Chương 1: Tổng quan về đề tài • Chương 2: Tổng quan về xe Ford EcoSport có lắp hộp số tự động Powershift – DPS6 • Chương 3: Kết cấu hộp số tự động Powershift – DPS6 • Chương 4: Thi công mô hình hộp số tự động Powershift – DPS6 • Chương 5: Sử dụng mô hình hộp số tự động Powershift – DPS6 trong công tác giảng dạy • Chương 6: Kết luận 1. Mô hình khi hoàn thiện Hình 1. Mô hình hoàn thiện 2 PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ XE FORD ECOSPORT CÓ LẮP HỘP SỐ TỰ ĐỘNG POWERSHIFT - DPS6 2. Giới thiệu tổng quát về đặc tính kỹ thuật dòng xe EcoSport, động cơ và hộp số DSP6 EcoSport là một dòng xe thể thao đa dụng (SUV) nhỏ được sản xuất bởi hãng Ford.
Dòng xe này được giới thiệu lần đầu vào năm 2003 và đã trở thành một trong những mẫu xe phổ biến trên thị trường. Dưới đây là một số đặc tính kỹ thuật chung của dòng xe EcoSport: • Kích thước: EcoSport có kích thước nhỏ gọn, phù hợp cho di chuyển trong đô thị. Kích thước tiêu chuẩn của một số phiên bản EcoSport là chiều dài khoảng 4,1 – 4,3m, chiều rộng khoảng 1,7 – 1,8m và chiều cao khoảng 1,6 – 1,7m. Ford EcoSport 2015 • Động cơ: EcoSport được trang bị các động cơ xăng và diesel, tùy thuộc vào thị trường và phiên bản cụ thể.
Các phiên bản động cơ phổ biến bao gồm động cơ xăng Ecoboost 1.5L, cung cấp công suất từ khoảng 100 đến 140 mã lực.5L (TI-VCT) Sigma • Hộp số: Dòng xe Ecosport thường đi kèm với hộp số tự động hoặc hộp số sàn, tùy thuộc vào phiên bản và sự lựa chọn của khách hàng. Hộp số Powershift – DPS6 • Hệ thống lái và treo: EcoSport có hệ thống lái trợ lực điện giúp tăng tính năng và khả năng điều khiển. Hệ thống treo được thiết kế để cung cấp sự thoải mái và ổn định trên nhiều loại địa hình. 4 • Tiện nghi và an toàn: Ecosport được trang bị nhiều tính năng tiện nghi như hệ thống thông tin giải trí, điều hòa không khí, hệ thống âm thanh, hỗ trợ kết nối Bluetooth và các tùy chọn khác nhau cho hệ thống an toàn như hệ thống phanh chống bó cứng ABS (Anti-Lock Brake System), phân phối lực phanh điện tử EBD (Electronic Brakeforce Distribution), túi khí cho hành khách và hệ thống kiểm soát lực kéo.
• Công nghệ: Một số phiên bản EcoSport mới nhất cũng có tích hợp các công nghệ tiên tiến như hệ thống hỗ trợ đỗ xe, hệ thống định vị GPS (Global Positioning System), cảm biến lùi và màn hình cảm ứng đa chức năng. Các thông số kỹ thuật của Ford EcoSport 2015 Kích thước: • Chiều dài: 4.010mm • Chiều rộng: 1.765mm • Chiều cao: 1.665mm • Khoảng cách giữa 2 trục: 2.521mm Khối lượng: Trọng lượng không tải từ khoảng 1.300kg tùy thuộc vào phiên bản và trang bị Động cơ: • Loại động cơ: Xăng • Dung tích động cơ: từ 1.0L tùy thuộc phiên bản và thị trường. • Số xi-lanh: 3 xi-lanh hoặc 4 xi-lanh • Công suất tối đa: từ khoảng 123 mã lực đến 140 mã lực tùy thuộc vào phiên bản và động cơ. Hộp số: Số tự động 6 cấp hoặc số sàn 5 cấp tùy thuộc vào phiên bản và trang bị.
Tiêu thụ nhiên liệu (ước tính): • Thành phố: từ khoảng 8L/100km đến 9L/100km tùy thuộc vào phiên bản và điều kiện lái xe. • Đường trường: từ khoảng 6L/100km đến 7L/100km tùy thuộc vào phiên bản và điều kiện lái xe. Hệ thống treo: • Trước: Độc lập, loại MacPherson với thanh cân bằng. • Sau: Kiểu cầu ba liên kết với thanh cân bằng.
Các thông số kỹ thuật của động cơ 1.5L (TI-VCT) Sigma Mô tả Mã động cơ ENUE Thứ tự đánh lửa 1-3-4-2 Mức khí thải Mức IV / Mức V 5 Mô tả Đường kính xi lanh 79 mm Hành trình pít tông 76,4 mm Dung tích xi lanh 1498,5 cc Tỷ số nén 11:1 Công suất ở 6045 vòng/phút 81 kW (110 PS) Mô men ở 4500 vòng/phút 142 Nm Tốc độ liên tục tối đa cho phép của động cơ 6495 vòng/phút Tốc độ cực đại động cơ (không liên tục) 6720 vòng/phút Tốc độ không tải 780 vòng/phút Lượng tiêu hao dầu bôi trơn tối đa 0,5 L/1000km Bảng 2. Thông số của động cơ Các loại dầu bôi trơn, chất lỏng, keo làm kín và keo dán Hạng mục Thông số kĩ thuật Dầu động cơ SAE 5W-30 WSS-M2C913- C Dầu động cơ SAE 5W-20 WSS-M2C948- B Keo làm kín, bề mặt tiếp xúc các te dầu với giá lắp phớt dầu, các te dầu WSE- với thân máy, các te dầu với bơm dầu M4G323-A4 Keo làm kín, nắp ổ đỡ trục cam với thân máy WSK- M2G348-A2 Mỡ silicon ESE-M1C171- AA Bảng 2. Thông số kỹ thuật Dung tích dầu động cơ Mô tả Lít Đổ lần đầu, bao gồm cả lọc dầu 4,60 Điền các lần sau có thay lọc dầu 4,05 Điền các lần sau không thay lọc dầu 3,75 Bảng 2. Dung tích dầu động cơ Thân máy 6 Mô tả mm Đường kính nòng xi lanh 79,005 - 79,025 Đường kính nòng mẹ ổ đỡ chính 54,000 - 54,018 Khe hở ổ đỡ chính - bán kính 0,022 - 0,044 Bảng 2.
Thân máy Pít tông Mô tả mm Đường kính pít tông 78,977 - 78,991 Khe hở pít tông trong xi lanh 0,013 - 0,047 Khe hở miệng xéc măng - xéc măng khí trên 0,18 - 0,28 - xéc măng khí dưới 0,7 - 0,9 - xéc măng gạt dầu 0,20 - 0,90 Bảng 2. Pít tông Vị trí khe hở xéc măng: các khe hở xéc măng trên pít tông phải được phân bố đều quanh chu vi của pít tông. Điều này cũng áp dụng cho các xéc măng gạt dầu. Sắp xếp các khe hở xéc măng trên pít tông lệch nhau 120 độ.
Trục khuỷu Mô tả mm Độ rơ dọc trục ngõng trục chính 0,12 - 0,43 Đường kính ngõng trục chính 47,98 - 48,00 Bảng 2. Trục khuỷu Thanh truyền Mô tả mm Đường kính lỗ đầu lớn tay biên 43,025 - 43,045 Đường kính lỗ đầu nhỏ tay biên 16,5 Khe hở ổ thanh truyền 0,024 - 0,044 Bảng 2. Thanh truyền Chốt pít tông Mô tả mm Chiều dài chốt pít tông 47,7 - 48,3 Đường kính chốt pít tông 18,996 - 19,004 Bảng 2. Chốt pít tông 7 Trục cam Mô tả mm Độ rơ dọc trục cam 0,07 - 0,20 Đường kính ngõng trục cam 24,96 - 24,98 Bảng 2.
Trục cam Van Mô tả mm Khe hở xu páp (động cơ nguội) - xu páp nạp 0,17 - 0,23 Khe hở xu páp xả (động cơ nguội) - xu páp xả 0,31 - 0,37 Bảng 2. Van Nắp máy Mô tả mm Độ biến dạng (mặt lắp ghép) 0,05 Bảng 2. Nắp máy Các thông số áp suất dầu Mô tả bar Áp suất dầu nhỏ nhất ở nhiệt độ 100 độ và tốc độ động cơ ở 1000 vòng/phút 3 Áp suất mở van giảm áp ở 2500 vòng/phút 4,0 - 4,5 Bảng 2. Các thông số áp suất dầu Các tiêu chuẩn về mô men Mô tả Nm lb-ft lb-in Công tắc áp suất dầu động cơ 16 - 20 12 - 15 142 - 177 Bu gi 13 - 17 10 - 13 115 - 150 Bảng 2.
Các tiêu chuẩn về mô men 2. Các thông số kỹ thuật của hộp số DPS6 Các loại dầu bôi trơn, chất lỏng, keo làm kín và keo dính Hạng mục Thông số kỹ thuật Dầu hộp số WSS-M2C200-D2 Hãng sản xuất phớt TA-16 WSKM2G348- A5 Chống kẹt máy XL-2 Dầu bôi trơn chống kẹt máy Mỡ DPS6 WSSM1C270- A (Mỡ) Bảng 2. Thông số kỹ thuật 8 Dung tích Dung tích lít Dầu hộp số 1,2 Bảng 2. Dung tích Thông số kỹ thuật chung Hạng mục Thông số kỹ thuật Trọng lượng hộp số 76 kg Bảng 2.
Thông số kỹ thuật chung Ly hợp Hạng mục Tiêu chuẩn kỹ thuật mm Ly hợp 1 Tối thiểu 26 mm sau khi nhả ly hợp Ly hợp 2 Tối thiểu 15 mm sau khi nhả ly hợp Bảng 2. Ly hợp Khe hở vành bộ đồng tốc GHI CHÚ: Kiểm tra khe hở bằng bộ căn lá. Hạng mục Thông số kỹ thuật Khe hở giữa vành bộ đồng tốc và mặt bên của bánh răng Tối thiểu 1,00 (0,039 inch) Bảng 2. Khe hở vành đồng tốc Khe hở nạng chuyển số và ống lót moay ơ GHI CHÚ: Kiểm tra khe hở bằng bộ căn lá.
Hạng mục Thông số kỹ thuật Nạng chuyển số và ống lót moay ơ số lùi/số 4 Tối đa 1,85 mm (0,072 inch) Tiêu chuẩn 0,75-1,25 mm (0,029-0,049 inch) Khe hở giữa nạng chuyển số và ống lót moay ơ số 1/số 5 Tối đa 1,85 mm (0,072 inch) Tiêu chuẩn 0,75-1,25 mm (0,029-0,049 inch) Khe hở giữa nạng chuyển số và ống lót moay ơ số 3 Tối đa 1,725 mm (0,067 inch) 9 Hạng mục Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn 0,625-1,25 mm (0,024-0,044 inch) Khe hở giữa nạng chuyển số và ống lót moay ơ số 2/số 6 Tối đa 1,725 mm (0,067 inch) Tiêu chuẩn 0,625-1,25 mm (0,024-0,044 inch) Bảng 2. Khe hở nạng chuyển số và ống lót moay ơ Khe hở bánh răng GHI CHÚ: Kiểm tra khe hở trục (khe hở bên) bằng bộ căn lá. Kiểm tra khe hở hướng tâm (khe hở/chuyển động quay) bằng đồng hồ đo. GHI CHÚ: Khe hở trục là chuyển động tới lui của bánh răng trên trục (khe hở bên giữa các bánh răng).
Khe hở hướng tâm là chuyển động quay của bánh răng trên tục (khe hở). Số 1 Khe hở hướng kính tối đa 0,055 mm (0,002 inch) Khe hở dọc trục tối đa 0,645 mm (0,025 inch) Số 2 Khe hở hướng kính tối đa 0,055 mm (0,002 inch) Khe hở dọc trục tối đa 0,495 mm (0,019 inch) Số 3 Khe hở hướng kính tối đa 0,055 mm (0,002 inch) Khe hở dọc trục tối đa 0,595 mm (0,023 inch) Số 4 Khe hở hướng kính tối đa 0,055 mm (0,002 inch) Khe hở dọc trục tối đa 0,625 mm (0,024 inch) Số 5 Khe hở hướng kính tối đa 0,055 mm (0,002 inch) Khe hở dọc trục tối đa 0,52 mm (0,02 inch) Số 6 Khe hở hướng kính tối đa 0,055 mm (0,002 inch) Khe hở dọc trục tối đa 0,51 mm (0,02 inch) 10 Số lùi Khe hở hướng kính tối đa 0,073 mm (0,002 inch) Khe hở dọc trục tối đa 0,59 mm (0,023 inch) Bảng 2. Khe hở bánh răng Sơ đồ chọn miếng chêm cho bộ vi sai Dụng cụ đo mm (in) Mã phụ tùng Độ dày miếng chêm mm (in) 0,500-0,550 (0,0196-0,0216) AE8P-7F119-AA 0,500 (0,0197) 0,551-0,600 (0,0216-0,0236) AE8P-7F119-BA 0,550 (0,0217) 0,601-0,650 (0,0236-0,0255) AE8P-7F119-CA 0,600 (0,0236) 0,651-0,700 (0,0256-0,0275) AE8P-7F119-DA 0,650 (0,0256) 0,701-0,750 (0,0275-0,0295) AE8P-7F119-EA 0,700 (0,0276) 0,751-0,800 (0,0295-0,0314) AE8P-7F119-FA 0,750 (0,0295) 0,801-0,850 (0,0315-0,0334) AE8P-7F119-GA 0,800 (0,0315) 0,851-0,900 (0,0335-0,0354) AE8P-7F119-HA 0,850 (0,0335) 0,901-0,950 (0,0354-0,0374) AE8P-7F119-JA 0,900 (0,0354) 0,951-1,000 (0,0374-0,0393) AE8P-7F119-KA 0,950 (0,0374) 1,001-1,050 (0,0394-0,0413) AE8P-7F119-LA 1,000 (0,0394) 1,051-1,100 (0,0413-0,0433) AE8P-7F119-MA 1,050 (0,0413) 1,101-1,150 (0,0433-0,0452) AE8P-7F119-NA 1,100 (0,0433) 1,151-1,200 (0,0453-0,0472) AE8P-7F119-PA 1,150 (0,0452) 1,251-1,300 (0,0492-0,0511) AE8P-7F119-RA 1,200 (0,0472) Bảng 2. Bảng chọn miếng chêm cho bộ vi sai Tỷ số truyền DPS6 - Xe trang bị động cơ 1.