CHƯƠNG 1: TONG QUANN. TONG QUAN VE CELLULOSE VÀ NANO CELLULOSE. Cellulose vi khuẩn (BC ). c1 121 1E E E111 ng ng ng reg ] 1.
Cau trúc của BC và nano celÏUÏOSe. Tính chất của BC và nano celluÏOSe. Phương ph p tạo nano cellulose từ BC. Ung dung cua Bacterial Nano Cellulose (BNC).
O NHIEM KIM LOẠI NẶNG. Khái quát về 6 nhiễm kim loại nặng. Tac dụng sinh hóa cua kim loại nang đối với on người v_ môi trường 16 1. Niken (Ni) và tác hại.----- cà tt T111 111212110111 01 211101110111 cty 18 1.
XU LY Ô NHIEM KIM LOẠI NANG. Phương ph p kết tủa hóa hoe. Phương ph p trao đối ion. Phương ph p lọc màng [32].
Phương ph p hấp phụ nec cccsceseescsesesesessscssesesessssssesseseseenees 22 CHUONG 2: THUC NGHIEM VA CAC PHUONG PHAP PHAN TICH 23 2. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU:. HÓA CHAT, THIẾT BỊ VÀ DỤNG CU. Dụng cụ, thiẾt bị.
Hóa chất và nguyên liệu .---- ¿2-2-5252 SE2E£EEE£EEEEEErEeErkrerrerered 24 2. Chuan biv đ nh gi nguy n liỆU. Anh hưởng của quá trình nuôi cấy đến tính chất hệ phân tán nano 0195125 ee eeccecceccescsccscccccscesccecesccnscsscesceccescescescescescescesscsscescescscesessessenses 25 2. Nghiên cứu kha năng tao hệ phân tán nano cellulose từ sinh khối thương mại 26 2.
SOS nhv đổ nhi. Nghiên cứu khả năng ứng dụng nano cellulose trong xử lý ion Ni”T. CÁC PHƯƠNG PHAP PHAN TÍCH VA TÍNH SAI SỐ. Phương ph p hién vi điện tử quét (SEM).
Phương ph p quang phố h ng ngoại (FT-IR). Phương ph p quang phố tử ngoại khả kiến (UV-Vis).-- 33 CHƯƠNG 3: KET QUÁ VA BAN LUẬN.CHU N BỊ VÀ ĐÁNH GIA NGU N LIỆU. ANH HU NG QUÁ TR NHNU ICÁ DEN TINH CHAT HE PHAN TAN NANO CELLULOSE woeececcccccscscscssscsescscscscsssscsessscsssscsessscsssesesesssssseseseass 38 3. Phuong ph pd ng ho OhO.
Phuong ph pd ngho oho v hỗtrợ ủaacid. NGHI N CỨU KHAN NG TẠO HE PHAN TAN NANO CELLULOSE TỪ SINH KHOI THƯƠNG MAL .- -- 6 6s E988 EEeEeEEESE+EEeEseseeersesed Al 3. Phuong ph pd ng ho OhO ou. Phuong ph pd ngho oho v hétro Waa id.
Phuong ph pd ngho oho v hỗtrợ Ua enzyme. DANH GIA VA SO SÁNH.-cc cv tre 52 3. D mh gi tOng quất.---¿:- +52 SE+ESE E3 E233 EEEEEEEEEEEerkrkrreee 52 3. Ð nhgi hìnhth i ellulose thuđượ sau đ ng hóa bằng kính hiến vi điện tử quét SEÌM.
NGHI N CỨU KHAN NG UNG DUNG NANO CELLULOSE TRONG XU L ION NIM ceeccecccccecccscsscscscsscscscsscscscsscscscsscscsvsscscsssssscstsssecstsssecsssssseesevees 59 3. Dựng đường chuẩn ion Nim v. Anh hưởng của thời gian đến hiệu quả xử lý vce 60 3. Ảnh hưởng củan ng độ ion Ni7 trong dung dị h đầu đến hiệu quả xử lý 61 3.
Ảnh hưởng của hình th i ellulose. Ảnh hưởng của tỷ lệ NANOCELL/thé tích dung dịch ion Ní”T. 65 CHƯƠNG 4: KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ, .- 5 5 so 5s css se 67 4. G1121 1S 119121 1E 1111212111112 ng HT ngu rke 67 4.-G- G2 SE 939121 1E 53119191 E121 9E 5111115113 1g ree 69 TÀI LIEU THAM KHÁOO.
5° < s2 S2 s9 s2 se sess se 70 3:18800002055. 74 Vil LOI MO DAU Ngày nay cùng với sự tiễn bộ của khoa học công nghệ, các ngu n nguyên liệu càng trở nên khan hiếm Dé tạo ra ngu n nguyên liệu mới, d id o, đ p ứng được nhu cau trnl điều khó khăn Như húng đã biết, cellulose từ thực vật là loại nguyên liệu rất pho biến, được ứng rất nhiều trong lĩnh vw đời sống Được biết đến như ngu n nguyên liệu rẻ tiền, dễ kiếm, có khả năng t i sinh và phân hủy sinh học tốt, trong quá khứ cellulose đã đượ dùng để tạo giấy, bao bì, sợi vis o.Tuy nhi n, khi thé giới quan tâm nhiều hơn đến vẫn đề môi trường, những ngu n nguyên liệu mới tạo ra cellulose được quan tâm nhiều hơn Ngo i thực vật, cellulose on được tạo nên từ vi sinh vật, trong đó Acetobacter xylinum là vi khuẩn có khả năng sản xuất cellulose rất tốt. Cùng với sự phát triển của ngành công nghệ vật liệu, công nghệ nano là một bước tiến vô cùng quan trọng giúp cải tiễn chất lượng của các loại vật liệu truyền thống. Nano cellulose có những tính năng tuyệt vời, với độ bền ơ học cao, tính trong suốt, khả năng tương thí h sinh học cao, khả năng phân hủy sinh họ v độ trong suốt, khả năng hap thụ nước lớn, nano cellulose được ứng dụng rất nhiều trên lĩnh vực y tế, m phẩm, vật liệu hấp phụ.
Tuy nhiên, trên thế giới hiện nay hướng nghiên cứu tạo nano cellulose chủ yếu là từ cellulose thực vật, trong khi có nhiều khảo sát cho thấy cellulose được tong hợp bởi vi khuẩn iting mang những đặc tính tương tự thậm chí tốt hơn so với cellulose từ thực vật. Vì vậy, mụ đí h dé tài luận văn n yÏ tạo san phẩm nano cellulose từ sinh khối của vi khuẩn Acetobacter xylinum và từ đó khảo sát kha năng hap phụ ion Ni” từ dung dịch. Vill DANH MỤC CÁC TU VIET TAT LDS: Laser diffraction spectrometry. BC: Bacterial cellulose.
BNC: Bacterial nano cellulose. DP: Degree of polymerization. SEM: Scanning Electron Microscopy. TEM: Transmission electron microscopy.xylinum: Acetobacter xylinum.
UV-Vis: Ultraviolet/Visible Spectroscopy. FY-IR: Fourier Transform Infra — Red. MFC: Microfibrillated cellulose. 1X DANH MỤC BANG Bảng 2 1: Điều kiện thực hiện đ Ng hóa celÏUÏOS€.1: Bang ký hiệu nguyên liệu celÏUÏOS€.2: Tính chất ơ bản của sinh khối cellulose nguyên liệu.3: Sos nh tính chất huyền phù ellulose sau khi đ ng hoá .4: Bảng ký hiệu hình thái cellulose .-- 2 << 55553225 essessd 63 DANH MỤC HINH Hình 12: Ð thị biêu diễn sô lượng các nhóm nghiên cứu về nano cellulose trên ¡10777 --:: 3 Hình 1.3: Hệ thống phân cấp trong hình thái cellulose.4: Cau trúc của cellulose vi khuẩn .------ ¿55-52 s+s+sss+x+xececxez 4 Hình 1.5: Cấu trúc không gian của cellulose I và II] .6: Tóm tat kí h thước và cách tạo các loại nano cellulose khác nhau.7: Cellulose vi khuẩn (a) va cellulose thực Vat (b)_.8: Hình ảnh máy Microfluidics Inc.ẶẶẶ S22 se seg 9 Hình 19:T_ động của thủy phân bằng acid lên celluose từ cofton.10: Cơ hề thủy phân cellulose nhờ 2 enzyme CBH va EG với R(reducing), NR(Non-Reducing), C: vùng tinh thé .ccccccccescscseesesesseseseseseseseseseseesesen II Hình 1.1: Quy trình công nghỆ XI mạ.
G9900 11 ng 17 Hình 3 1: Ngoại quan nguy n liệu sinh khối ellulose.2: Kết quả FT-IR của các nguyên liệu so với cellulose thực vật. 37 Hình 3 3: Ảnh hưởng điều kiện đ ng ho đến kí h thud trung bình hệ phân t n nano ellulosetừ điểu kiện nuôi ấykh nhau.-- 38 Hình 3 4: Ảnh hưởngt nhân aidv điều kiện nuôi ấy đến kí h thướ trung bình hệ phần t nnano ellulose từ điều kiện nuôi ấykh nhau. 39 Hình 3 5: Ảnh hưởng n ng độ ellulose đến ngoại quan mẫu hệ phân t n nano ellulose từ BT-TINH .--- 2 2202110111011 1 v1 1 n1 ng 11111 kg 4 Hình 3 6: Ảnh hưởng n ng độ ellulose đến kí h thướ trung bình hệ phân t n nano ellulose từ nguy n liệu BT-TINH.---- << Ăn re 42 Hình 3 7: Ảnh hưởng thời gian đ ngho đến kí hthướ trung bình hệ phân t n nano ellulose từ nguy n liệu BT-TINH.---- << Ăn re 43 Hình 3 8: Ảnh hưởng n ng độ a id đến ngoại quan mẫu hệ phân t n nano ellulose từ BT-TINH .-- -- - - <GG G1332 199 0n ng 45 Hình 3 9: Ảnh hưởng n ng độ a id đến kí h thud trung bình hệ phân t n nano ellulose từ nguy n liệu BT-TINH .--- (cv he gey 45 XI Hình 3 10: Ảnh hưởng wan ng độ enzyme Termamyl đến kí h thud trung bình hệ phân t nnano ellulose từ nguy n liệu BT-TINH .------ 47 Hình 3 11: Ảnh hưởng n ng độ enzyme Vis ozyme L đến kí hthướ: trung bình hệ phânt nnano ellulose từ nguy n liệu BT-TINH.---««<<<<+2 48 Hình 3 12: Ảnh hưởng n ng độ enzyme Celli Cte 2 đến kí hthướ trung bình hệ phân t nnano ellulose từ nguy n liệu BT-TINH .------ 49 Hình 3 13: Ảnh hưởng ủa thời giant động enzyme Celli Cte 2 đến kí h thướ trung bình hệ phân t nnano ellulose từ nguy n liệu BT-TINH.14: Két qua SEM của của các mẫu bột thu duo sau khi d nghóa ơ học: BK-TINH (A), BK-SUC (PB), BK-KHUAY (C), BT-TINH (D).15: Kết quả SEM của các mẫu bột thu đượ sau khi đ nghóa ơ học và hỗ trợ acid: BK-TINH (A), BK-SUC (B), BK-KHUAY (C).16: Kết quả SEM của của các mẫu huyền phù BT-TINH thu đượ sau khi đ nghóa oho A ,hỗtrợa id B v enzyme Celli Cte 2 C. 56 Hình 3 17: Đường chuẩn độ hấp thu theo n ng độ ion Ni” .---------c5- 60 Hình 3 18: Ð thị biểu diễn ảnh hưởng của thời gian đến hiệu suất hấp phụ ion Hình 3 20: Ð_ thị biểu diễn hiệu suất hấp phụ theo thời gian của các nguyên liệu ban đầu khác nhau.- ---- đe E2 E s32 E 158588558 53 S8 138158 SE E3 test tre.
63 XI CHUONG 1: TONG QUAN 1. TONG QUAN VE CELLULOSE VA NANO CELLULOSE 1. Cellulose vi khuẩn (BC) Sự tong hợp lớp mang cellulose ngoại bào của vi khuẩn A.xylinum được nhà bác học Brown báo cáo lần đầu ti nv o năm 1886 [1] Theo đó, khi nghĩ n wu vé vi khuẩn acetic, Brown và các cộng sự đã ph t hiện va quan sát thay một khối ran m theo ông lú đó khối ran này không nam trong kết quả nghiên cứu ông dự định trước. Khối răn này khó bị phân hủy và giống với mô động vật.
Hợp chất đó sau n y duo x định là cellulose và vi khuẩn tong hợp ra nó là Bacterium xylinum [1]. Tuy nhi n đến nửa sau thé ki XX, các nhà khoa học mới thực sự nghiên cứu rộng rãi về BC. Năm 1943-1954, Hestrin và các cộng sự nghiên cứu về khả năng tổng hợp BC của vi khuẩn Acetobacter xylinum, họ chứng minh rang A. xylinum có thé sử dụng đường va O¿ để tạo nên cellulose.
Năm 1957, Next v Colvin hứng minh rang cellulose được A.xylinum tổng hop trong môi trường 6 đường và ATP. Càng ngày, cùng với sự tiễn bộ của khoa họ kĩ thuật, câu trúc của cellulose vi khuẩn ng được hiểu rõ Đó | hudi polymer do các glucopyranose nối với nhau băng liên kết B-14-glucan. Năm 1989, nhóm IM Saxena trường Dai hoc Texas thu nhận được enzyme cellulose sythase tinh sạch của A. Enzyme này g m 2 chuỗi polypeptide có trọng lượng phan tửI 83v 93kD Trong do, tiểu phân 83 kD li n quan đến quá trình sinh tong hợp cellulose tỉnh khiết Năm 1990, nhóm dix định được gen tổng hợp cellulose ở A.
Nhóm đã giải thi h ơ hé tong hop cellulose của A. xylinum bằng việc giải trình tự đoạn gen tổng hợp cellulose. Ng y nay đã ó rất nhiều công trình nghiên cứu giúp hiểu rõ hơn về cau trúc, ơ hề tổng hợp và ứng dụng của BC. Nano cellulose Nano cellulose chính là cellulose đã được thu nhỏ và tái cấu trúc ở cấp độ nano.