking qui dao Descarfes.-‹- 59 Hình 5-32: Dap ứng khớp 3 trong tracking qui dao Descartes.-- 60 Hình 5-33: Dap ứng khớp 4 trong tracking qui dao Descartes.--- 60 Hình 5-34: Đáp ứng khớp 5 trong tracking qui dao Descartes.--- 61 Hình 5-35: Sai số vi trí khớp trong tracking qui dao Descartes.--------: 61 Hình 5-36: Sai số vận tốc khớp trong tracking qui dao Descartes.-- 62 Hình 5-37: Vi tri end-effector trong tracking qui dao Descartes.-- -- 62 Hình 5-38: Hướng cua end-effector (roll-pitch-yaw) trong tracking qui dao Descartes. seceeesaeeeeeseaneeeeeeaeeeceesaceceeseaeeeeeseaaeeceseaeeceseaeeeceeeaaecceseaueeseseaeeseneeeaaeeeeseaaeeees 63 Hình 5-39: Qui đạo của end-effector khi chiếu lên các mặt phẳng Oxy, Oyz, Oxz. 63 Hình 5-40: Sai số vị trí của end-eff€CfOT.
óc 2 + xxx 31128 E2 Esererecee 64 Hình 5-41: Sai số về hướng của end-effCfOr.---- - + 2525522 E£E£EzEzrrsrereee 64 Hình 5-42: Sai số vận tốc của end-eff€CfOT. -c- + xxx S318 ESEkekserersered 65 Hình 5-43: Đồ thi moment của các khớp trong tracking qui dao Descartes. 65 Hình 6-1: Hai ống kim loại cùng đường kính được hàn theo phương vuông góc. Hình chiếu đứng: b.
Cac mặt tiếp xúc T1_P1, T1_P2, T2 PI,T2 P2 vuông góc với mặt phdng năm ngang.--¿--- - + 2 252 E+E+ESEE£E£E+EzEEErkrkrerree 66 Hình 6-3: Truong hợp hai ông Rị> Ra hợp với nhau QOC .----- -- 67 Hình 6-4: Hình trụ R, trong hệ tọa độ CS RÏ.-- 5 5c ssrrses 67 Hình 6-5: Hình trụ R, trong hệ tọa độ CS_ R2. KNNNNNNNNNHHHgAC 68 Hình 6-6: Qui tích giao diém của ông R, va R› trên Ong R¡.--- 5-5552 69 Hình 6-7: Đặt ông R¡ vào hệ tọa độ CSO của robot. 577cc v2 70 Hình 6-8: Chọn nghiệmx = x, — JR? —(R, sin “RE. 71 Hình 6-9: Qui tích giao điểm của ống Ry và Ro trên Ống Rạ.----5-5- c5:73 Hình 6-10: Dat ông R› vào hệ toa độ CSO của robot.