Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯£NG ĐcI HoC Đ䄃 LcT TR¯¡NG BÁ PHONG NGHIÊN CĄU Đ¾C ĐIÂM SINH THÁI HoC VÀ DI TRUYÀN CĂA THÆN LÆN BÓNG ĐÞM Eutropis macularius (Blyth, 1853) à VÙNG CAO NGUYÊN BUÔN MA THUàT – BUÔN Hà LUÂN ÁN TI¾N S) NG䄃 NH SINH HoC Đà Lạt – 2023 Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯£NG ĐcI HoC Đ䄃 LcT TR¯¡NG BÁ PHONG NGHIÊN CĄU Đ¾C ĐIÂM SINH THÁI HoC VÀ DI TRUYÀN CĂA THÆN LÆN BÓNG ĐÞM Eutropis macularius (Blyth, 1853) à VÙNG CAO NGUYÊN BUÔN MA THUàT – BUÔN Hà LUÂN ÁN TI¾N S) NG䄃 NH SINH HoC Chuyên ngành: Sinh thái hßc Mã sß: 9420120 NG¯£I H¯âNG DÀN KHOA HoC: 1. NGÔ ĐÄC CHĄNG 2. NGÔ VN BÌNH Đà L¿t – 2023 i LàI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu căa riêng tôi. D°ới sự h°ớng dẫn căa GS.
Ngô Đắc Chứng và PGS. Ngô Văn Bình, các sá liáu, kÁt qu¿ căa luận án hoàn toàn trung thực, các vÁn đề tham kh¿o đ°ÿc trích dẫn đầy đă, những công bá chung đã đ°ÿc các đồng tác gi¿ cho phép sử dāng và ch°a từng đ°ÿc b¿o vá tr°ớc bÁt kỳ hái đồng nào để nhận học vị tr°ớc đây. Nghiên cứu sinh Tr°¢ng Bá Phong ii LàI CÀM ¡N Đầu tiên, tôi xin bày tß lòng biÁt ¡n sâu sắc và kính trọng đÁn thầy giáo GS. Ngô Đắc Chứng và cá PGS.
Ngô Văn Bình công tác t¿i Tr°ßng Đ¿i học S° ph¿m - Đ¿i học HuÁ, những ng°ßi Thầy đã h°ớng dẫn khoa học tận tâm, đã chỉ b¿o tôi từ khâu định h°ớng nghiên cứu đÁn ph°¡ng pháp tiÁp cận, thực hián đề tài và trang bị cho tôi những kiÁn thức, kỹ năng cần thiÁt để hoàn thành luận án này. Tôi xin bày tß lòng biÁt ¡n chân thành đÁn Ban Giám hiáu Tr°ßng Đ¿i học Đà L¿t, Phòng Qu¿n lý đào t¿o Sau đ¿i học, Khoa Sinh học - Tr°ßng Đ¿i học Đà L¿t. Xin chân thành c¿m ¡n Lãnh đ¿o Tr°ßng Đ¿i học Tây Nguyên, Ban Chă nhiám Khoa Khoa học Tự nhiên và Công nghá, Quý thầy, cô bá môn Sinh học và các em sinh viên đã t¿o điều kián thuận lÿi, giúp đỡ tôi trong quá trình học tập và thực hián đề tài. Tôi còn nhận đ°ÿc sự cho phép và giúp đỡ tận tình trong quá trình triển khai thực địa căa các cÁp lãnh đ¿o và chuyên viên Uỷ ban nhân dân huyán Krông Búk, Thành phá Buôn Ma Thuát và đặc biát là căa Ăy ban nhân dân huyán Buôn Đôn, Ban Giám đác và nhân viên căa VQG Yok Don, n¡i tôi thực hián đề tài.
Trong quá trình thực hián luận án, tôi cũng nhận đ°ÿc sự giúp đỡ quý báu về chuyên môn căa TS. Nguyßn Đức Huy, TS. Hoàng TÁn Qu¿ng cùng các cán bá Vián Công nghá Sinh học, Đ¿i học HuÁ. Tôi xin trân trọng c¿m ¡n sự giúp đỡ nhiát tình, quý báu đó.
Cuái cùng, tôi xin gửi lßi tri ân đÁn b¿n bè, đồng nghiáp, đặc biát là gia đình thân yêu đã luôn quan tâm, đáng viên và sát cánh bên tôi trong những thßi điểm khó khăn nhÁt, t¿o điều kián cho tôi yên tâm học tập và nghiên cứu để hoàn thành luận án. Đà Lạt, tháng năm 2023 Nghiên cąu sinh Tr°¢ng Bá Phong iii MĀC LĀC L£I CAM ĐOAN. iii DANH MĀC CÁC TĀ VIẾT TÀT. vii DANH MĀC BÀNG.
viii DANH MĀC HÌNH ÀNH. Lý do chọn đề tài. Māc tiêu nghiên cứu. Đái t°ÿng nghiên cứu.
Nái dung nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học và thực tißn. Những đóng góp mới. TâNG QUAN VÀ VÂN ĐÀ NGHIÊN CĄU.
Khái quát tình hình nghiên cứu về phân lo¿i, phân bá và hình thái căa Thằn lằn bóng đám Eutropis macularius. Nghiên cứu về phân lo¿i và tên gọi căa loài. Đặc điểm hình thái, sự sai khác giới tính và phân bá. Nghiên cứu về đặc điểm sinh thái học, đặc điểm dinh d°ỡng và sinh s¿n.
Nghiên cứu về sử dāng vi môi tr°ßng sáng. Nghiên cứu về mật đá quần thể. Nghiên cứu về xác suÁt phát hián loài, tỉ suÁt chiÁm cứ điểm. Sinh thái học dinh d°ỡng, sinh s¿n.
Nghiên cứu về đa d¿ng di truyền. Dựa vào sá l°ÿng và hình d¿ng nhißm sắc thể. Dựa vào kỹ thuật di truyền RAPD. Dựa vào kỹ thuật phân tích trình tự gen.
Khái quát về điều kián tự nhiên căa vùng nghiên cứu. Vị trí địa lý. Th¿m thực vật. ĐÞI T¯þNG, ĐỊA ĐIàM VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CþU.
Đái t°ÿng và ph¿m vi nghiên cứu. Đái t°ÿng nghiên cứu. Ph¿m vi nghiên cứu. Thßi gian và địa điểm nghiên cứu.
Ph°¡ng pháp nghiên cứu. Ph°¡ng pháp kh¿o sát thực địa và thu mẫu. Ph°¡ng pháp phân tích đặc điểm hình thái. Ph°¡ng pháp °ớc tính mật đá quần thể.
Ph°¡ng pháp xác định sử dāng vi môi tr°ßng sáng. Ph°¡ng pháp xác suÁt phát hián và tỉ suÁt chiÁm cứ điểm. Ph°¡ng pháp phân tích đặc điểm sinh thái học dinh d°ỡng. Ph°¡ng pháp phân tích đặc điểm sinh s¿n.
Ph°¡ng pháp phân tích đặc điểm di truyền. Ph°¡ng pháp tháng kê xử lý sá liáu. T° liáu nghiên cứu. KẾT QUÀ NGHIÊN CþU VÀ THÀO LU¾N.
Đặc điểm hình thái, sai khác hình thái theo giới tính. Đặc điểm hình thái. Sự sai khác về hình thái theo giới tính. Liên quan giữa các kích th°ớc hình thái và khái l°ÿng c¡ thể.
Mật đá quần thể và sử dāng vi môi tr°ßng căa thằn lằn bóng đám. Mật đá quần thể. Sử dāng vi môi tr°ßng sáng căa Thằn lằn bóng đám t¿i VQG Yok Don. ¯ớc l°ÿng xác suÁt phát hián và sự chiÁm cứ điểm căa loài Thằn lằn bóng đám t¿i VQG Yok Don.
¯ớc l°ÿng xác suÁt phát hián và sự chiÁm cứ điểm vào mùa m°a. ¯ớc l°ÿng xác suÁt phát hián và tỉ suÁt chiÁm cứ điểm vào mùa khô. Đặc điểm sinh thái học dinh d°ỡng. Đặc điểm dinh d°ỡng căa Thằn lằn bóng đám.
Đặc điểm dinh d°ỡng căa Thằn lằn bóng đám theo vùng nghiên cứu. Đặc điểm dinh d°ỡng căa Thằn lằn bóng đám theo mùa. Đặc điểm dinh d°ỡng theo giới tính. Đánh giá đá phong phú và đồng đều về thức ăn.
Đặc điểm về sinh s¿n. Đặc điểm sinh s¿n con đực. Đặc điểm sinh s¿n con cái. Đặc điểm mô học tinh hoàn và buồng trứng.
Đặc điểm di truyền. Tách chiÁt DNA tổng sá. Phân tích trình tự gen 16S. 95 K¾T LUÂN VÀ KI¾N NGHä.
Đặc điểm hình thái và sai khác về hình thái theo giới tính. Mật đá quần thể và sử dāng vi môi tr°ßng sáng, xác suÁt phát hián loài. Đặc điểm sinh thái học dinh d°ỡng. Đặc điểm sinh s¿n.
Đặc điểm di truyền. Đái v¡i các nguyên cứu tiÁp theo. Đái với công tác b¿o tồn. 109 TÀI LIÞU THAM KHÀO.
110 DANH MĀC CÁC CÔNG BÞ KHOA HỌC CÓ LIÊN QUAN ĐÞN ĐÞ TÀI. 127 vii DANH MĀC CÁC TĀ VIẾT TÀT ANOVA Phân tích ph°¡ng sai CS Cáng sự ĐVCXS Đáng vật có x°¡ng sáng F (Frequency) Tần suÁt KBT Khu b¿o tồn IRI (Index of Relative Importance) Chỉ sá quan trọng NC Nghiên cứu NNK Những ng°ßi khác NXB Nhà xuÁt b¿n V (Volume) Thể tích VQG V°ßn quác gia viii DANH MĀC BÀNG B¿ng 3. Mát sá đặc điểm hình thái căa Thằn lằn bóng đám á vùng nghiên cứu. ¯ớc tính mật đá quần thể Thằn lằn bóng đám á VQG Yok Don theo vùng và theo mùa.
Nhiát đá và đá ẩm căa vi môi tr°ßng sáng n¡i phát hián loài Thằn lằn bóng đám t¿i vùng nghiên cứu. Tóm tắt thông tin căa hai mô hình c¡ b¿n về kh¿ năng phát hián loài Thằn lằn bóng đám vào mùa m°a á VQG Yok Đon. Tóm tắt quá trình chọn lọc mô hình AIC đái với loài Thằn lằn bóng đám á VQG Yok Don vào mùa m°a. Tóm tắt các mô hình ứng viên để suy luận mức ¿nh h°áng căa yÁu tá thßi tiÁt đÁn kh¿ năng phát hián loài Thằn lằn bóng đám vào mùa m°a á VQG Yok Don.
Tóm tắt hai mô hình c¡ b¿n để kiểm tra mức ý nghĩa tháng kê về kh¿ năng phát hián loài Thằn lằn bóng đám vào mùa khô á VQG Yok Don. Tóm tắt quá trình chọn lọc mô hình AIC đái với loài Thằn lằn bóng đám á VQG Yok Don. Tóm tắt các mô hình để suy luận mức đá ¿nh h°áng căa yÁu tá thßi tiÁt đÁn kh¿ năng phát hián loài Thằn lằn bóng đám vào mùa khô á VQG Yok Don. Thành phần, tần sá, sá l°ÿng, thể tích và chỉ sá quan trọng căa các lo¿i thức ăn căa loài Thằn lằn bóng đám á vùng nghiên cứu.
So sánh đặc điểm dinh d°ỡng căa Thằn lằn bóng đám t¿i vùng Cao nguyên Buôn Ma Thuát – Buôn Hồ với các nghiên cứu khác. Sá l°ÿng, tần suÁt, thể tích và chỉ sá quan trọng thức ăn căa Thằn Lằn bóng đám theo vùng. Sá l°ÿng, tần suÁt, thể tích và chỉ sá quan trọng theo mùa căa Thằn lằn bóng đám (%). Liên quan giữa kích th°ớc, thể tích con mồi theo giới tính.
Thể tích (mm3) và chỉ sá quan trọng IRI (%) căa từng lo¿i con mồi đã đ°ÿc cá thể đực và cá thể cái sử dāng. Sự đa d¿ng về thành phần thức ăn căa cá thể đực và cá thể cái qua chỉ sá đa d¿ng Simpson (1/D). KÁt săa so sánh các trình tự 16S thu đ°ÿc và trình tự có mã sá AB057394 (loài Eutropis macularia) trên ngân hàng gen. So sánh trình tự 16S căa các mẫu thu đ°ÿc.
Sự khác nhau giữa các mẫu nghiên cứu. Danh sách các loài đ°ÿc sử dāng làm nhóm ngo¿i. 103 trong xây dựng cây ph¿ há. Sự khác biát di truyền giữa các tỉnh nghiên cứu.
Các chỉ sá đa d¿ng di truyền dựa trên trình tự 16S. Các chỉ sá trung lập căa quần thể nghiên cứu. Chỉ sá Fst giữa các tỉnh nghiên cứu. 107 x DANH MĀC HÌNH ÀNH Hình 1.
Hình d¿ng và sá l°ÿng các cặp nhißm sắc thể căa: Mabuya rugifera (A), Mabuya rudis (B), Mabuya longicaudata (C) và Mabuya macularia (D) (Kho¿ng cách thanh ngang là 10m). Kiểu nhân căa Thằn lằn bóng đám Mabuya macularia á 2 khu vực khác nhau t¿i Thái Lan: A (con cái) t¿i Mae Yom; B (con cái) t¿i Phu Wua. Biểu đồ nhiát đá và đá ẩm trung bình qua các tháng. Thằn lằn bóng đám (Eutropis macularius) á vùng Cao nguyên Buôn Ma Thuát – Buôn Hồ.
Điểm nghiên cứu Thằn lằn bóng đám á vùng Cao nguyên Buôn Ma Thuát – Buôn Hồ. B¿n đồ thể hián vùng nghiên cứu về mật đá quần thể và sử dāng vi môi tr°ßng sáng căa loài Thằn lằn bóng đám t¿i VQG Yok Don. Mô t¿ cách quan sát trong giám sát điểm.