Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O Bà NÔNG NGHIàP VÀ PTNT TR¯äNG Đ¾I HâC LÂM NGHIÆP PH¾M TI¾N BÆNG NGHIÊN CĀU MàT Sà Đ¾C ĐIÂM SINH HâC, KĀ THUÂT NHÂN GIàNG VÀ TRâNG XOAY (Dialium cochinchinensis Pierre) T¾I GIA LAI Ngành: Lâm sinh Mã sá: 9 62 02 05 LUÂN ÁN TI¾N S) LÂM NGHIÆP NG¯äI H¯âNG DÀN KHOA HâC: H°ãng dÁn 1: PGS. NGUYÄN HâNG HÀI H°ãng dÁn 2: TS. PHÍ ĐNG S¡N HÀ NàI, 2024 i LäI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cąu căa riêng tôi, các kÁt quÁ nghiên cąu đ°ÿc trình bày trong lu¿n án là trung thực, khách quan và ch°a tćng đ°ÿc bÁo vá ã bÃt kỳ học vị nào. Trong công trình này có sử dāng mát phÅn kÁt quÁ căa nhiám vā khoa học cÃp Nhà n°ßc: Nghiên cąu khai thác và phát triển nguán gen cây Xoay (Dialium cochinchinnensis Pierre) ã Tây Nguyên, mã sß NVGQ – 2017/17 do TS.
Ngô Văn CÅm làm chă nhiám, NCS là thành viên chính. Viác tham khÁo về các lĩnh vực liên quan khác đều đ°ÿc chú thích rõ ràng khi sử dāng trong lu¿n án. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho viác thực hián lu¿n án đã đ°ÿc cám ¢n, các thông tin trích dẫn trong lu¿n án này đều đ°ÿc chỉ rõ nguán gßc. Hà Nội, ngày tháng 4 năm 2024 Tác giÁ luÃn án Ph¿m Ti¿n BÇng ii LäI CÀM ¡N Lu¿n án này đ°ÿc hoàn thành theo ch°¢ng trình đào t¿o tiÁn sĩ khóa 2017 t¿i tr°áng Tr°áng Đ¿i học Lâm nghiáp Viát Nam.
Trong quá trình thực hián lu¿n án, tôi đã nh¿n đ°ÿc sự quan tâm, giúp đỡ, t¿o điều kián căa Tr°áng Đ¿i học Lâm nghiáp, Trung tâm Lâm nghiáp Nhiát đßi, Vián Khoa học Nam Trung Bá và Tây Nguyên, Vián Nghiên cąu Lâm sinh, Vián Nghiên cąu Gißng và Công nghá sinh học Lâm nghiáp, Vián Khoa học Lâm nghiáp Viát Nam, Chi cāc Kiểm lâm tỉnh Gia Lai, Trung tâm KhuyÁn nông tỉnh Gia Lai, Sã Nông nghiáp và PTNT tỉnh Gia Lai, Sã Khoa học và Công nghá tỉnh Gia Lai, Sã Tài nguyên và Môi tr°áng tỉnh Gia Lai, Trung tâm Khí t°ÿng thăy văn khu vực Tây Nguyên, các Ban quÁn lý rćng phòng há, Ban quÁn lý V°án qußc gia Kon Ka Kinh, Ban quÁn lý Khu bÁo tán thiên nhiên Kon Ch° Răng, các Công ty TNHH MTV lâm nghiáp trên địa bàn tỉnh Gia Lai và các nhà khoa học. Tôi xin chân thành cÁm ¢n các đ¢n vị, cá nhân và nhà khoa học đã t¿o mọi điều kián thu¿n lÿi, cung cÃp tài liáu và cử cán bá hß trÿ, giúp đỡ tôi thực hián đề tài. Ngô Văn CÅm, chă nhiám đề tài NVQG – 2017/17 đã cho phép tôi tham gia thực hián các thí nghiám và sử dāng sß liáu, bài viÁt có liên quan căa đề tài để phāc vā cho lu¿n án này. Tôi xin bày tỏ lòng biÁt ¢n đÁn các thÅy h°ßng dẫn khoa học là PGS.
Nguyßn Háng HÁi và TS. Phí Đăng S¢n, đã dành nhiều thái gian và công sąc giúp đỡ tôi hoàn thành lu¿n án này. Để lu¿n án này hoàn thành tôi cũng nh¿n đ°ÿc sự đáng viên, giúp đỡ nhiều mặt căa các đáng nghiáp, cáng sự, b¿n bè và ng°ái thân trong gia đình. Xin đ°ÿc gửi lái tri ân và lái cÁm ¢n sâu sÁc tßi những sự giúp đỡ quý báu này.
Hà Nội, ngày tháng 4 năm 2024 Nghiên cāu sinh Ph¿m Ti¿n BÇng iii MĀC LĀC LàI CAM ĐOAN. III DANH MĀC CÁC TĆ VIÀT TÀT .V DANH MĀC HÌNH ÀNH. Sự cÅn thiÁt thực hián đề tài. Ý nghĩa khoa học và thực tißn căa đề tài.
Những đóng góp mßi căa đề tài. Đßi t°ÿng và gißi h¿n nghiên cąu. TäNG QUAN VÂN ĐÀ NGHIÊN CĀU. Thông tin chung về loài Xoay.
Những nghiên cąu ã n°ßc ngoài. Nghiên cứu về đặc điểm sinh học. Nghiên cứu về kỹ thuật nhân giống. Nghiên cứu về kỹ thuật trồng.
Những nghiên cąu về cây Xoay ã Viát Nam. Nghiên cứu đặc điểm sinh học. Nghiên cứu kỹ thuật chọn giống và nhân giống. Nghiên cứu kỹ thuật trồng .4 Nh¿n xét, đánh giá chung.
NàI DUNG VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĀU. Nghiên cứu đặc điểm sinh học Xoay. Nghiên cứu kỹ thuật nhân giống Xoay. Nghiên cứu kỹ thuật trồng Xoay.
Đề xuất biện pháp kỹ thuật trồng Xoay t¿i Gia Lai. Ph°¢ng pháp nghiên cąu. Quan điểm, phương pháp tiếp cận. Phương pháp nghiên cứu chung.
Phương pháp nghiên cứu cụ thể. K¾T QUÀ NGHIÊN CĀU VÀ THÀO LUÂN. Đặc điểm sinh học căa loài Xoay. Đặc điểm phân bố, sinh thái loài Xoay.
Đặc điểm hình thái Xoay. Đặc điểm vật hậu Xoay. Đặc điểm giÁi phẫu, sinh lý Xoay. Đặc điểm đa d¿ng di truyền loài Xoay t¿i Gia Lai.
Đặc điểm cấu trúc lâm phần có Xoay phân bố. Đặc điểm tái sinh tự nhiên của Xoay. Nghiên cąu kỹ thu¿t nhân gißng Xoay. Kỹ thuật nhân giống Xoay từ h¿t.
Kỹ thuật nhân giống Xoay bằng phương pháp giâm hom. Nghiên cąu kỹ thu¿t tráng Xoay. Tiêu chuẩn cây giống Xoay xuất vưßn. Phương thức trồng Xoay.
Đề xuÃt bián pháp kỹ thu¿t gây tráng Xoay t¿i Gia Lai. Điều kiện gây trồng Xoay. Kỹ thuật t¿o giống Xoay. Kỹ thuật trồng Xoay.
132 K¾T LUÂN, TâN T¾I VÀ KI¾N NGHà. 133 MàT Sà CÔNG TRÌNH KHOA HâC Đà CÔNG Bà CÓ LIÊN QUAN 136 TÀI LIÆU THAM KHÀO. 137 PHĀ LĀC v DANH MĀC CÁC TĂ VI¾T TÄT Tă vi¿t tÅt Ngh*a đÅy đÿ ADN Acid deoxyribo nucleic Analysis of Molecular Variance (Phân tích ph°¢ng sai phân tử - AMOVA mát ph°¢ng pháp để phát hián sự phân hóa bằng cách sử dāng các chỉ thị phân tử) ANOVA Analysis of Variance - phân tích ph°¢ng sai Association of Official Analytical Chemists – Hiáp hái các nhà AOAC phân tích hóa học AYN Ký hiáu mẫu đÃt thu th¿p t¿i Ayun (Mang Yang) CDR Ký hiáu mẫu đÃt thu th¿p t¿i Ch° Drăng (Krông Pa) CTAB Cetryl Ammonium Bromide CTTN Công thąc thí nghiám DTJ Ký hiáu mẫu đÃt thu th¿p t¿i Đăk T¢ Ja (Mang Yang) Fa Ký hiáu lo¿i đÃt vàng đỏ trên đá granit, riolit Fk Ký hiáu lo¿i đÃt nâu đỏ trên đá bazan Ha Ký hiáu lo¿i đÃt mùn đỏ vàng trên đá macma acid HIL Tr¿ng thái rćng sau khai thác c°áng đá cao Hk Ký hiáu lo¿i đÃt mùn nâu đỏ trên đá macma acid HRA Ký hiáu mẫu đÃt thu th¿p t¿i Hà Ra (Mang Yang) IAO Ký hiáu mẫu đÃt thu th¿p t¿i Ia O (Ia Grai) IAT Ký hiáu mẫu đÃt thu th¿p t¿i Ia Rtô (Ia Grai) KCR Ký hiáu mẫu đÃt thu th¿p t¿i Kon Ch° Răng (Kbang) KHN Ký hiáu mẫu đÃt thu th¿p t¿i Kon Hà Nćng (Kbang) LRNRL Kiểu rćng lá ráng nửa rāng lá LRTX Kiểu rćng lá ráng th°áng xanh MAE Mean absolute error – Sai sß tuyát đßi trung bình Mean absolute percent error – PhÅn trăm sai sß tuyát đßi trung MAPE bình vi MIL Tr¿ng thái rćng sau khai thác c°áng đá trung bình MLA Ký hiáu mẫu đÃt thu th¿p t¿i Ia Mlá (Krông Pa) MTV Mát thành viên Na Number of Observed Alleles (sß l°ÿng alen quan sát đ°ÿc ) Ne Number of Effective Alleles (sß l°ÿng các alen có hiáu lực) NRLB Rćng nửa rāng lá, tr¿ng thái trung bình NRLG Rćng nửa rāng lá, tr¿ng thái giÅu NRLN Rćng nửa rāng lá, tr¿ng thái nghèo ODB Ô d¿ng bÁn OTC Ô tiêu chuẩn PCoA Principal coordinate analysis (Phân tích tọa đá chính) PTN.HD Tiêu chuẩn h°ßng dẫn phòng thí nghiám TLA Ký hiáu mẫu đÃt thu th¿p t¿i Tr¿m L¿p (Kbang, Gia Lai) TNHH Công ty trách nhiám hữu h¿n TVKH Tiểu vùng khí h¿u TXB Rćng th°áng xanh, tr¿ng thái trung bình TXG Rćng th°áng xanh, tr¿ng thái giÅu TXN Rćng th°áng xanh, tr¿ng thái nghèo TXP Rćng th°áng xanh, tr¿ng thái phāc hái UBND Ăy ban nhân dân Ph°¢ng pháp nhóm cặp không trọng sß vßi giá trị trung bình sß học (Unweighted Pair Group Method using arithmetic UPGMA Averages) - là mát trong những ph°¢ng pháp khoÁng cách để xây dựng cây phát sinh chăng lo¿i v DANH MĀC CÁC BÀNG BÁng 2.1: BÁng tên mái và trình tự mái nhân bÁn .2: Đặc điểm điều kián l¿p địa n¢i tráng thí nghiám Xoay t¿i Gai Lai .1: Đặc điểm đÃt đai n¢i có loài Xoay phân bß .2: Đánh giá tính chÃt đÃt rćng n¢i có loài Xoay phân bß .3: BÁng tổng hÿp Ánh h°ãng các nhân tß sinh thái đÁn m¿t đá Xoay .4: Mã hóa các nhân tß sinh thái theo chiều tăng dÅn căa m¿t đá Xoay.5: KÁt quÁ lựa chọn mô hình quan há cÃp m¿t đá Xoay (N) vßi các nhân tß sinh thái theo các d¿ng tổ hÿp biÁn và trọng sß .6: Biểu tra cÃp m¿t đá Xoay theo 4 nhân tß sinh thái .7: Biểu tra m¿t đá Xoay theo 4 nhân tß sinh thái .8: Đặc điểm hình thái lá Xoay t¿i các TVKH.9: Đặc điểm kích th°ßc quÁ Xoay theo TVKH .10: Phổ hián t°ÿng sinh học căa Xoay ã các TVKH thuác tỉnh Gia Lai .11: Đặc điểm giÁi phẫu lá Xoay theo các TVKH .12: Hàm l°ÿng diáp lāc trong lá Xoay theo TVKH .13: Tỷ lá tổn th°¢ng căa lá Xoay theo các mąc nhiát đá .14: Khßi l°ÿng các thành phÅn có trong quÁ Xoay t¿i các TVKH .16: Đá thuÅn các lô h¿t gißng thu hái t¿i các TVKH .17: Chỉ sß đa d¿ng di truyền căa các quÅn thể Xoay t¿i Gia Lai .18: KhoÁng cách di truyền và mąc đá t°¢ng đáng di truyền ã 4 quÅn thể Xoay nghiên cąu .19: Vị thÁ tán căa cây Xoay trong các lâm phÅn rćng tự nhiên .20: Tổ thành cây tái sinh t¿i các TVKH .21: M¿t đá và chÃt l°ÿng cây tái sinh loài Xoay .22: Tỷ lá cây Xoay tái sinh theo cÃp chiều cao .23: Nguán gßc và chÃt l°ÿng cây Xoay tái sinh .24: Đặc điểm tái sinh Xoay quanh gßc cây mẹ .25: Ành h°ãng căa ph°¢ng pháp xử lý h¿t đÁn khÁ năng nẩy mÅm .26: Ành h°ãng căa thành phÅn ruát bÅu tỷ lá sßng và phẩm chÃt cây gißng Xoay .27: Ành h°ãng căa thành phÅn ruát bÅu đÁn sinh tr°ãng căa Xoay .28: Ành h°ãng căa kích th°ßc túi bÅu đÁn tỷ lá sßng .29: Ành h°ãng căa chÃt điều hòa sinh tr°ãng đÁn khÁ năng rß .30: Ành h°ãng căa náng đá chÃt điều hòa sinh tr°ãng và thái gian xử lý hom đÁn khÁ năng ra rß căa hom .31: Ành h°ãng căa thái vā giâm hom đÁn tỷ lá ra rß sau 90 ngày .32: Ành h°ãng căa giá thể giâm hom đÁn tỷ lá ra rß căa cây Xoay.33: Ành h°ãng căa tuổi cây con xuÃt v°án đÁn tỷ lá sßng và sinh tr°ãng căa cây tráng .34: Ành h°ãng căa tuổi cây con đem tráng đÁn chÃt l°ÿng cây tráng .35: Ành h°ãng căa ph°¢ng thąc tráng đÁn tỷ lá sßng và sinh tr°ãng căa rćng tráng sau 39 tháng.36: Ành h°ãng căa ph°¢ng thąc tráng đÁn chÃt l°ÿng cây tráng. 128 vii DANH MĀC HÌNH ÀNH Hình 1.