Mở đầu Chương |: Tổng quan về việc tính toán thiết kế sức chịu tải của cọc có xét đến ảnh hưởng của chuyền vị đất nên. Chương 2: Cơ sở lý thuyết phương pháp Thống Nhất và phương pháp Phần tử hữu hạn tinh sức chịu tải của cọc có xét đến ảnh hưởng của chuyển vị dat nên. Chương 3: Mô phỏng bài toán cọc chịu ảnh hưởng của chuyên vị dat nền cho công trình thực tế. Chương 4: Nghiên cứu các yếu tô liên quan đến sức chịu tải của cọc băng phương pháp Phan tử hữu han và phương pháp Thống Nhat.
Chương 5: Kiến nghị phương pháp thiết kế sức chịu tải của cọc có xét đến ảnh hưởng của chuyền vị đất nên. Kết luận và kiến nghị. NGÀY GIAO NHIEM VU: 03-06-2011 4. NGAY HOÀN THÀNH NHIEM VỤ: 30-11-2011 5.
HO VÀ TÊN CÁN BỘ HUONG DAN: PGS. Nội dung và đề cương Luận văn thạc sĩ đã được Hội Đồng Chuyên Ngành thông qua. CÁN BQ HƯỚNG DAN CHỦ NHIỆM BỘ MÔN KHOA QL CHUYEN NGÀNH (Họ tên và chữ ky) © QUAN LÝ CHUYỂN NGÀNH (Họ tên và chữ ký) (Họ tên và chữ ký) PGS. VÕ PHÁN LỜI CÁM ƠN Tác giả xin bày tỏ lòng cảm ơn sâu sắc đến các thầy, cô giáo Khoa Kỹ thuật Xây Dựng, trường Đại học Bách Khoa đã tận tình hướng dẫn, trang bị nhiều kiến thức giúp cho tác giả có thể hoàn thành luận văn nảy.
Em xin gửi lời tri ân đến Thay PGS. V6 Phan, người đã hướng dẫn, chỉ bảo và truyền thụ những kiến thức quý báu cũng như động viên, khuyến khích em trong suốt quá trình thực hiện luận văn. Em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Thầy TS.Bùi Trường Sơn, Thây TS.Lê Bá Vinh, Thầy TS.Nguyễn Minh Tâm, Thầy TS.Trần Xuân Thọ, Thầy TS.Lê Trọng Nghĩa vì đã dành những lời giải đáp hữu ích cho em trong quá trình thực hiện luận văn. Em xin gửi lời cảm ơn đến quý Thầy Cô Bộ môn Địa Cơ Nên Móng đã giúp đỡ tạo điều kiện cho em hoàn thành luận văn này.
Xin gửi lời cảm ơn chân thành đến ThS. Nguyễn Minh Hải, cũng như bạn bè đồng nghiệp, các anh chị đã giúp đỡ tác giả về số liệu thực tế cũng như những lời góp ý hữu ích dé hoàn thành luận van này. Cuối cùng, xin cảm ơn mọi người trong gia đình đã luôn động viên, giúp đỡ và quan tâm chăm sóc, giúp cho tác giả hoàn thành luận văn này. Trân trọng! Học viên Nguyễn Trung Kiên TOM TAT LUẬN VĂN TEN DE TÀI: NGHIÊN CỨU SUC CHIU TAI CUA COC CÓ XÉT DEN ANH HUONG CUA CHUYEN VI DAT NEN XUNG QUANH Khi thi cong coc trong dat yéu, do hiện tượng cô kết và từ biến của đất nên, chuyền vị của đất nền xung quanh cọc sẽ thay đổi theo thời gian.
Khi ở những vi trí chuyển vị đất nền lớn hơn chuyển vị cọc sẽ xuất hiện ma sát âm, điều này ảnh hưởng đến sức chịu tải cho phép của cọc. Lực kéo xuống do ma sát âm đôi khi rất lớn làm ảnh hưởng đến lực doc lớn nhất xuất hiện trong cọc và độ lún của cọc cũng thay đôi. Do đó can phải quan tâm nghiên cứu kỹ hơn vê vân dé này. Nội dung của luận văn tập trung vào các vân đê sau: e Xác định vị trí của mặt phăng trung hòa trong điều kiện đất yếu có xét đến ảnh hưởng của chuyển vị đất nên và tải trọng dọc trục tác dụng lên cọc.
Phân tích tốc độ và xu hướng di chuyển của mặt phăng trung hòa. e Phân tích sự phân bố lực dọc trong cọc cũng như sự phân bố ma sát âm, sức kháng ma sát thành dọc theo thân cọc. e Xây dựng phương pháp mới tính toán thiệt kê sức chịu tai của cọc có xét đên ảnh hưởng của ma sát âm và sự huy động ma sát âm, sức kháng ma sát thành tùy thuộc vao vị trí của mặt phang trung hòa. SUMMARY OF THESIS TITLE OF THESIS: STUDY ON CAPACITY OF SINGLE PILES SUBJECTED TO SURROUNDING SOIL’S SETTLEMENT Piles driven to clay are often subjected to surrounding soil’s settlement due to consolidation and second consolidation of soft soil.
Since surrounding soil’s downward movements are larger than piles’s, negative skin friction develop develops on the piles’ shaft. The drag force caused by negative skin friction may be large enough to reduce the pile capacity or to overstress the pile’s material. The maximum axial load and settlement of pile foundation are also affected. Thus, we need to take more consideration of this issue.
This study was undertaken to accomplish the following objectives: e Determine the position of neutral plane in soft soil condition in consideration of surrounding soil’s setthkement and axial load. Analyse rate and tendency of neutral plane’s movement. e Analyse the distribution of axial load along piles and the positive and negative skin friction along the pile’s shaft. e New design charts and procedures are presented to estimate the capacity of pile in consideration of negative skin friction and the mobilization of skin friction in the vicinity of neutral plane.
MỤC LỤC CHUONG 1: TONG QUAN VE VIỆC TÍNH TOÁN THIET KE SỨC CHIU TAI CUA COC CO XET DEN ANH HUONG CUA CHUYEN VI DAT NEN 1. Nguyên tắc chính xác định kha năng chịu tải của CỌC. DO lún CUA móng COC ØƠT. D6 lún do cố kết nền đất.--<- << 5 << << SE 9S E595 952 sex esesee 9 1.
D6 lún do từ biẾn.E Sư Ọ ưng mg ex II 1. Ảnh hướng của chuyển vị đất nền đến sức chịu tải của cọc. Hiện tượng ma sát Âm. Một số nguyên nhân gây ma sát âm.
<5 <5 < + se se sesse seeses 12 1. Anh hướng của chuyến vị đất nền đến nền móng công trình. Một số nghiên cứu trước đây theo hướng nghiên cứu của đề tài. Nhận xét chương Í.04 9099999699896868666 98 22 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT PHƯƠNG PHÁP THONG NHẤT VÀ PHƯƠNG PHÁP PHAN TỬ HỮU HAN TINH SỨC CHIU TAI CUA COC CÓ XET DEN ANH HUONG CUA CHUYEN VI DAT NEN 2.
Sức kháng ma sát thanh. Sức kháng mũi. Sức chịu tải tới hạn. Phương pháp Thống Nhat tính toán xác định sức chịu tải của cọc.
Phương pháp phan tử hữu hạn trong bài toán địa kỹ thuật. Sơ lược về phương pháp phan tứ hữu hạn.-- << < se « =<ses=se«< 32 2. Các bước của phương pháp phan tir hữu hạn. Giới thiệu chương trình Plaxis 2D version 8.
Các định nghĩa tổng quát về ứng suất và biến dạng. Mô hình Mohr — Coulomb (dẻo lý tướng). M6 hình Soft Soil CT€€DD. Nhận xét chương 3.
680080 0600499096608 46 CHƯƠNG 3: MO PHONG BÀI TOÁN COC CHIU ANH HUONG CUA CHUYỂN VI DAT NEN CHO CONG TRINH THUC TE 3. Giới thiệu sơ lược công trình mô phóng. Điều kiện địa chất công trìnhh. Qua trình đắp gia tải.
ng xe ke 52 3. Kt quả quan trắc Win. Quá trình thi công và các thời điểm quan trắc lún sau khi thi công cọc. Phân tích bài toán bang phương pháp Phân tử hữu hạn.
So sánh kết qua quan trắc hiện trường với kết qua phan tích bang phương 11:8311i0i 81871 0001172777. Chuyén vị mặt đất trong quá trình gia tải dat đắp (trước khi dỡ tai). Chuyén vị đầu coc sau khi thi công (sau khi dỡ tai). Chuyển vị mặt đất tự nhiên sau khi thi công (sau khi dỡ tai).
Kt Tuan ChUONG 1 18. 65 CHUONG 4: NGHIÊN CỨU CAC YEU TO LIEN QUAN DEN SUC CHIU TAI CUA COC BANG PHUONG PHAP PHAN TU HUU HAN VA PHUONG PHAP THONG NHAT 4. Phương pháp Phan tử hữu han. Vị trí mặt phắng trung hòa.
Phan tích các yếu to ảnh hưởng vị trí mặt phẳng trung hòa. Lure doc phân bố trong CỌC. Sức kháng mũi. Sức kháng ma sát fhànhh.
Kết quả bài toán dùng phương pháp Thong nhất. Kết luận chương 4.5 E3 95 3 5 e5 xe 100 CHƯƠNG 5: KIÊN NGHỊ PHƯƠNG PHÁP THIET KE SỨC CHIU TAI CUA COC CÓ XÉT DEN ANH HUONG CUA CHUYEN VỊ DAT NEN 5. Phương pháp thiết kế sức chịu tai của cọc có xét đến ảnh hướng của chuyền vị đất nên (Adel M.Hanna và Ali SlharrÏf).-5- << 5 <5 <2 << se se eseseesessese 102 5. Kiến nghị phương pháp thiết kế sức chịu tai của coc có xét đến ảnh hưởng của chuyển Vi đất MEN.
Tính toán thiết kế sức chịu tai cho công trình thực tẾ. Công trình Cảng Hiệp Phước. Công trình Nha máy Điện Dam Cà Mau. Kết luận chương Ã.- << < s- ° < 5< E693 99 95 E3 962 25 e5 xe 117 KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ .- 5° 5° << << E4 sex sesesesesesese 118 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1: Biểu đồ lực — chuyến vị trong cọc khi không có sức khang mũi .2: Biểu đồ lực — chuyến vị khi có cả sức kháng mũi và ma sát thành .3: Giá tri a, theo biếu đô phân bố ma sát trên RAN CỌC.--c¿cc sec ssssss 7 Hình 1.4: Các giai đoạn lún của đất nên theo thời Qian .5: So đồ tinh lún theo phương pháp tông phân t6 vecceccccccccsssssccsscssscsscesscrsvevcesees 9 Hình 1.6: Sơ đồ xác định chỉ số nén thi Cấp Cụy.-cc StSeEkSkS*EEEEEESEEEkEekrkrrrserkeo 1] Hình 1.7: So sánh sự phat sinh ma sát dương và INA SAt ÂHH.8: Chuyển vị và độ co ngắn cọc ở thời điểm 1 năm, 2 năm sau khi thi công.9: Phân bố lực dọc trong cọc ở các thoi điểm khác nhau.- 5-2 ccc + sec ssez 15 Hình 1.10: Thông số địa chất và ứng suất hữu hiệu trong đất (Bozozuk 1972).11: Chuyển vị của nên đất ở các điểm do theo thời giaH.
5s cac sec se: 16 Hình 1.12: Chuyển vị đất nên và lực doc phân bồ trong cọc theo thời gian.13: Lực dọc phân bố trong cọc và chuyển Vị của cọc — đất nÊn.14: Phân bố lực trong cọc theo thời Qidniccccccccccccssssssessecsesstscssssvececectsesceesvaven 19 Hình 1.15: Điều kiện địa chat va mặt bằng tiễn hành thí HghiỆP.16: Biểu đô lực dọc phân bo trong cọc và chuyển vị cọc — đất nên.1: Giá trị hệ số B thay đổi theo độ dài ngàm COC trong Cắt .2: Hệ số B theo ứng suất hữu hiệu trung Đình.--c-scksk ket sEseskeersereeo 25 Hình 2.3: Hệ số B theo chỉ số dẻo cho cọc trong AGt SÉI. + kx két sEsskcerserkeo 25 Hình 2.4: Phân bố lực và sức kháng theo AO SÔI. ST SA xxx xa 27 Hình 2.5: Vị trí mặt phang trung hòa phụ thuộc vào đường cong phân bố lực và các trường hợp phân bô chuyển vị khác nhau (1 và ÏÏ) .- «SE EsEEEEEEsEeereeseeerersed 30 Hình 2.6: Mặt phẳng trung hòa và lực dọc cho pÌépp.----« set +k*ksEskeEeesererserees j1 Hình 2.7: Dường cong phân bố lực và sức kháng, biếu đô chuyển vị.8: Rời rac hóa miễn khảo sát. +: St Sr SE ri 34 Hình 2.9: Chia miễn tính toán thành các Phan tH.
- -c<csk St SEEsESeEekskrerserkeo 35 Hình 2.10: Hệ trục tông quát và Quy UOC dAteecccccccccccccscesssessessecsescsesssctsvevscesesvscnevevecs 37 Hình 2.11: Không gian ứng suất Chính. «+ kSkkE SE SE SE 37 Hình 2.