BO GIAO DUC VA DAO TAO HUTECH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM Đại học Công nghệ Tp.HCM KHOA TÀI CHÍNH THƯƠNG MẠI DO AN CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG NGHIÊN CUU VE MUC BO HAI LONG CUA KHACH HANG KHI SỬ DỤNG DICH VU APP MOBILE BANKING TẠI NGAN HANG QUAN DOI (MB) Ngành: TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG Chuyên ngành: TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG Giảng viên hướng dẫn: Võ Tường Oanh Sinh viên thực hiện: Nhóm 5 Họ tên: Nguyễn Quốc Chí Khang MSSV: 1911195810 Lop: 19DTCB2 Họ tên: Yên Phối Phối MSSV: 2081900222 Lớp: 20DTCB3 Họ tên: Đỗ Thị Ly MSSV: 2081900811 Lớp: 20DTCC5 Họ tên: Vũ Ngọc Gia Bao MSSV: 2081900728 Lớp: 20DTCC5 Họ tên: Nguyễn Lê Bảo An MSSV: 2081900298 Lớp: 20DTCB3 TP. Hé Chi Minh, 2023 LOI CAM ON Chúng em xin được gửi lời cảm ơn chân thành đến quý Thầy/Cô khoa Tài chính — Thương mại đã giúp đỡ cho chúng em đề thực hiện và hoàn thảnh đồ án nghiên cứu nay. Chúng em xin cảm ơn những công sức, thời gian mà Thầy/Cô đã dành ra đê hỗ trợ cho chúng em trong quá trình thực hiện.
Công trình nghiên cứu của chúng em vẫn có một số mặt hạn chế khi chưa thể tiếp cận hết những khía cạnh còn tồn đọng của vấn đề, cũng như là những sai sót khi trong việc nghiên cứu đề tài này. Những đóng góp và chia sẻ của Thây/Cô sẽ giúp chúng em rất nhiều trong việc nghiên cứu, giúp chúng em có thêm kinh nghiệm và hoàn thiện tốt hơn. TP Hồ Chí Minh, ngảy tháng năm 2023 Ul MUC LUC 8e) 09. i CHUONG 1: GIO! THIEU TONG QUAN VE NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CO PHAN QUAN BQI (MB) - CHI NHANH QUẬN §:.1, GIG) THIEU CHUNG? oo.
GIO] THIEU VE NGAN HANG THUONG MA! CO PHAN QUAN DOI (MB) 1 000/0 ae0 7 a. Chức năng, nhiệm vụ các phòng ban trong chi nhánh:. Các thông tin tống quan vẻ sản phẩm, kế hoạch và đối tượng khách hàng của Ngân hàng 9001069009600 0) 009700001 4. Nhận xét chung về Ngân hàng Quân Đội - Chi nhánh Quận 5:.
Tinh hình hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Quân Đội - Chỉ nhánh Quận 5 mam 2021 — 20220 ắc ai. Định hướng phat trién của ngân hàng MB Bank:. 2c sec 13 CHƯƠNG 2: TÔNG QUAN VẺ DỊCH VỤ MOBILE BANKING:.1 Dịch vụ mobile banking:. ST nnn nh nha 14 2.
Định nghĩa về địch vụ Mobile s01 01. Các nhân tô ảnh hưởng đến dịch vụ Mobile Banking:. -- 725-222 S2 SE z2 se secez 15 2. Nhân tố thuộc về khách hàng:.
Nhân tố khác:. Lợi ích và rủi ro của dịch vụ Mobile Banking:. -- - -- ST SS S3 ng 17 2. Khái niệm chất lui 8vii:i0 0tr.
Đo lường chất lượng của dịch VỤ:. -- -- --- H2 2 HS ng Hà To HT 23 2.3 Sự hài lòng của khách hàng:. Khái niệm sự hải lòng của khách hàng:. Ý nghĩa của sự hài lòng khách hàng:.
Các nhân tố quyết định sự hải lòng:. Dịch vụ chăm sóc khách hàng.- -- - - - - - - - c2 22 221L 1x 1n TT TT KH gà nh 25 2. Mối quan hệ giữa chất lượng và sự hài lòng:.4 Thực trạng dịch vụ mobile banking của ngân hàng quân đội mb - chỉ nhánh 2. Quá trình phát triển dịch vụ Mobile Banking của Ngân hàng TMCP Quân Đội - chỉ ni 89, n0.
Đặc trưng dịch vụ Mobile Banking của Ngân hàng TMCP Quân Đội - chi nhanh Quan 5- 2. Sự tham gia của khách hang vào dịch vụ Mobile Banking:. Các mô hình nghiên cứu sự hài lòng của khách hàng:. Mô hình chỉ số hài lòng khách hàng của Mỹ - ACIS (Fornell, 1996).
Mô hình hài lòng khách hàng cua Zeithaml & Bitner (Zeithaml, V.1 Thiết kế nghiên Cứu: .-L- S1 1E 25111 1211122121111 1 ng nu ntia 31 3.1 Phương pháp nghiên CỨU:. 2-2 S3 S3 HH TT TT KH TH TH TT 31 3.2 Quy trinh NQHIGN COU oo.2 Xay dung M6 hinh nghién CHU 00. cc cee ch nhà nh The 35 3.1 Xây dung mé hinh nghién ctu va gid thuyét nghi@n CUU oo. eee cece eeceeeeeeeeeeeseecesenees 35 3.3 Mô hình nghiên mức độ hài lòng của khách hàng về chất lượng dịch vụ Mobile Banking của chi nhánh.1 Phương pháp lấy rm ẫu.2 Phương pháp phân tích dữ lIỆU.3 Phân tích hồi Quy.
121111211111 1111111 1111 1511 111111 1111111111111 E111 E111 KHE Tx KHE T HH. 39 CHƯƠNG 4: KÉT QUÁ NGHIÊN CỨU.1 Thống kê nghiên cứu.1 Phân tích thống kê nghiên cứu.2 Mô hình kiểm định thang đo Cronbach°s Alpha.1 Cronbachˆs Alpha của thang đo yêu tố tin cậy.2 Cronbach's Alpha của thang đo nhân tố đồng cảm.3 Cronbach's Alpha của thang đo nhân tố phương tiện hữu hình.4 Cronbachs Alpha của thang đo nhân tố sự phản hài.5 Cronbachˆs Alpha của thang đo nhân tô năng lực phục vụ.6 Cronbachˆs Alpha của thang đo nhân tô sự hài lòng.3 Phân tích nhân tố EFA.1 Phân tích nhân tố EFA cho biến độc lập.2 Phân tích nhân tố EFA cho biến phụ thuộc.4 Phân tích hồi quy.- - L1 11251111212 12211811 HH n1 nà ngàn 51 IV nh .2 Phân phối chuân của phần dư. St E11 51112211 1111 12 HT HH HH 21a 56 CHƯƠNG 5: KÉT LUẬN, GIẢI PHÁP, KIÊN NGHỊ.1 Ý nghĩa của kết quả nghiên cứu.- L1 211 2n nh TH HH HH H121 re 57 Vv DANH MUC BANG Bang 1. Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Quân Đội - Chị nhánh Quận 5 năm 2021- 2022 Bảng 2: Tỉnh hình thu thập dữ liệu nghiên cứu định lượng Bảng 3.
Thống kê miêu tả yếu tố tin cậy Bảng 4. Thống kê miêu tả nhân tố đồng cảm Bảng 5. Thống kê miêu tả nhân tổ phương tiện hữu hình Bảng 6. Thống kê miêu tả yếu tố sự phản hôi Bảng 7.
Thống kê miêu tả yếu tố năng lực phục vụ Bảng 8. Thống kê miêu tả mức độ hài lòng Bang 9. Cronbach’s Alpha ctia thang do yéu té tin cay Bảng 10. Cronbach`s Alpha của thang đo nhân tố đồng cam Bảng 11.
Cronbach`s Alpha của thang đo nhân tổ phương tiện hữu hình Bảng 12. Cronbach`s Alpha của thang đo nhân tố sự phản hồi Bảng 13. Cronbach`s Alpha của thang đo nhân tổ năng lực phục vụ Bang 14. Cronbach’s Alpha cua thang do nhan t6 nang lực phục vụ Bang 15.
Bang tông hợp nhân tó Bang 16. KMO and Barlett’s Test của biến độc lập Bang17. Total Variance Explained Bang 18. Rotated Component Matrix Bang 19.
KMO and Barlett’s Test của biến phụ thuộc Bang 20. Total Variance Explained Bang 21. Component Matrix vi Bang 22. Bang nhân tố EFA Bang 23.
Bang phan tich Model Summaryb Bang 24. Bang phan tich ANOVA Bang 25. Bang phan tich Coeffcients Bang 26. Bang phan tich Coeffcients Vil DANH MỤC HÌNH, BIÊU ĐỎ, SƠ ĐỎ Hình 1.
Tâm nhìn của MB Bank Hình 2. Logo MB Bank Hình 3. Mã ngành kinh doanh MB Bank Hình 4. Bằng khen MB Chỉ nhánh Quận 5 Hình 5.
Giá trị cốt lõi Hình 6: Mô hình nghiên cứu đẻ xuất Sơ đồ 1. Sơ đỗ bộ máy quản lý của Ngân hàng TMCP Quân đội - CN Quận 5 Sơ đồ 2. Mô hình chỉ số hài lòng khách hàng của Mỹ (American Customer Satisfaction Index — ACSI) Sơ đồ 3. Mô hình hài lòng khách hàng của Zeithaml & Bitner (Zeitham & Bitner,2000) Sơ đồ 4.
Quy trình nghiên cứu của đề tài Biêu đồ 1. Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Quân Đội - Chỉ nhánh Quận 5 năm 2021 - 2022 Biéu dé 2. Dé thi Histogram cua phan du — đã chuân hóa Biêu đồ 3. Đồ thị P-P Plot của phần dư- đã chuân hóa Biéu dé 4.
Dé thi Histogram cua phan du — da chuan héa vill DANH SACH Ki HIEU, CHU VIET TAT TMCP Thương mại cô phân SME Small and Medium Enterprise (Doa nghiệp vừa và nhỏ) CSTT Chính sách tiền tệ NHTM Ngân hàng thương mại CSI Mô hình chỉ số hài lòng của khách hàng ACSI American Customer Satisfaction Index (Mô hình chỉ số hài lòng khách hàng của Mỹ) EFA Exploratory factor analysis (phân tích nhân tố khám phá) VIF Variance Inflation Factors (Hệ số phóng đại phương sai) KMO Kaiser-Meyer-Olkin TC Tin cay DC Dong cam HH Hữu hình PH Phan hoi PV Phuc vu HL Hai long Std. Deviation Độ lệch chuẩn Std. Error of the Estimate Độ sai tiêu chuân của ước lượng 1X CHUONG 1: GIOI THIEU TONG QUAN VE NGAN HANG THUONG MAI CO PHAN QUAN DOI (MB) - CHI NHANH QUAN 5: 1. GIỚI THIỆU CHUNG: 1.
Thông tin chung về Ngân hàng TMCP Quân Đội (MB): - Tên giao dịch tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại Cô phần Quân đội - Tên giao dịch tiéng Anh: Military Commercial Joint Stock Bank - Tên viết tắt: MB - Gọi tắt: Ngân hàng Quân đội - Loại hình: Ngân hàng thương mại (một doanh nghiệp trực thuộc Bộ Quốc phòng -Doanh nghiệp Quân đội) - Lĩnh vực hoạt động: Tài chính - Sản phâm: Dịch vụ tài chính - Địa chi trụ sở chính: Tòa nhà MB, Số 1§ Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cau Giấy, TP.Hà Nội - Năm thành lập: 04/11/1994 - Số tông đài, hotline: 1900 54 54 26 - Số Fax: 024 6270 4888 - Email: mb247@mbbank.vn -Mã chứng khoán: MBB - Trong năm 2020, tổng tài sản hợp nhất của MB đạt 494.982 tỷ đồng, tăng 20,3% so với 2019, vượt 11% kế hoạch năm; lợi nhuận trước thuế hợp nhất dat 10.688 ty đồng, tăng 6,5% so với 2019, vượt 18,9% kế hoạch năm. - Thời điểm Q4-2022: vốn điều lệ là 45.339 tỷ đồng, tổng tai san là 728.532 tỷ đồng l - Số nhân viên: 15.932 nhân viên (30/09/2019) - Các cô đông chính của Ngân hàng Quân đội là Viettel, Tông công ty Đầu tư và Kinh doanh Vốn Nhà nước, Tông Công ty Trực thăng Việt Nam, Tông Công ty Tân Cảng Sài Gòn, Ngân hang Thuong mai Cổ phần Ngoại thương Việt Nam, VEIL Holdings Limited,. - Ngoài dịch vụ ngân hàng, Ngân hàng Quân đội còn tham gia vào các dịch vụ môi giới chứng khoán, quản lý quỹ, kinh doanh địa ốc, bảo hiểm, quản lý nợ và khai thác tải sản bằng cách nắm cô phần chi phối của một số doanh nghiệp trong lĩnh vực này. Các công ty có trên 50% cổ phần do MB nắm giữ như sau: + Công ty Cô phần Chứng khoán MB (MBS) + Công ty Cô phần Quản lý Quỹ Đầu tư MBCapital + Công ty Quản lý Tài sản Ngân hàng Quân đội (MBAMC) + Công ty Cô phần Bảo hiểm Quân đội (MIC) + Công ty Tài chính TNHH MB SHINSEI (MCredit): Vốn điều lệ 800 tỷ đồng, MB sở hữu 50%.
+ Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ MB Ageas (MBAL). - Hiện nay, Ngân hàng Quân đội đã có mạng lưới khắp cả nước với trên 100 chỉ nhánh và trên 190 điểm giao dịch trải dài khắp 48 tỉnh thành phố. Ngân hàng còn có 1 văn phòng đại diện tại Cộng hòa Liên bang Nơa, 3 chi nhánh tại Lào và Campuchia. - Có 480 máy ATM, 2500 máy POS đặt tại các tỉnh, thành phố trong cả nước 1.