Nghiên Cứu Thiết Kế Hệ Thống Gấp Áo Phông Tự Động

Chuyên khảo phân tích Nghiên ứu thiết kế hệ thống điều khiển máy gấp áo phông tự động, đánh giá các khía cạnh quan trọng, đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo.

Trường đại học

Học viện Bách Khoa Hà Nội

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

luận văn

2020

100
3
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI MỞ ĐẦU

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN MÁY GẤP QUẦN ÁO TỰ ĐỘNG

1.1. Nhu cầu về máy gấp quần áo tự động

1.2. Các hệ thống gấp áo phông tự động trên thế giới

1.3. Các hệ thống gấp áo phông tự động đặc biệt

1.4. Yêu cầu bài toán

2. CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ KHÍ

2.1. Tính toán thiết kế tổng học

2.1.1. Tính toán thiết kế bộ gấp

2.1.2. Tính toán thiết kế bộ truyền rộng gấp

2.2. Thiết kế các chi tiết máy

2.3. Tính toán lựa chọn nguồn lực

2.3.1. Khảo sát các giải pháp truyền động

2.3.2. Phân phối tốc độ truyền

3. CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

3.1. Lập trình nguyên lý hệ thống điều khiển và giải thuật

3.2. Lựa chọn các phần tử của hệ thống điều khiển

3.3. Thiết kế đường ba pha

3.4. Xây dựng giao diện người dùng

4. CHƯƠNG 4: ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tóm tắt

I. Tổng quan về Nghiên Cứu Thiết Kế Hệ Thống Gấp Áo Phông Tự Động

Nghiên cứu thiết kế hệ thống gấp áo phông tự động đang trở thành một xu hướng quan trọng trong ngành công nghiệp may mặc. Với sự phát triển của công nghệ 4.0, việc tự động hóa quy trình gấp áo không chỉ giúp tiết kiệm thời gian mà còn nâng cao hiệu quả sản xuất. Hệ thống này sử dụng các công nghệ tiên tiến như robot và trí tuệ nhân tạo để thực hiện các thao tác gấp áo một cách chính xác và nhanh chóng.

1.1. Lợi ích của hệ thống gấp áo phông tự động

Hệ thống gấp áo phông tự động mang lại nhiều lợi ích cho doanh nghiệp, bao gồm giảm thiểu chi phí lao động, tăng năng suất và cải thiện chất lượng sản phẩm. Việc tự động hóa quy trình này giúp giảm thiểu sai sót và tăng cường khả năng cạnh tranh trên thị trường.

1.2. Các công nghệ chính trong hệ thống gấp áo

Hệ thống gấp áo phông tự động thường sử dụng các công nghệ như robot gấp áo, cảm biến quang học và phần mềm điều khiển. Những công nghệ này giúp hệ thống hoạt động hiệu quả và chính xác hơn, đồng thời dễ dàng tích hợp vào dây chuyền sản xuất hiện có.

II. Vấn đề và Thách thức trong Thiết Kế Hệ Thống Gấp Áo Phông

Mặc dù có nhiều lợi ích, việc thiết kế hệ thống gấp áo phông tự động cũng gặp phải nhiều thách thức. Các vấn đề như độ chính xác trong gấp áo, khả năng xử lý các loại áo khác nhau và chi phí đầu tư ban đầu là những yếu tố cần được xem xét kỹ lưỡng.

2.1. Độ chính xác trong quy trình gấp áo

Độ chính xác là yếu tố quan trọng trong quy trình gấp áo. Hệ thống cần phải đảm bảo rằng áo được gấp một cách hoàn hảo để tránh hư hỏng và tiết kiệm không gian lưu trữ.

2.2. Khả năng xử lý nhiều loại áo khác nhau

Hệ thống gấp áo phông tự động cần có khả năng xử lý nhiều loại áo với kích thước và chất liệu khác nhau. Điều này đòi hỏi sự linh hoạt trong thiết kế và lập trình hệ thống.

III. Phương Pháp Thiết Kế Hệ Thống Gấp Áo Phông Tự Động

Để thiết kế một hệ thống gấp áo phông tự động hiệu quả, cần áp dụng các phương pháp khoa học và công nghệ hiện đại. Việc phân tích yêu cầu và thiết kế mô hình là bước đầu tiên trong quy trình này.

3.1. Phân tích yêu cầu hệ thống

Phân tích yêu cầu là bước quan trọng để xác định các chức năng cần thiết của hệ thống. Điều này bao gồm việc xác định số lượng áo cần gấp, thời gian gấp và các tiêu chuẩn chất lượng.

3.2. Thiết kế mô hình hệ thống

Thiết kế mô hình hệ thống gấp áo phông tự động cần phải đảm bảo tính khả thi và hiệu quả. Mô hình này sẽ bao gồm các thành phần như robot, cảm biến và phần mềm điều khiển.

IV. Ứng Dụng Thực Tiễn và Kết Quả Nghiên Cứu

Nghiên cứu về hệ thống gấp áo phông tự động đã được áp dụng thành công trong nhiều nhà máy may mặc. Kết quả cho thấy việc tự động hóa quy trình này không chỉ giúp tiết kiệm thời gian mà còn nâng cao chất lượng sản phẩm.

4.1. Các ứng dụng thực tiễn

Hệ thống gấp áo phông tự động đã được triển khai tại nhiều nhà máy, giúp cải thiện quy trình sản xuất và giảm thiểu chi phí lao động. Các ứng dụng này đã chứng minh được tính hiệu quả và khả năng mở rộng.

4.2. Kết quả nghiên cứu

Kết quả nghiên cứu cho thấy hệ thống gấp áo phông tự động có thể tăng năng suất lên đến 30% so với quy trình thủ công. Điều này không chỉ giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí mà còn nâng cao khả năng cạnh tranh trên thị trường.

V. Kết Luận và Tương Lai của Hệ Thống Gấp Áo Phông Tự Động

Hệ thống gấp áo phông tự động đang mở ra nhiều cơ hội mới cho ngành công nghiệp may mặc. Với sự phát triển không ngừng của công nghệ, tương lai của hệ thống này hứa hẹn sẽ còn nhiều tiềm năng hơn nữa.

5.1. Tương lai của công nghệ gấp áo

Công nghệ gấp áo phông tự động sẽ tiếp tục phát triển với sự tích hợp của trí tuệ nhân tạo và máy học. Điều này sẽ giúp hệ thống ngày càng thông minh và hiệu quả hơn.

5.2. Khả năng mở rộng và phát triển

Hệ thống gấp áo phông tự động có khả năng mở rộng để đáp ứng nhu cầu sản xuất ngày càng tăng. Các doanh nghiệp có thể dễ dàng tích hợp hệ thống này vào quy trình sản xuất hiện có.

12/07/2025
Nghiên ứu thiết kế hệ thống điều khiển máy gấp áo phông tự động

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN MÁY GẤP QUẦN ÁO TỰ ĐỘNG .1 Nhu cu v máy gp qun áo t ng .2 Các h thng gp áo phông t ng trên th gii .3 Các h thng gp áo phông t c.3 Yêu cu bài toán. 9 CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ KHÍ .1 Tính toán thit k ng hc .1 Tính toán thit k u gp .2 Tính toán thit k i chiu rng gp .2 Thit k các chi tit máy .3 Tính toán la chn ngung lc .1 Kho sát các gii pháp truyng .3 Phân phi t s truyn. 29 CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN .1 L nguyên lý h thu khin và gii thut .2 La chn các phn t ca h thu khin .3 ng b ba pha .3 Xây dng giao dii dùng. 63 CHƯƠNG 4 ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT.

69 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 71 DANH MC BNG Bng 1: T s truyn nên dùng cho các b truyn trong h. 30 Bng 2: Phân công tín hiu vào. 32 Bng 3: Phân công tín hiu ra.

33 Bng 4: Thông s k thu. 60 Bng 5: Bng thng kê các sn phm ca bin tn IG5A[4]. 61 Bng 6: Kt qu chy thc nghim h thng gp áo phông t ng. 68 Bng 7: Bng la chn thông s k thut b truy.

87 Bng 8: Bng thông s Pulleys. 89 Bng 9: 5mm Pitch Standard Metric Belts Type 5M. 90 Bng 10: H thng chiu dài Belt. 91 Bng 11: T l công sut vi 5M Belt.

91 DANH MC HÌNH NH Hình 1: Máy gp qun qáo Laundroid. 2 Hình 2: Máy gp qun áo Foldimate. 8  tng th H thng máy gp áo phông t ng. 14 c khâu trung gian BC.

15 u gp 4 khâu vi khâu AB cong. 17 u chnh chuyng ca 2 trc gc lp vnh tin. 19 u chnh chuyng ca 2 trc gp v. 19 Hình 28: Mô t  hoi chiu rng gp.

21 Hình 31: Bn v lu gp ngang và dc. 21 Hình 32: Bn v lu gi chiu rng gp. 25 Hình 39: Hiu sut b truyn  . 27 Hình 40: Thông s k thu.

29  khi h thu khin máy gp áo phông t ng. 31  khu chp hành h thng gp áo phông t ng. 31  gii thut phase 1. 33  gii thut phase 2.

34  gii thut phase 3. 35  gii thut phase 4. 45 Hình 59: Xy lanh CDM2E20-150Z. 59 ng b 3 pha HEM.

60  u dây ca bin tn IG5A[4]. 62 Hình 70: Bin tn SV040IG5A-4. 63 Hình 71: Giao dii dùng HMI. 67 Hình 75: H thng mu khin PLC.

71 Hình 77: Xích ti rng. 75 Hình 83: Mu Matt Black. 81 Hình 87: Thông s k thu. 84 Hình 90: Tr ng.

84 Hình 91: La chn b truy. 87  th la chn Belt. 88  TNG QUAN MÁY GP QUN ÁO T NG 1.1 Nhu cu v máy gp qun áo t ng Th k 21 là th k ca công nghip 4.0 vi vô s i mi và thành tu. Trong s p dt may có vai trò quan trc chú tr phát trin.

Kinh t i sng xã hi ngày càng phát trin thì nhu cc không ch dng li  ch ch  phc v cho vic bo v , sc kho i mà  p thêm cho cuc sng. Thêm na, d trong chic xut khu hàng hóa Vit Nam ra th ng th gii, thu v cho c mng ngoi t khá ln. Nhi n và nh vào mng xut khu. V  u công ty theo s hu, doanh nghi    n 84% tng s doanh nghip trong khi doanh nghip FDI ch chim t trng 15%, phn còn li 1% là các doanh nghic.

Tuy nhiên, xut khu hàng dt may ca khi FDI trong 9 tháng ct 11,6 t  9,5% so vi cùng k c và chim 60,5% tr giá xut khu hàng dt may ca c c. Mt s doanh nghip va và nh c kinh doanh, tip cn khách t b, máy móc hii. V c xut khu: Hàng dt may Vit Nam có chng và uy tín, có th  ln, sng linh hot. Xut khu hàng dt may ca Vit Nam hin nay ch yu may gia công theo hình th gic ngoài.

Mun ngành dt may vn hành hiu qu nht, các thit b công ngh vô cùng quan trng phi  song cùng vt và  cng. Ngày nay, hàng may m  nên ph bin, vi s quen thuc ca sn phm này trong cuc sng, n cho m tn ti ca quy chu  .  àng may mc luôn tuân theo mt tiêu chun g   p sn ph  n phùng sn ph vn chuyn, xut khu sn phm. V n g      ng ch   n và d 1 dàng, n chúng vn có mt s tiêu chun v  mc mà bn phi tuân theo.

Do vy các công ty sn xut hàng may mc có nhu cu rt ln trong vic t       n phm may mc nói chung,   t hàng áo phông nói riêng, nhm tit kim thi gian, nhân công mà v ng c các yêu cu quy chu 1.2 Các h thng gp áo phông t ng trên th gii Laundroid là máy gp quu tiên ra i vào  (Hình 1).  là mt thit b gia dc s d t ng git, sy khô, phân loi và gp qun áo vào t qun áo chuyên dng. Nó lc gii thiu và trình din ti tri n t tiêu dùng CEATEC 2015  Tokyo. Thit b này c hp tác phát trin bi Daiwa House, Panasonic và Seven Dreamers.

H thng nhn dng hình nh và cánh tay robot ca nó hin mt t  chn và gp t, ho t kh gi   i thiu Foldimate, máy git gp các mt hàng quc kp vào m th p (Hình 2). Hình 1: Máy gp qun qáo Laundroid 2 Hình 2: Máy gp qun áo Foldimate Hình 3: Máy FS-21 3 Hình 4: Máy FS-23 Hình 5: Máy STP 1000 Các máy trên th ng -21, FS-23,. hu hu ch có ch gp hoàn thin sn phi thc hin th công hoc  m bo pha, các loi máy ch yu có ngun gc t Châu Âu    có giá r t vào khong 4 /máy. Hoc c sn xut t Trung Quc cht lng trung bình, ng trê 1.3 Các h thng gp áo phông t c o sát trên th ng các h thng gc ch yu c nhp v t : Trung Quc, Châu Âu, M c kho sát     ng l  tôi thc hi tài Nghiên cu thit k h thu khin cho máy gp áo phông t ng do k t Nam trc tip thc hin.1 Các cách gp áo phông Quy trình gp áo phông ng theo 2 cách sau [1, 2]: a) Cách gp 1  Gi áo  Gp dc thân áo l nguyên tay áo)  Gp nt phn tay áo tha  G hoàn thin Hình 6: Cách gp 1 5 Hình 7: Cách gp 2 b) Cách gp 2:  Gp cánh tay  Gp dc theo mép t c áo   vi bên còn li  G hoàn thin So sánh 2 cách gp trên:    c g  i c    m vi áo dài s gim bt chi d dàng gc cui cùng.

c phn tha ca cánh tay nu gp dc áo luôn. Thi gian gp th công trung bình là 15s/áo c) c gp cho máy [1, 2] T tham kho mt s kiu gp áo th công ta lp quy trình gp cho máy Kt hp c 2 cách g tn dm ca tc cách gp ti ng c áo phù hp. Tng hp li quy trình gp s trc chính:  c 1: Gp dc gp d t chiu rng va vi ming túi bao sn phm.  c 2: Gc gi vi chiu dài gp tùy ch gim bt chiu dài áo  c 3: Gc g 1.2 Thông s ca áo phông 6  tính toán thit k máy ta cn mt vài thông s cng.

 n chú ý ti 2 thông s chính là kc và khng. a) c áo phông u gp s phi thích hp vc áo. Hình 8c áo b) Khng áo Tham kho s liu t trang www.  mi và áo phông là 200gr/cái.3 Yêu cu bài toán T i tng ta thy có 3 v:  Thit k h thng tích hp gu ch cn gp áo thì mu FS-21 (Hình 3) i quyc yêu cu.

Nên ta cn tìm ra gii pháp kt hc 2 vic g  Thit k cu gp: Chuyi t gp th công sang máy. Chu gp th  áo phng phiu và t php th công, kích i.  Thit k u có th i chiu rng gp theo chiu rng áo 8 1.4  tng th T yêu cu v ch to h thng g phông các kích c  c sp x Hình 10 tng th H thng máy gp áo phông t ng Gii di chuyn các v trí g y ta có quy trình gp mô t  Hình 11t áo lên máy u là chiu dài L, chiu rng B 9 Hình 12: Gp dc áo c 2: Các tm gp dc l t gp vào. Chiu rng áo gim xung còn C, chiu dài vn là L Hình 13m gp 1 m gp 1 vi chiu dài gp là L1.

Hình 14: Gp ngang áo 1 10 c 4: Gp ngang áo ln 1. Chiu dài áo còn li là L-L1 Hình 15m gp 2 m gp 2- m gia áo (áo s c g ng thi  i chic áo nt lên. Hình 16t khuôn áo t vào 1 nc ca áo (phn c nh) Khuôn áo có tác d  cho áo không b  túi. 11 Hình 17: Gp ngang áo 2 c gt nc nm trên khuôn áo.

Hình 18n b ph n b ph y,  tài s tp trung nghiên cu các phn mm lp trình trên máy tính, t i, ci ti n nht, d s dng nht, phù hp vu kin hin ti. Thit b nghiên cu bao gm: - Máy tính - B u kin PLC - i - Các cm bin quang, cm bin màu - Các thit b ghép ni, lt và các thit b ph tr. 12  TÍNH TOÁN THIT K H TH 2.1 Tính toán thit k ng hc 2.1 Tính toán thit k u gp a) u gp dc Hình 19u gp ng u gp v n là mt tay gp quay quanh trc c y u ch gm 1 xy lanh và tay gp thì góc quay ca tay gp s b hn ch rt nhiu bi khong cách d và hành trình xy lanh.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ